Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Sampson Dweh (Thay: Svetozar Markovic)
8 - Rafiu Durosinmi (Kiến tạo: Matej Vydra)
41 - Vaclav Jemelka (Kiến tạo: Prince Adu)
65 - Adrian Zeljkovic (Thay: Matej Valenta)
68 - Jiri Panos (Thay: Lukas Cerv)
89
- Jaroslav Svozil
58 - Michal Cernak (Thay: Pavel Gaszczyk)
63 - Daniel Kozma (Thay: Michal Kroupa)
63 - Eric Hunal
73 - Diego Velasquez (Thay: Dominik Hasek)
78 - Stepan Sebrle (Thay: Namory Cisse)
78 - Mouhamed Tidjane Traore (Thay: Marios Pourzitidis)
78
Thống kê trận đấu Viktoria Plzen vs Dukla Praha
Diễn biến Viktoria Plzen vs Dukla Praha
Tất cả (18)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Lukas Cerv rời sân và được thay thế bởi Jiri Panos.
Marios Pourzitidis rời sân và được thay thế bởi Mouhamed Tidjane Traore.
Namory Cisse rời sân và được thay thế bởi Stepan Sebrle.
Dominik Hasek rời sân và được thay thế bởi Diego Velasquez.
Thẻ vàng cho Eric Hunal.
Matej Valenta rời sân và được thay thế bởi Adrian Zeljkovic.
Prince Adu đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Vaclav Jemelka đã ghi bàn!
Michal Kroupa rời sân và được thay thế bởi Daniel Kozma.
Pavel Gaszczyk rời sân và được thay thế bởi Michal Cernak.
Thẻ vàng cho Jaroslav Svozil.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Matej Vydra đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Rafiu Durosinmi đã ghi bàn!
Svetozar Markovic rời sân và được thay thế bởi Sampson Dweh.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Viktoria Plzen vs Dukla Praha
Viktoria Plzen (4-2-3-1): Florian Wiegele (44), Amar Memic (99), Spacil (5), Vaclav Jemelka (21), Svetozar Marković (3), Matej Valenta (32), Lukáš Červ (6), Matěj Vydra (11), Tomas Ladra (18), Prince Kwabena Adu (80), Rafiu Durosinmi (17)
Dukla Praha (4-1-4-1): Rihards Matrevics (1), Dominik Hasek (18), Eric Hunal (4), Jaroslav Svozil (23), Marios Pourzitidis (37), Samson Tijani (14), Michal Kroupa (9), Pavel Gaszczyk (8), Marcel Cermak (19), Zlatan Sehovic (3), Namory Cisse (27)
| Thay người | |||
| 8’ | Svetozar Markovic Sampson Dweh | 63’ | Michal Kroupa Daniel Kozma |
| 68’ | Matej Valenta Adrian Zeljković | 63’ | Pavel Gaszczyk Michal Cernak |
| 89’ | Lukas Cerv Jiri Panos | 78’ | Marios Pourzitidis Mouhamed Tidjane Traore |
| 78’ | Dominik Hasek Diego Velasquez | ||
| 78’ | Namory Cisse Stepan Sebrle | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Adrian Zeljković | Mouhamed Tidjane Traore | ||
James Bello | Matej Zitny | ||
Sampson Dweh | Diego Velasquez | ||
Jiri Panos | Stepan Sebrle | ||
Christopher Kabongo | Daniel Kozma | ||
Marián Tvrdoň | Tomas Jedlicka | ||
Lukas Hejda | Samuel Isife | ||
Martin Jedlička | Roman Holis | ||
Michal Cernak | |||
Adam Jagrik | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Viktoria Plzen
Thành tích gần đây Dukla Praha
Bảng xếp hạng VĐQG Séc
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 25 | 18 | 7 | 0 | 36 | 61 | T T T T T |
| 2 | 25 | 15 | 6 | 4 | 21 | 51 | T T H T B | |
| 3 | | 25 | 13 | 6 | 6 | 14 | 45 | T T H B T |
| 4 | 25 | 13 | 6 | 6 | 7 | 45 | H T T B B | |
| 5 | 25 | 11 | 6 | 8 | 3 | 39 | B B T T T | |
| 6 | 25 | 10 | 8 | 7 | 13 | 38 | B T B B H | |
| 7 | 25 | 9 | 7 | 9 | 2 | 34 | T B H T B | |
| 8 | 25 | 10 | 2 | 13 | -6 | 32 | B B B B B | |
| 9 | 25 | 8 | 7 | 10 | -4 | 31 | B H H T B | |
| 10 | 25 | 7 | 8 | 10 | -11 | 29 | T B B H T | |
| 11 | 25 | 6 | 9 | 10 | -6 | 27 | T H B H H | |
| 12 | 25 | 7 | 6 | 12 | -10 | 27 | B T T B H | |
| 13 | 25 | 5 | 9 | 11 | -15 | 24 | B H H T H | |
| 14 | 25 | 5 | 8 | 12 | -11 | 23 | H B T T H | |
| 15 | 25 | 5 | 7 | 13 | -11 | 22 | T B H B T | |
| 16 | 25 | 2 | 10 | 13 | -22 | 16 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại