Thứ Bảy, 29/11/2025
Ondrej Mihalik
12
Karel Spacil
18
Vladimir Darida
19
Milan Havel
34
Prince Adu
35
Tomas Petrasek
39
Prince Adu
45+3'
Sampson Dweh (Thay: Karel Spacil)
46
Merchas Doski (Thay: Cheick Souare)
46
Adam Griger (Thay: Ondrej Mihalik)
46
Vaclav Pilar (Kiến tạo: Vladimir Darida)
50
David Horejs
55
(Pen) Rafiu Durosinmi
56
Jakub Kucera (Thay: Juraj Chvatal)
58
Amar Memic (Thay: Milan Havel)
58
Denis Visinsky (Thay: Tomas Ladra)
58
Rafiu Durosinmi
64
Tomas Petrasek
66
Tomas Petrasek
66
Christophe Kabongo (Thay: Jan Paluska)
69
Jakub Uhrincat (Thay: Vaclav Pilar)
69
Denis Visinsky
86
David Ludvicek (Thay: Vladimir Darida)
87
Rafiu Durosinmi (Kiến tạo: Lukas Cerv)
88
Prince Adu
89
Jakub Kucera
90+6'
Adam Zadrazil
90+8'

Thống kê trận đấu Viktoria Plzen vs Hradec Kralove

số liệu thống kê
Viktoria Plzen
Viktoria Plzen
Hradec Kralove
Hradec Kralove
63 Kiểm soát bóng 37
17 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 2
5 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 5
9 Sút không trúng đích 2
3 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Viktoria Plzen vs Hradec Kralove

Tất cả (34)
90+10'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

90+8' Thẻ vàng cho Adam Zadrazil.

Thẻ vàng cho Adam Zadrazil.

90+6' V À A A O O O - Jakub Kucera đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jakub Kucera đã ghi bàn!

89' V À A A O O O - Prince Adu đã ghi bàn!

V À A A O O O - Prince Adu đã ghi bàn!

88'

Lukas Cerv đã kiến tạo cho bàn thắng.

88' V À A A O O O - Rafiu Durosinmi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Rafiu Durosinmi đã ghi bàn!

87'

Vladimir Darida rời sân và được thay thế bởi David Ludvicek.

86' Thẻ vàng cho Denis Visinsky.

Thẻ vàng cho Denis Visinsky.

69'

Vaclav Pilar rời sân và được thay thế bởi Jakub Uhrincat.

69'

Jan Paluska rời sân và được thay thế bởi Christophe Kabongo.

66' THẺ ĐỎ! - Tomas Petrasek nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Tomas Petrasek nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

66' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Tomas Petrasek nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối quyết liệt!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Tomas Petrasek nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối quyết liệt!

64' Thẻ vàng cho Rafiu Durosinmi.

Thẻ vàng cho Rafiu Durosinmi.

58'

Tomas Ladra rời sân và được thay thế bởi Denis Visinsky.

58'

Milan Havel rời sân và được thay thế bởi Amar Memic.

58'

Juraj Chvatal rời sân và được thay thế bởi Jakub Kucera.

56' ANH ẤY BỎ LỠ - Rafiu Durosinmi thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Rafiu Durosinmi thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

55' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

50'

Vladimir Darida đã kiến tạo cho bàn thắng.

50' V À A A O O O - Vaclav Pilar ghi bàn!

V À A A O O O - Vaclav Pilar ghi bàn!

46'

Ondrej Mihalik rời sân và được thay thế bởi Adam Griger.

Đội hình xuất phát Viktoria Plzen vs Hradec Kralove

Viktoria Plzen (3-4-1-2): Martin Jedlička (23), Jan Paluska (22), Vaclav Jemelka (21), Karel Spacil (5), Milan Havel (24), Adrian Zeljković (85), Lukáš Červ (6), Cheick Souaré (19), Tomas Ladra (18), Prince Kwabena Adu (80), Rafiu Durosinmi (17)

Hradec Kralove (3-4-2-1): Adam Zadrazil (12), Frantisek Cech (25), Tomas Petrasek (4), Jakub Elbel (34), Juraj Chvatal (30), Samuel Dancak (11), Vladimir Darida (16), Daniel Horak (26), Alexandr Sojka (8), Vaclav Pilar (6), Ondrej Mihalik (17)

Viktoria Plzen
Viktoria Plzen
3-4-1-2
23
Martin Jedlička
22
Jan Paluska
21
Vaclav Jemelka
5
Karel Spacil
24
Milan Havel
85
Adrian Zeljković
6
Lukáš Červ
19
Cheick Souaré
18
Tomas Ladra
80
Prince Kwabena Adu
17
Rafiu Durosinmi
17
Ondrej Mihalik
6
Vaclav Pilar
8
Alexandr Sojka
26
Daniel Horak
16
Vladimir Darida
11
Samuel Dancak
30
Juraj Chvatal
34
Jakub Elbel
4
Tomas Petrasek
25
Frantisek Cech
12
Adam Zadrazil
Hradec Kralove
Hradec Kralove
3-4-2-1
Thay người
46’
Cheick Souare
Merchas Doski
46’
Ondrej Mihalik
Adam Griger
46’
Karel Spacil
Sampson Dweh
58’
Juraj Chvatal
Jakub Kucera
58’
Tomas Ladra
Denis Visinsky
69’
Vaclav Pilar
Jakub Uhrincat
58’
Milan Havel
Amar Memic
87’
Vladimir Darida
David Ludvicek
69’
Jan Paluska
Christopher Kabongo
Cầu thủ dự bị
Marián Tvrdoň
Matyas Vagner
Florian Wiegele
Jakub Uhrincat
Denis Visinsky
David Ludvicek
Merchas Doski
Jakub Kucera
Sampson Dweh
Lucas Kubr
James Bello
Adam Griger
Amar Memic
Jakub Hodek
Lukas Hejda
Christopher Kabongo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Séc
29/08 - 2021
07/02 - 2022
14/08 - 2022
28/01 - 2023
29/07 - 2024
24/11 - 2024
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Viktoria Plzen

Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Séc
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
VĐQG Séc
03/11 - 2025
Cúp quốc gia Séc
29/10 - 2025
VĐQG Séc
27/10 - 2025
Europa League
24/10 - 2025
VĐQG Séc
18/10 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Hradec Kralove

VĐQG Séc
23/11 - 2025
Cúp quốc gia Séc
13/11 - 2025
VĐQG Séc
08/11 - 2025
02/11 - 2025
25/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
Cúp quốc gia Séc
01/10 - 2025
H1: 0-2 | HP: 0-1
VĐQG Séc
27/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague1610602036H H T T T
2Sparta PragueSparta Prague1610421334H T B H T
3JablonecJablonec16952932H T B T H
4SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc16763827H H T T H
5Slovan LiberecSlovan Liberec167541326H B T T T
6Viktoria PlzenViktoria Plzen16754926T T T B H
7KarvinaKarvina16817-125H T T B T
8Hradec KraloveHradec Kralove16655323T H T T B
9FC ZlinFC Zlin16655123H H T B B
10Bohemians 1905Bohemians 190516547-519H B B T B
11TepliceTeplice16367-615H H B H T
12Dukla PrahaDukla Praha16277-913H T H B H
13Mlada BoleslavMlada Boleslav16349-1513H B B T B
14PardubicePardubice16268-1512T H H B B
15SlovackoSlovacko16259-1311H B B B T
16Banik OstravaBanik Ostrava162410-1210B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow