Thứ Hai, 13/04/2026
Ibrahim Dresevic
37
(og) Daihachi Okamura
62
Mitchell Duke (Thay: Se-Hun Oh)
70
Sang-Ho Na (Thay: Shota Fujio)
70
Yoshinori Muto (Thay: Rikuto Hirose)
77
Henry Mochizuki (Thay: Kotaro Hayashi)
82
Keiya Sento (Thay: Ryohei Shirasaki)
82
Kanji Kuwayama (Thay: Ibrahim Dresevic)
88
Nanasei Iino (Thay: Daiju Sasaki)
90
Sang-Ho Na
90+1'

Thống kê trận đấu Vissel Kobe vs Machida Zelvia

số liệu thống kê
Vissel Kobe
Vissel Kobe
Machida Zelvia
Machida Zelvia
66 Kiểm soát bóng 34
3 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 10
5 Phạt góc 3
3 Việt vị 2
7 Phạm lỗi 18
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Vissel Kobe vs Machida Zelvia

Tất cả (58)
90+1'

Daiju Sasaki rời sân và được thay thế bởi Nanasei Iino.

90+1' Thẻ vàng cho Sang-Ho Na.

Thẻ vàng cho Sang-Ho Na.

88'

Ibrahim Dresevic rời sân và được thay thế bởi Kanji Kuwayama.

82'

Ryohei Shirasaki rời sân và được thay thế bởi Keiya Sento.

82'

Kotaro Hayashi rời sân và được thay thế bởi Henry Mochizuki.

77'

Rikuto Hirose rời sân và được thay thế bởi Yoshinori Muto.

70'

Shota Fujio rời sân và được thay thế bởi Sang-Ho Na.

70'

Se-Hun Oh rời sân và được thay thế bởi Mitchell Duke.

62' BÀN THẮNG TỰ ĐỀN - Daihachi Okamura đưa bóng vào lưới nhà!

BÀN THẮNG TỰ ĐỀN - Daihachi Okamura đưa bóng vào lưới nhà!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

37' Thẻ vàng cho Ibrahim Dresevic.

Thẻ vàng cho Ibrahim Dresevic.

32'

Hiroki Kasahara trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

30'

Hiroki Kasahara ra hiệu cho Kobe được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

30'

Machida Z được hưởng quả phát bóng lên tại sân Noevir.

30'

Kobe đang tiến lên và Rikuto Hirose tung cú sút, nhưng bóng không trúng đích.

29'

Hiroki Kasahara ra hiệu cho Kobe được hưởng quả ném biên, gần khu vực của Machida Z.

28'

Kobe được hưởng quả phát bóng lên.

28'

Shota Fujio của Machida Z bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.

27'

Hiroki Kasahara trao cho Machida Z một quả phát bóng lên.

27'

Kobe đang dâng cao nhưng cú dứt điểm của Yosuke Ideguchi lại đi chệch khung thành.

Đội hình xuất phát Vissel Kobe vs Machida Zelvia

Vissel Kobe (4-1-2-3): Daiya Maekawa (1), Gotoku Sakai (24), Tetsushi Yamakawa (4), Yuki Honda (15), Yuya Kuwasaki (25), Takahiro Ogihara (6), Yosuke Ideguchi (7), Taisei Miyashiro (9), Daiju Sasaki (13), Yuya Osako (10), Rikuto Hirose (23)

Machida Zelvia (3-4-2-1): Kosei Tani (1), Ibrahim Dresevic (5), Daihachi Okamura (50), Gen Shoji (3), Kotaro Hayashi (26), Ryohei Shirasaki (23), Hokuto Shimoda (18), Yuta Nakayama (19), Shota Fujio (9), Yuki Soma (7), Se-Hun Oh (90)

Vissel Kobe
Vissel Kobe
4-1-2-3
1
Daiya Maekawa
24
Gotoku Sakai
4
Tetsushi Yamakawa
15
Yuki Honda
25
Yuya Kuwasaki
6
Takahiro Ogihara
7
Yosuke Ideguchi
9
Taisei Miyashiro
13
Daiju Sasaki
10
Yuya Osako
23
Rikuto Hirose
90
Se-Hun Oh
7
Yuki Soma
9
Shota Fujio
19
Yuta Nakayama
18
Hokuto Shimoda
23
Ryohei Shirasaki
26
Kotaro Hayashi
3
Gen Shoji
50
Daihachi Okamura
5
Ibrahim Dresevic
1
Kosei Tani
Machida Zelvia
Machida Zelvia
3-4-2-1
Thay người
77’
Rikuto Hirose
Yoshinori Muto
70’
Shota Fujio
Na Sang-ho
90’
Daiju Sasaki
Nanasei Iino
70’
Se-Hun Oh
Mitchell Duke
82’
Kotaro Hayashi
Henry Heroki Mochizuki
82’
Ryohei Shirasaki
Keiya Sento
88’
Ibrahim Dresevic
Kanji Kuwayama
Cầu thủ dự bị
Shota Arai
Tatsuya Morita
Caetano
Henry Heroki Mochizuki
Takuya Iwanami
Keiya Sento
Riku Matsuda
Byron Vasquez
Nanasei Iino
Daigo Takahashi
Mitsuki Saito
Takaya Numata
Kakeru Yamauchi
Na Sang-ho
Kento Hamasaki
Kanji Kuwayama
Yoshinori Muto
Mitchell Duke

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
13/04 - 2024
26/06 - 2024
20/04 - 2025
10/08 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
22/11 - 2025

Thành tích gần đây Vissel Kobe

J League 1
11/04 - 2026
05/04 - 2026
01/04 - 2026
27/03 - 2026
22/03 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 6-5
18/03 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-5
14/03 - 2026
AFC Champions League
11/03 - 2026
04/03 - 2026
J League 1
27/02 - 2026

Thành tích gần đây Machida Zelvia

J League 1
11/04 - 2026
05/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
01/04 - 2026
28/03 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-1
22/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
AFC Champions League
10/03 - 2026
03/03 - 2026
J League 1
27/02 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers108201326T T T H T
2FC TokyoFC Tokyo11551823T H T H T
3Machida ZelviaMachida Zelvia11542-122T H B H T
4Tokyo VerdyTokyo Verdy10334-215T B H B H
5Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale10334-414T B H T B
6Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds10334212B H B B H
7Mito HollyhockMito Hollyhock10163-612H T B H H
8Kashiwa ReysolKashiwa Reysol10316011B H T T B
9Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos10307-59T B T B B
10JEF United ChibaJEF United Chiba10235-59B B B T H
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe117311225H T T T T
2Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC10433417B T H B T
3Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse11362317H T B T H
4Gamba OsakaGamba Osaka10352117B H H T B
5Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight10433316B T H T B
6Cerezo OsakaCerezo Osaka10334-214T B H B T
7Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima10325-113B B B B H
8V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki10406-512T B T B B
9Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC10244-711H T B B B
10Avispa FukuokaAvispa Fukuoka10235-811B H H T T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow