Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
I. Marconi 25 | |
Ivan Marconi 25 | |
Tommaso Del Lungo 45 | |
Daniel Tonoli 45+2' | |
Bryant Nieling 56 | |
D. Bariti (Thay: T. Del Lungo) 57 | |
A. Tiritiello (Thay: I. Marconi) 57 | |
Davide Bariti (Thay: Tommaso Del Lungo) 57 | |
Andrea Tiritiello (Thay: Ivan Marconi) 57 | |
Alessandro Debenedetti (Thay: Bernat Guiu) 62 | |
Niccolo Squizzato (Thay: Leonardo Benedetti) 63 | |
Manuel De Luca (Thay: Ettore Gliozzi) 69 | |
Francesco Zampano (Thay: Luca Zanimacchia) 69 | |
Yanis Massolin (Thay: Gregoire Defrel) 69 | |
Antonio Imputato (Thay: Samuel Wiafe) 74 | |
Nermin Karic 77 | |
Nermin Karic (Kiến tạo: Luigi Cuppone) 85 | |
Nermin Karic 86 | |
Marco Dalla Vecchia (Thay: Luigi Cuppone) 87 | |
Giuseppe Ambrosino (Thay: Bryant Nieling) 87 |
Thống kê trận đấu Virtus Entella vs Modena


Diễn biến Virtus Entella vs Modena
Bryant Nieling rời sân và được thay thế bởi Giuseppe Ambrosino.
Luigi Cuppone rời sân và được thay thế bởi Marco Dalla Vecchia.
THẺ ĐỎ! - Nermin Karic nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Luigi Cuppone đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nermin Karic đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Nermin Karic.
Samuel Wiafe rời sân và được thay thế bởi Antonio Imputato.
Gregoire Defrel rời sân và được thay thế bởi Yanis Massolin.
Luca Zanimacchia rời sân và được thay thế bởi Francesco Zampano.
Ettore Gliozzi rời sân và được thay thế bởi Manuel De Luca.
Leonardo Benedetti rời sân và được thay thế bởi Niccolo Squizzato.
Bernat Guiu rời sân và được thay thế bởi Alessandro Debenedetti.
Ivan Marconi rời sân và được thay thế bởi Andrea Tiritiello.
Tommaso Del Lungo rời sân và được thay thế bởi Davide Bariti.
Thẻ vàng cho Bryant Nieling.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Simone Santoro đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Daniel Tonoli đã ghi bàn!
V À A A O O O O Modena ghi bàn.
Đội hình xuất phát Virtus Entella vs Modena
Virtus Entella (3-4-1-2): Simone Colombi (1), Tommaso Del Lungo (57), Mattia Alborghetti (3), Ivan Marconi (15), Ivan Marconi (15), Luca Parodi (23), Nermin Karic (8), Leonardo Benedetti (32), Stefano Di Mario (26), Andrea Franzoni (24), Luigi Cuppone (10), Bernat Guiu (11)
Modena (3-5-2): Leandro Chichizola (1), Daniel Tonoli (77), Davide Adorni (28), Bryant Nieling (20), Gady Beyuku (2), Samuel Wiafe (71), Fabio Gerli (16), Simone Santoro (8), Luca Zanimacchia (98), Gregoire Defrel (92), Ettore Gliozzi (9)


| Thay người | |||
| 57’ | Ivan Marconi Andrea Tiritiello | 69’ | Luca Zanimacchia Francesco Zampano |
| 57’ | Tommaso Del Lungo Davide Bariti | 69’ | Gregoire Defrel Yanis Massolin |
| 62’ | Bernat Guiu Alessandro Debenedetti | 69’ | Ettore Gliozzi Manuel De Luca |
| 63’ | Leonardo Benedetti Niccolo Squizzato | 74’ | Samuel Wiafe Antonio Imputato |
| 87’ | Luigi Cuppone Marco Dalla Vecchia | 87’ | Bryant Nieling Giuseppe Ambrosino |
| Cầu thủ dự bị | |||
Federico Del Frate | Francesco Zampano | ||
Ovidijus Siaulys | Abdullah Laidani | ||
Marco Nichetti | Michele Pezzolato | ||
Niccolo Squizzato | Giuseppe Ambrosino | ||
Andrea Tiritiello | Pedro Mendes | ||
Davide Bariti | Yanis Massolin | ||
Davide Pio Stabile | Steven Nador | ||
Mattia Tirelli | Alessandro Dellavalle | ||
Alessandro Debenedetti | Matteo Cotali | ||
Marco Dalla Vecchia | Cristian Cauz | ||
Riccardo Turricchia | Antonio Imputato | ||
Antonio Boccadamo | Manuel De Luca | ||
Andrea Tiritiello | |||
Davide Bariti | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Virtus Entella
Thành tích gần đây Modena
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 18 | 6 | 4 | 33 | 60 | B T T H T | |
| 2 | 28 | 18 | 6 | 4 | 23 | 60 | H T T T T | |
| 3 | 28 | 15 | 10 | 3 | 24 | 55 | T T H H H | |
| 4 | 28 | 15 | 9 | 4 | 26 | 54 | H T T B T | |
| 5 | 28 | 12 | 10 | 6 | 10 | 46 | T T T H H | |
| 6 | 28 | 12 | 7 | 9 | 13 | 43 | T T T B B | |
| 7 | 28 | 9 | 13 | 6 | 0 | 40 | T B B H H | |
| 8 | 28 | 11 | 5 | 12 | -5 | 38 | B B B H B | |
| 9 | 28 | 8 | 13 | 7 | 3 | 37 | H T B H T | |
| 10 | 28 | 8 | 10 | 10 | -5 | 34 | T B H T H | |
| 11 | 28 | 7 | 11 | 10 | -5 | 32 | B B B H H | |
| 12 | 28 | 7 | 10 | 11 | -5 | 31 | B H H H B | |
| 13 | 28 | 7 | 9 | 12 | -8 | 30 | H T B B H | |
| 14 | 28 | 7 | 9 | 12 | -16 | 30 | B B H H B | |
| 15 | 28 | 7 | 8 | 13 | -11 | 29 | T H H T B | |
| 16 | 28 | 6 | 10 | 12 | -14 | 28 | T B B B T | |
| 17 | 28 | 6 | 10 | 12 | -15 | 28 | H B H T T | |
| 18 | 28 | 7 | 6 | 15 | -16 | 27 | B B T H B | |
| 19 | 28 | 6 | 8 | 14 | -12 | 26 | H B T B H | |
| 20 | 28 | 4 | 10 | 14 | -20 | 22 | B T B T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch