Thứ Sáu, 29/08/2025
Armando Amati
42
(Pen) Nemanja Bilbija
45
Nicola Gori (Thay: Roberto Sabato)
56
Karlo Abramovic (Thay: Tyler Burey)
59
Toni Majic (Thay: Tomislav Kis)
59
Kerim Memija
60
Alessandro Golinucci (Thay: Andrea Montanari)
67
Stefano Scappini (Thay: Simone Benincasa)
67
Elia Ciacci (Thay: Armando Amati)
67
Duje Dujmovic (Thay: Petar Mamic)
73
Nicola Gori
74
Nemanja Bilbija (Kiến tạo: Antonio Ivancic)
79
Antonio Ivancic
80
Ante Susak (Thay: Kerim Memija)
82
Stefano Surdanovic (Thay: Antonio Ivancic)
82
Aron Giacomoni (Thay: Umberto de Lucia)
82
Elia Ciacci
90+1'

Thống kê trận đấu Virtus Acquaviva vs Zrinjski Mostar

số liệu thống kê
Virtus Acquaviva
Virtus Acquaviva
Zrinjski Mostar
Zrinjski Mostar
32 Kiểm soát bóng 68
14 Phạm lỗi 16
0 Ném biên 0
-1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 6
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 2
-1 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Virtus Acquaviva vs Zrinjski Mostar

Tất cả (22)
90+4'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1' Thẻ vàng cho Elia Ciacci.

Thẻ vàng cho Elia Ciacci.

82'

Umberto de Lucia rời sân và được thay thế bởi Aron Giacomoni.

82'

Antonio Ivancic rời sân và được thay thế bởi Stefano Surdanovic.

82'

Kerim Memija rời sân và được thay thế bởi Ante Susak.

80' Thẻ vàng cho Antonio Ivancic.

Thẻ vàng cho Antonio Ivancic.

79'

Antonio Ivancic đã kiến tạo cho bàn thắng.

79' V À A A A O O O - Nemanja Bilbija đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Nemanja Bilbija đã ghi bàn!

74' Thẻ vàng cho Nicola Gori.

Thẻ vàng cho Nicola Gori.

73'

Petar Mamic rời sân và được thay thế bởi Duje Dujmovic.

67'

Armando Amati rời sân và được thay thế bởi Elia Ciacci.

67'

Simone Benincasa rời sân và được thay thế bởi Stefano Scappini.

67'

Andrea Montanari rời sân và được thay thế bởi Alessandro Golinucci.

60' Thẻ vàng cho Kerim Memija.

Thẻ vàng cho Kerim Memija.

59'

Tomislav Kis rời sân và được thay thế bởi Toni Majic.

59'

Tyler Burey rời sân và được thay thế bởi Karlo Abramovic.

56'

Roberto Sabato rời sân và được thay thế bởi Nicola Gori.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45' V À A A O O O - Nemanja Bilbija từ Zrinjski Mostar đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Nemanja Bilbija từ Zrinjski Mostar đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

42' Thẻ vàng cho Armando Amati.

Thẻ vàng cho Armando Amati.

Đội hình xuất phát Virtus Acquaviva vs Zrinjski Mostar

Virtus Acquaviva (4-3-3): Alex Passaniti (39), Manuel Battistini (7), Michele Rinaldi (5), Umberto De Lucia (34), Roberto Sabato (6), Ivan Buonocunto (10), Andrea Montanari (4), Armando Amati (21), Tommaso Lombardi (11), Simone Benincasa (25), Riccardo Zulli (8)

Zrinjski Mostar (4-2-3-1): Goran Karacic (18), Kerim Memija (50), Mateo Susic (16), Hrvoje Barisic (4), Petar Mamic (12), Igor Savic (21), Antonio Ivancic (20), Tyler Burey (7), Tomislav Kis (10), Jakov Pranjic (22), Nemanja Bilbija (99)

Virtus Acquaviva
Virtus Acquaviva
4-3-3
39
Alex Passaniti
7
Manuel Battistini
5
Michele Rinaldi
34
Umberto De Lucia
6
Roberto Sabato
10
Ivan Buonocunto
4
Andrea Montanari
21
Armando Amati
11
Tommaso Lombardi
25
Simone Benincasa
8
Riccardo Zulli
99
Nemanja Bilbija
22
Jakov Pranjic
10
Tomislav Kis
7
Tyler Burey
20
Antonio Ivancic
21
Igor Savic
12
Petar Mamic
4
Hrvoje Barisic
16
Mateo Susic
50
Kerim Memija
18
Goran Karacic
Zrinjski Mostar
Zrinjski Mostar
4-2-3-1
Thay người
56’
Roberto Sabato
Nicola Gori
59’
Tomislav Kis
Toni Majic
67’
Andrea Montanari
Alessandro Golinucci
73’
Petar Mamic
Duje Dujmovic
67’
Armando Amati
Elia Ciacci
82’
Kerim Memija
Ante Susak
82’
Umberto de Lucia
Aron Giacomoni
82’
Antonio Ivancic
Stefano Surdanovic
Cầu thủ dự bị
Mirco De Angelis
Arman Sutkovic
Nicola Gori
Marin Ljubic
Aron Giacomoni
Ilija Masic
Nicolò Biral
Ante Susak
Jacopo Muggeo
Duje Dujmovic
Alessandro Golinucci
Borna Filipovic
Matteo Zenoni
Stefano Surdanovic
Elia Ciacci
Marijan Cavar
Stefano Scappini
Karlo Abramovic
Mihajlo Seva
Leo Mikic
Toni Majic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
09/07 - 2025
16/07 - 2025

Thành tích gần đây Virtus Acquaviva

Europa Conference League
29/08 - 2025
22/08 - 2025
15/08 - 2025
07/08 - 2025
Champions League
16/07 - 2025
09/07 - 2025
VĐQG San Marino
27/04 - 2025
19/04 - 2025
13/04 - 2025

Thành tích gần đây Zrinjski Mostar

Europa League
29/08 - 2025
VĐQG Bosnia
25/08 - 2025
Europa League
22/08 - 2025
VĐQG Bosnia
18/08 - 2025
Europa League
15/08 - 2025
08/08 - 2025
Champions League
30/07 - 2025
23/07 - 2025
16/07 - 2025
09/07 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AjaxAjax000000
2ArsenalArsenal000000
3AtalantaAtalanta000000
4Athletic ClubAthletic Club000000
5AtleticoAtletico000000
6BarcelonaBarcelona000000
7LeverkusenLeverkusen000000
8MunichMunich000000
9BenficaBenfica000000
10Bodoe/GlimtBodoe/Glimt000000
11DortmundDortmund000000
12ChelseaChelsea000000
13Club BruggeClub Brugge000000
14E.FrankfurtE.Frankfurt000000
15FC CopenhagenFC Copenhagen000000
16GalatasarayGalatasaray000000
17InterInter000000
18JuventusJuventus000000
19Kairat AlmatyKairat Almaty000000
20LiverpoolLiverpool000000
21Man CityMan City000000
22MarseilleMarseille000000
23AS MonacoAS Monaco000000
24NewcastleNewcastle000000
25OlympiacosOlympiacos000000
26PSVPSV000000
27Pafos FCPafos FC000000
28Paris Saint-GermainParis Saint-Germain000000
29QarabagQarabag000000
30Real MadridReal Madrid000000
31NapoliNapoli000000
32Slavia PragueSlavia Prague000000
33SportingSporting000000
34TottenhamTottenham000000
35Union St.GilloiseUnion St.Gilloise000000
36VillarrealVillarreal000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow