Villarreal giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Giuliano Simeone 27 | |
(Pen) Daniel Parejo 30 | |
Ayoze Perez 34 | |
Georges Mikautadze (Kiến tạo: Ayoze Perez) 40 | |
Marc Pubill (Kiến tạo: Antoine Griezmann) 43 | |
Pape Gueye (Kiến tạo: Nicolas Pepe) 45 | |
A. Sørloth (Thay: G. Simeone) 45 | |
Matteo Ruggeri (Thay: Marc Pubill) 46 | |
Aleksa Puric (Thay: David Hancko) 46 | |
Alexander Soerloth 46 | |
Alexander Soerloth (Thay: Ademola Lookman) 46 | |
Ayoze Perez (Kiến tạo: Nicolas Pepe) 54 | |
Javier Bonar (Thay: Ademola Lookman) 61 | |
Javi Morcillo (Thay: Alejandro Baena) 61 | |
Alassane Diatta (Thay: Daniel Parejo) 66 | |
Sergi Cardona (Thay: Alfonso Pedraza) 67 | |
Logan Costa (Thay: Pape Gueye) 75 | |
Pau Cabanes (Thay: Ayoze Perez) 75 | |
Carlos Macia (Thay: Georges Mikautadze) 89 |
Thống kê trận đấu Villarreal vs Atletico


Diễn biến Villarreal vs Atletico
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Villarreal: 48%, Atletico Madrid: 52%.
Alassane Diatta từ Villarreal cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Koke thực hiện cú treo bóng từ một quả phạt góc bên trái, nhưng không đến được với đồng đội.
Logan Costa giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Atletico Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sergi Cardona của Villarreal cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
Koke phá bóng giải tỏa áp lực
Santiago Mourino phá bóng giải tỏa áp lực
Santiago Mourino của Villarreal cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
Antoine Griezmann thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được chân đồng đội nào.
Rafa Marin phá bóng giải tỏa áp lực
Atletico Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Javier Bonar giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Phạt góc cho Villarreal.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Georges Mikautadze bị chấn thương và được thay thế bởi Carlos Macia.
Georges Mikautadze bị chấn thương và được đưa ra khỏi sân để nhận điều trị y tế.
Georges Mikautadze bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Đội hình xuất phát Villarreal vs Atletico
Villarreal (4-4-2): Arnau Tenas (25), Santiago Mouriño (15), Pau Navarro (6), Rafa Marín (4), Alfonso Pedraza (24), Nicolas Pepe (19), Pape Gueye (18), Dani Parejo (10), Alberto Moleiro (20), Ayoze Pérez (22), Georges Mikautadze (9)
Atletico (4-3-3): Juan Musso (1), Marcos Llorente (14), Marc Pubill (18), Clément Lenglet (15), Dávid Hancko (17), Álex Baena (10), Koke (6), Obed Vargas (21), Giuliano Simeone (20), Antoine Griezmann (7), Ademola Lookman (22)


| Thay người | |||
| 66’ | Daniel Parejo Alassane Diatta | 46’ | Marc Pubill Matteo Ruggeri |
| 67’ | Alfonso Pedraza Sergi Cardona | 46’ | David Hancko Aleksa Puric |
| 75’ | Ayoze Perez Pau Cabanes | 46’ | Giuliano Simeone Alexander Sørloth |
| 75’ | Pape Gueye Logan Costa | 61’ | Ademola Lookman Javier Bonar |
| 89’ | Georges Mikautadze Carlos Macia | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Renato Veiga | Matteo Ruggeri | ||
Pau Cabanes | Jan Oblak | ||
Luiz Júnior | Salvi Esquivel | ||
Logan Costa | Javier Bonar | ||
Alex Freeman | Aleksa Puric | ||
Willy Kambwala | Julio Díaz | ||
Sergi Cardona | Javier Morcillo | ||
Tajon Buchanan | Alexander Sørloth | ||
Carlos Macia | Rayane Belaid | ||
Alassane Diatta | Iker Luque | ||
Alfonso Gonzales | Cubo | ||
Tani Oluwaseyi | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Juan Foyth Chấn thương gân Achilles | Robin Le Normand Kỷ luật | ||
Santi Comesaña Chấn thương bắp chân | José María Giménez Chấn thương mắt cá | ||
Gerard Moreno Va chạm | Nahuel Molina Chấn thương gân kheo | ||
Rodrigo Mendoza Chấn thương cơ | |||
Johnny Cardoso Chấn thương mắt cá | |||
Pablo Barrios Chấn thương cơ | |||
Nico González Chấn thương cơ | |||
Julián Álvarez Chấn thương mắt cá | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Villarreal vs Atletico
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Villarreal
Thành tích gần đây Atletico
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 31 | 1 | 6 | 59 | 94 | T T B T B | |
| 2 | 38 | 27 | 5 | 6 | 42 | 86 | T B T T T | |
| 3 | 38 | 22 | 6 | 10 | 26 | 72 | T H B B T | |
| 4 | 38 | 21 | 6 | 11 | 18 | 69 | T B T T B | |
| 5 | 38 | 15 | 15 | 8 | 11 | 60 | T H T B T | |
| 6 | 38 | 14 | 12 | 12 | 5 | 54 | T T B H T | |
| 7 | 38 | 15 | 6 | 17 | -6 | 51 | B H T B T | |
| 8 | 38 | 12 | 14 | 12 | -3 | 50 | T H H T T | |
| 9 | 38 | 13 | 10 | 15 | -9 | 49 | B T H T T | |
| 10 | 38 | 11 | 13 | 14 | -2 | 46 | B H H B H | |
| 11 | 38 | 12 | 10 | 16 | -12 | 46 | B B T T H | |
| 12 | 38 | 13 | 6 | 19 | -15 | 45 | T B B H B | |
| 13 | 38 | 12 | 7 | 19 | -14 | 43 | T T T B B | |
| 14 | 38 | 11 | 10 | 17 | -12 | 43 | B H T T B | |
| 15 | 38 | 10 | 13 | 15 | -8 | 43 | B H B T H | |
| 16 | 38 | 11 | 9 | 18 | -14 | 42 | B T T T B | |
| 17 | 38 | 11 | 9 | 18 | -6 | 42 | B B B B B | |
| 18 | 38 | 11 | 9 | 18 | -10 | 42 | T H B B T | |
| 19 | 38 | 9 | 14 | 15 | -16 | 41 | B H H B H | |
| 20 | 38 | 6 | 11 | 21 | -34 | 29 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
