Kiểm soát bóng: Villarreal: 53%, Girona: 47%.
![]() Nicolas Pepe 7 | |
![]() Tajon Buchanan (Kiến tạo: Santiago Mourino) 16 | |
![]() Rafa Marin (Kiến tạo: Yeremi Pino) 25 | |
![]() Tajon Buchanan (Kiến tạo: Sergi Cardona) 28 | |
![]() David Lopez (Thay: Yangel Herrera) 42 | |
![]() Thomas Partey (Thay: Santi Comesana) 46 | |
![]() Renato Veiga (Thay: Juan Foyth) 46 | |
![]() Alex Moreno (Thay: Cristian Portu) 46 | |
![]() Thomas Lemar (Thay: Dawda Camara) 46 | |
![]() Vitor Reis 53 | |
![]() Santiago Mourino 56 | |
![]() Ladislav Krejci 59 | |
![]() Ilias Akhomach (Thay: Nicolas Pepe) 63 | |
![]() Tajon Buchanan (Kiến tạo: Etta Eyong) 64 | |
![]() Daniel Parejo (Thay: Pape Gueye) 66 | |
![]() Alberto Moleiro (Thay: Yeremi Pino) 70 | |
![]() Ivan Martin (Thay: Jhon Solis) 71 | |
![]() Yaser Asprilla (Thay: Viktor Tsigankov) 78 |
Thống kê trận đấu Villarreal vs Girona


Diễn biến Villarreal vs Girona
Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
Kiểm soát bóng: Villarreal: 52%, Girona: 48%.
Alex Moreno của Girona cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào khu vực cấm địa.
Ilias Akhomach thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được chân đồng đội nào.
David Lopez của Girona cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào khu vực cấm địa.
Villarreal đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Santiago Mourino giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Girona thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: Villarreal: 51%, Girona: 49%.
Vladyslav Krapyvtsov bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Villarreal với một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.
Joel Roca của Girona đi hơi xa khi kéo ngã Tajon Buchanan.
Girona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phạm lỗi cản trở khi Yaser Asprilla chặn đường chạy của Alberto Moleiro. Một quả đá phạt được trao.
Alberto Moleiro thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Phát bóng lên cho Girona.
Villarreal đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Yaser Asprilla của Girona cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Daniel Parejo thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được chân đồng đội nào.
Đội hình xuất phát Villarreal vs Girona
Villarreal (4-4-2): Luiz Júnior (1), Santiago Mouriño (15), Juan Foyth (8), Rafa Marín (4), Sergi Cardona (23), Tajon Buchanan (17), Santi Comesaña (14), Pape Gueye (18), Yéremy Pino (21), Nicolas Pepe (19), Etta Eyong (29)
Girona (4-5-1): Vladyslav Krapyvtsov (25), Hugo Rincon (2), Vitor Reis (12), Ladislav Krejčí (18), Daley Blind (17), Portu (8), Viktor Tsygankov (15), Jhon Solís (22), Yangel Herrera (21), Joel Roca (33), Dawda Camara Sankhare (14)


Thay người | |||
46’ | Juan Foyth Renato Veiga | 42’ | Yangel Herrera David López |
46’ | Santi Comesana Thomas Partey | 46’ | Dawda Camara Thomas Lemar |
63’ | Nicolas Pepe Ilias Akhomach | 46’ | Cristian Portu Àlex Moreno |
66’ | Pape Gueye Dani Parejo | 71’ | Jhon Solis Iván Martín |
70’ | Yeremi Pino Alberto Moleiro | 78’ | Viktor Tsigankov Yáser Asprilla |
Cầu thủ dự bị | |||
Denis Suárez | Yáser Asprilla | ||
Ruben Gomez | Arnau Martínez | ||
Adrià Altimira | David López | ||
Renato Veiga | Juan Carlos | ||
Alfonso Pedraza | Alejandro Frances | ||
Pau Navarro | Axel Witsel | ||
Dani Parejo | Gibi | ||
Thomas Partey | Thomas Lemar | ||
Alberto Moleiro | Iván Martín | ||
Ilias Akhomach | Àlex Moreno | ||
Pau Cabanes | Cristhian Stuani |
Tình hình lực lượng | |||
Logan Costa Chấn thương dây chằng chéo | Paulo Gazzaniga Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Willy Kambwala Chấn thương cơ | Donny van de Beek Chấn thương bàn chân | ||
Ayoze Pérez Chấn thương cơ | Abel Ruiz Chấn thương cơ | ||
Gerard Moreno Chấn thương gân kheo |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Villarreal vs Girona
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Villarreal
Thành tích gần đây Girona
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 7 | 6 | T T |
2 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T |
3 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T |
4 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
5 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T |
6 | ![]() | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | H T H |
7 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | T H |
8 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | T B |
9 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B |
10 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | B T |
11 | ![]() | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H |
12 | ![]() | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H |
13 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 2 | B H H |
14 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H |
15 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
16 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -3 | 1 | B H |
17 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B |
18 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B |
19 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B |
20 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -7 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại