Chủ Nhật, 31/05/2026
Giuliano Simeone
27
(Pen) Daniel Parejo
30
Ayoze Perez
34
Georges Mikautadze (Kiến tạo: Ayoze Perez)
40
Marc Pubill (Kiến tạo: Antoine Griezmann)
43
Pape Gueye (Kiến tạo: Nicolas Pepe)
45
A. Sørloth (Thay: G. Simeone)
45
Matteo Ruggeri (Thay: Marc Pubill)
46
Aleksa Puric (Thay: David Hancko)
46
Alexander Soerloth
46
Alexander Soerloth (Thay: Ademola Lookman)
46
Ayoze Perez (Kiến tạo: Nicolas Pepe)
54
Javier Bonar (Thay: Ademola Lookman)
61
Javi Morcillo (Thay: Alejandro Baena)
61
Alassane Diatta (Thay: Daniel Parejo)
66
Sergi Cardona (Thay: Alfonso Pedraza)
67
Logan Costa (Thay: Pape Gueye)
75
Pau Cabanes (Thay: Ayoze Perez)
75
Carlos Macia (Thay: Georges Mikautadze)
89

Thống kê trận đấu Villarreal vs Atletico

số liệu thống kê
Villarreal
Villarreal
Atletico
Atletico
48 Kiểm soát bóng 52
8 Sút trúng đích 4
1 Sút không trúng đích 5
5 Phạt góc 9
0 Việt vị 1
3 Phạm lỗi 12
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
13 Ném biên 12
0 Chuyền dài 3
5 Cú sút bị chặn 0
6 Phát bóng 4

Diễn biến Villarreal vs Atletico

Tất cả (438)
90+1'

Villarreal giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.

90+1'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Villarreal: 48%, Atletico Madrid: 52%.

90+1'

Alassane Diatta từ Villarreal cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+1'

Koke thực hiện cú treo bóng từ một quả phạt góc bên trái, nhưng không đến được với đồng đội.

90'

Logan Costa giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90'

Atletico Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90'

Sergi Cardona của Villarreal cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.

90'

Koke phá bóng giải tỏa áp lực

90'

Santiago Mourino phá bóng giải tỏa áp lực

90'

Santiago Mourino của Villarreal cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.

90'

Antoine Griezmann thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được chân đồng đội nào.

90'

Rafa Marin phá bóng giải tỏa áp lực

89'

Atletico Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

89'

Javier Bonar giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

89'

Phạt góc cho Villarreal.

89'

Trận đấu được bắt đầu lại.

88'

Georges Mikautadze bị chấn thương và được thay thế bởi Carlos Macia.

88'

Georges Mikautadze bị chấn thương và được đưa ra khỏi sân để nhận điều trị y tế.

87'

Georges Mikautadze bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.

87'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.

Đội hình xuất phát Villarreal vs Atletico

Villarreal (4-4-2): Arnau Tenas (25), Santiago Mouriño (15), Pau Navarro (6), Rafa Marín (4), Alfonso Pedraza (24), Nicolas Pepe (19), Pape Gueye (18), Dani Parejo (10), Alberto Moleiro (20), Ayoze Pérez (22), Georges Mikautadze (9)

Atletico (4-3-3): Juan Musso (1), Marcos Llorente (14), Marc Pubill (18), Clément Lenglet (15), Dávid Hancko (17), Álex Baena (10), Koke (6), Obed Vargas (21), Giuliano Simeone (20), Antoine Griezmann (7), Ademola Lookman (22)

Villarreal
Villarreal
4-4-2
25
Arnau Tenas
15
Santiago Mouriño
6
Pau Navarro
4
Rafa Marín
24
Alfonso Pedraza
19
Nicolas Pepe
18
Pape Gueye
10
Dani Parejo
20
Alberto Moleiro
22
Ayoze Pérez
9
Georges Mikautadze
22
Ademola Lookman
7
Antoine Griezmann
20
Giuliano Simeone
21
Obed Vargas
6
Koke
10
Álex Baena
17
Dávid Hancko
15
Clément Lenglet
18
Marc Pubill
14
Marcos Llorente
1
Juan Musso
Atletico
Atletico
4-3-3
Thay người
66’
Daniel Parejo
Alassane Diatta
46’
Marc Pubill
Matteo Ruggeri
67’
Alfonso Pedraza
Sergi Cardona
46’
David Hancko
Aleksa Puric
75’
Ayoze Perez
Pau Cabanes
46’
Giuliano Simeone
Alexander Sørloth
75’
Pape Gueye
Logan Costa
61’
Ademola Lookman
Javier Bonar
89’
Georges Mikautadze
Carlos Macia
Cầu thủ dự bị
Renato Veiga
Matteo Ruggeri
Pau Cabanes
Jan Oblak
Luiz Júnior
Salvi Esquivel
Logan Costa
Javier Bonar
Alex Freeman
Aleksa Puric
Willy Kambwala
Julio Díaz
Sergi Cardona
Javier Morcillo
Tajon Buchanan
Alexander Sørloth
Carlos Macia
Rayane Belaid
Alassane Diatta
Iker Luque
Alfonso Gonzales
Cubo
Tani Oluwaseyi
Tình hình lực lượng

Juan Foyth

Chấn thương gân Achilles

Robin Le Normand

Kỷ luật

Santi Comesaña

Chấn thương bắp chân

José María Giménez

Chấn thương mắt cá

Gerard Moreno

Va chạm

Nahuel Molina

Chấn thương gân kheo

Rodrigo Mendoza

Chấn thương cơ

Johnny Cardoso

Chấn thương mắt cá

Pablo Barrios

Chấn thương cơ

Nico González

Chấn thương cơ

Julián Álvarez

Chấn thương mắt cá

Huấn luyện viên

Marcelino

Diego Simeone

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
13/12 - 2016
26/04 - 2017
28/10 - 2017
19/03 - 2018
20/10 - 2018
24/02 - 2019
07/12 - 2019
24/02 - 2020
03/10 - 2020
01/03 - 2021
30/08 - 2021
10/01 - 2022
22/08 - 2022
04/06 - 2023
13/11 - 2023
02/04 - 2024
20/08 - 2024
25/01 - 2025
14/09 - 2025
25/05 - 2026

Thành tích gần đây Villarreal

La Liga
25/05 - 2026
18/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
02/05 - 2026
27/04 - 2026
24/04 - 2026
13/04 - 2026
07/04 - 2026
21/03 - 2026

Thành tích gần đây Atletico

La Liga
25/05 - 2026
18/05 - 2026
H1: 1-0
13/05 - 2026
09/05 - 2026
Champions League
06/05 - 2026
La Liga
02/05 - 2026
Champions League
30/04 - 2026
La Liga
26/04 - 2026
23/04 - 2026
H1: 2-2
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
19/04 - 2026
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 3-4

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona3831165994T T B T B
2Real MadridReal Madrid3827564286T B T T T
3VillarrealVillarreal38226102672T H B B T
4AtleticoAtletico38216111869T B T T B
5Real BetisReal Betis38151581160T H T B T
6Celta VigoCelta Vigo38141212554T T B H T
7GetafeGetafe3815617-651B H T B T
8VallecanoVallecano38121412-350T H H T T
9ValenciaValencia38131015-949B T H T T
10SociedadSociedad38111314-246B H H B H
11EspanyolEspanyol38121016-1246B B T T H
12Athletic ClubAthletic Club3813619-1545T B B H B
13SevillaSevilla3812719-1443T T T B B
14AlavesAlaves38111017-1243B H T T B
15ElcheElche38101315-843B H B T H
16LevanteLevante3811918-1442B T T T B
17OsasunaOsasuna3811918-642B B B B B
18MallorcaMallorca3811918-1042T H B B T
19GironaGirona3891415-1641B H H B H
20Real OviedoReal Oviedo3861121-3429B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow