Thứ Ba, 26/05/2026
Pape Gueye (Kiến tạo: Yeremi Pino)
32
Diego Lopez
47
Jose Gaya
48
Ivan Jaime (Thay: Andre Almeida)
55
Umar Sadiq (Thay: Hugo Duro)
55
Santi Comesana (Thay: Pape Gueye)
66
Tajon Buchanan (Thay: Yeremi Pino)
66
Fran Perez (Thay: Diego Lopez)
67
Thierno Barry (Thay: Nicolas Pepe)
75
Rafa Mir (Thay: Luis Rioja)
77
Denis Suarez (Thay: Ayoze Perez)
82
Umar Sadiq
84
Pepelu
87
Umar Sadiq
90+3'
Fran Perez
90+4'

Thống kê trận đấu Villarreal vs Valencia

số liệu thống kê
Villarreal
Villarreal
Valencia
Valencia
50 Kiểm soát bóng 50
4 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 6
4 Phạt góc 5
3 Việt vị 0
6 Phạm lỗi 17
0 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
11 Ném biên 11
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 3
5 Phát bóng 11

Diễn biến Villarreal vs Valencia

Tất cả (223)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Kiểm soát bóng: Villarreal: 50%, Valencia: 50%.

90+7'

Villarreal thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+6'

Phát bóng lên cho Valencia.

90+6'

KIỂM TRA VAR KẾT THÚC - Không có hành động nào được thực hiện sau khi kiểm tra VAR.

90+5'

VAR - THẺ! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có thể có thẻ cho một cầu thủ của Valencia.

90+4' Trọng tài chạy lại để rút thẻ vàng cho Fran Perez của Valencia vì pha phạm lỗi trước đó.

Trọng tài chạy lại để rút thẻ vàng cho Fran Perez của Valencia vì pha phạm lỗi trước đó.

90+4' Thẻ vàng cho Umar Sadiq.

Thẻ vàng cho Umar Sadiq.

90+4'

Umar Sadiq của Valencia đi quá xa khi kéo ngã Tajon Buchanan.

90+4'

Logan Costa giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Jose Gaya của Valencia cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+3' Thẻ vàng cho Umar Sadiq.

Thẻ vàng cho Umar Sadiq.

90+3'

Umar Sadiq từ Valencia đã đi quá xa khi kéo ngã Tajon Buchanan.

90+3'

Logan Costa giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Jose Gaya của Valencia cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+3'

Trọng tài thổi phạt đá phạt khi Rafa Mir của Valencia phạm lỗi với Pau Navarro.

90+2'

Umar Sadiq bị phạt vì đẩy Santi Comesana.

90+2'

Umar Sadiq bị phạt vì đẩy Sergi Cardona.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.

90+1'

Logan Costa thành công trong việc chặn cú sút.

90+1'

Cú sút của Rafa Mir bị chặn lại.

Đội hình xuất phát Villarreal vs Valencia

Villarreal (4-4-2): Diego Conde (13), Pau Navarro (26), Juan Foyth (8), Logan Costa (2), Sergi Cardona (23), Yéremy Pino (21), Pape Gueye (18), Dani Parejo (10), Álex Baena (16), Nicolas Pepe (19), Ayoze Pérez (22)

Valencia (5-4-1): Giorgi Mamardashvili (25), Luis Rioja (22), Dimitri Foulquier (20), Cesar Tarrega (15), Cristhian Mosquera (3), José Gayà (14), Diego López (16), Pepelu (18), Javi Guerra (8), André Almeida (10), Hugo Duro (9)

Villarreal
Villarreal
4-4-2
13
Diego Conde
26
Pau Navarro
8
Juan Foyth
2
Logan Costa
23
Sergi Cardona
21
Yéremy Pino
18
Pape Gueye
10
Dani Parejo
16
Álex Baena
19
Nicolas Pepe
22
Ayoze Pérez
9
Hugo Duro
10
André Almeida
8
Javi Guerra
18
Pepelu
16
Diego López
14
José Gayà
3
Cristhian Mosquera
15
Cesar Tarrega
20
Dimitri Foulquier
22
Luis Rioja
25
Giorgi Mamardashvili
Valencia
Valencia
5-4-1
Thay người
66’
Pape Gueye
Santi Comesaña
55’
Hugo Duro
Umar Sadiq
66’
Yeremi Pino
Tajon Buchanan
55’
Andre Almeida
Iván Jaime
75’
Nicolas Pepe
Thierno Barry
67’
Diego Lopez
Fran Pérez
82’
Ayoze Perez
Denis Suárez
77’
Luis Rioja
Rafa Mir
Cầu thủ dự bị
Thierno Barry
Umar Sadiq
Santi Comesaña
Rafa Mir
Tajon Buchanan
Pedro Aleman Serna
Denis Suárez
Fran Pérez
Arnau Sola
Iván Jaime
Willy Kambwala
Sergi Canós
Eric Bailly
Hugo Guillamón
Raúl Albiol
Yarek Gasiorowski
Luiz Júnior
Jesús Vázquez
Max Aarons
Mouctar Diakhaby
Stole Dimitrievski
Tình hình lực lượng

Kiko Femenía

Đau lưng

Thierry Correia

Chấn thương dây chằng chéo

Alfonso Pedraza

Chấn thương mắt cá

Enzo Barrenechea

Kỷ luật

Gerard Moreno

Chấn thương bàn chân

Ilias Akhomach

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

Marcelino

Carlos Corberán

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
06/05 - 2018
23/09 - 2018
27/01 - 2019
Europa League
12/04 - 2019
19/04 - 2019
La Liga
01/12 - 2019
28/06 - 2020
18/10 - 2020
06/03 - 2021
Giao hữu
16/07 - 2021
La Liga
30/10 - 2021
20/04 - 2022
31/12 - 2022
04/05 - 2023
03/01 - 2024
17/03 - 2024
01/09 - 2024
16/02 - 2025
26/10 - 2025
23/02 - 2026

Thành tích gần đây Villarreal

La Liga
25/05 - 2026
18/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
02/05 - 2026
27/04 - 2026
24/04 - 2026
13/04 - 2026
07/04 - 2026
21/03 - 2026

Thành tích gần đây Valencia

La Liga
24/05 - 2026
18/05 - 2026
15/05 - 2026
10/05 - 2026
02/05 - 2026
25/04 - 2026
H1: 0-0
22/04 - 2026
11/04 - 2026
H1: 0-0
05/04 - 2026
22/03 - 2026

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona3831165994T T B T B
2Real MadridReal Madrid3827564286T B T T T
3VillarrealVillarreal38226102672T H B B T
4AtleticoAtletico38216111869T B T T B
5Real BetisReal Betis38151581160T H T B T
6Celta VigoCelta Vigo38141212554T T B H T
7GetafeGetafe3815617-651B H T B T
8VallecanoVallecano38121412-350T H H T T
9ValenciaValencia38131015-949B T H T T
10SociedadSociedad38111314-246B H H B H
11EspanyolEspanyol38121016-1246B B T T H
12Athletic ClubAthletic Club3813619-1545T B B H B
13SevillaSevilla3812719-1443T T T B B
14AlavesAlaves38111017-1243B H T T B
15ElcheElche38101315-843B H B T H
16LevanteLevante3811918-1442B T T T B
17OsasunaOsasuna3811918-642B B B B B
18MallorcaMallorca3811918-1042T H B B T
19GironaGirona3891415-1641B H H B H
20Real OviedoReal Oviedo3861121-3429B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow