Thứ Hai, 01/12/2025
Rafiu Durosinmi (Kiến tạo: Cheick Souare)
30
David Tkac (Thay: Stepan Langer)
46
Abdoulaye Sylla
58
Matej Mikulenka (Thay: Jan Navratil)
64
Simion Michez (Thay: Muhamed Tijani)
64
Abubakar Ghali
68
Denis Visinsky (Thay: Tomas Ladra)
73
Svetozar Markovic (Thay: Jan Paluska)
73
Adrian Zeljkovic (Thay: Cheick Souare)
79
Matej Vydra (Thay: Prince Adu)
79
Radim Breite
82
Merchas Doski (Thay: Amar Memic)
83
Artur Dolznikov (Thay: Radim Breite)
87
Artur Dolznikov
90+5'

Thống kê trận đấu Viktoria Plzen vs SK Sigma Olomouc

số liệu thống kê
Viktoria Plzen
Viktoria Plzen
SK Sigma Olomouc
SK Sigma Olomouc
53 Kiểm soát bóng 47
6 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
6 Việt vị 5
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 4
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 3
3 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 5
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Viktoria Plzen vs SK Sigma Olomouc

Tất cả (21)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Artur Dolznikov.

Thẻ vàng cho Artur Dolznikov.

90+5' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

87'

Radim Breite rời sân và được thay thế bởi Artur Dolznikov.

83'

Amar Memic rời sân và được thay thế bởi Merchas Doski.

82' Thẻ vàng cho Radim Breite.

Thẻ vàng cho Radim Breite.

79'

Prince Adu rời sân và được thay thế bởi Matej Vydra.

79'

Cheick Souare rời sân và được thay thế bởi Adrian Zeljkovic.

73'

Jan Paluska rời sân và được thay thế bởi Svetozar Markovic.

73'

Tomas Ladra rời sân và được thay thế bởi Denis Visinsky.

68' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Abubakar Ghali nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Abubakar Ghali nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

66' Thẻ vàng cho Abubakar Ghali.

Thẻ vàng cho Abubakar Ghali.

64'

Muhamed Tijani rời sân và được thay thế bởi Simion Michez.

64'

Jan Navratil rời sân và được thay thế bởi Matej Mikulenka.

58' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Abdoulaye Sylla nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối quyết liệt!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Abdoulaye Sylla nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối quyết liệt!

46'

Stepan Langer rời sân và được thay thế bởi David Tkac.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

30'

Cheick Souare đã kiến tạo cho bàn thắng.

30' V À A A O O O - Rafiu Durosinmi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Rafiu Durosinmi đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Viktoria Plzen vs SK Sigma Olomouc

Viktoria Plzen (3-4-1-2): Martin Jedlička (23), Jan Paluska (22), Sampson Dweh (40), Vaclav Jemelka (21), Amar Memic (99), Lukáš Červ (6), Cheick Souaré (19), Milan Havel (24), Tomas Ladra (18), Prince Kwabena Adu (80), Rafiu Durosinmi (17)

SK Sigma Olomouc (4-2-3-1): Jan Koutny (91), Filip Slavicek (16), Abdoulaye Sylla (2), Jan Kral (21), Jiri Slama (13), Michal Beran (47), Radim Breite (7), Jan Navratil (30), Stepan Langer (37), Abubakar Ghali (70), Muhamed Tijani (26)

Viktoria Plzen
Viktoria Plzen
3-4-1-2
23
Martin Jedlička
22
Jan Paluska
40
Sampson Dweh
21
Vaclav Jemelka
99
Amar Memic
6
Lukáš Červ
19
Cheick Souaré
24
Milan Havel
18
Tomas Ladra
80
Prince Kwabena Adu
17
Rafiu Durosinmi
26
Muhamed Tijani
70
Abubakar Ghali
37
Stepan Langer
30
Jan Navratil
7
Radim Breite
47
Michal Beran
13
Jiri Slama
21
Jan Kral
2
Abdoulaye Sylla
16
Filip Slavicek
91
Jan Koutny
SK Sigma Olomouc
SK Sigma Olomouc
4-2-3-1
Thay người
73’
Jan Paluska
Svetozar Marković
46’
Stepan Langer
David Tkac
73’
Tomas Ladra
Denis Visinsky
64’
Muhamed Tijani
Simion Michez
79’
Prince Adu
Matěj Vydra
64’
Jan Navratil
Matej Mikulenka
79’
Cheick Souare
Adrian Zeljković
87’
Radim Breite
Artur Dolznikov
83’
Amar Memic
Merchas Doski
Cầu thủ dự bị
Svetozar Marković
Matus Hruska
Denis Visinsky
Andres Dumitrescu
Matěj Vydra
Matej Hadas
Florian Wiegele
Artur Dolznikov
Adrian Zeljković
Tomas Huk
Marián Tvrdoň
Dominik Janosek
James Bello
Tihomir Kostadinov
Merchas Doski
Matúš Malý
Christopher Kabongo
Simion Michez
Karel Spacil
Matej Mikulenka
Matej Valenta
David Tkac

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Séc
07/11 - 2021
09/04 - 2022
10/09 - 2022
04/03 - 2023
20/08 - 2023
17/12 - 2023
17/09 - 2024
04/02 - 2025
13/09 - 2025

Thành tích gần đây Viktoria Plzen

VĐQG Séc
30/11 - 2025
Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Séc
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
VĐQG Séc
03/11 - 2025
Cúp quốc gia Séc
29/10 - 2025
VĐQG Séc
27/10 - 2025
Europa League
24/10 - 2025
VĐQG Séc
18/10 - 2025

Thành tích gần đây SK Sigma Olomouc

VĐQG Séc
30/11 - 2025
Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Séc
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Séc
02/11 - 2025
26/10 - 2025
Europa Conference League
VĐQG Séc
18/10 - 2025
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague1711602339H T T T T
2Sparta PragueSparta Prague1610421334H T B H T
3JablonecJablonec17953732T B T H B
4Slovan LiberecSlovan Liberec178541429B T T T T
5Viktoria PlzenViktoria Plzen178541029T T B H T
6KarvinaKarvina17917128T T B T T
7SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc17764727H T T H B
8Hradec KraloveHradec Kralove17755526H T T B T
9FC ZlinFC Zlin17656-123H T B B B
10Bohemians 1905Bohemians 190517548-619B B T B B
11TepliceTeplice17467-518H B H T T
12Banik OstravaBanik Ostrava173410-1013B B B B T
13Dukla PrahaDukla Praha17278-1113T H B H B
14Mlada BoleslavMlada Boleslav173410-1613B B T B B
15PardubicePardubice16268-1512T H H B B
16SlovackoSlovacko172510-1611B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow