Thứ Hai, 01/12/2025
Martin Ambler
4
Cadu (Kiến tạo: Pavel Sulc)
10
Rafiu Durosinmi (Kiến tạo: Lukas Kalvach)
33
Jan Paluska
64
Prince Kwabena Adu (Thay: Rafiu Durosinmi)
68
Jiri Panos (Thay: Lukas Cerv)
68
Prince Adu (Thay: Rafiu Durosinmi)
68
Jhon Mosquera (Thay: Tomas Vondrasek)
68
Lukas Kalvach (Kiến tạo: Pavel Sulc)
73
Filip Lichy (Thay: Marcel Cermak)
78
Stepan Sebrle (Thay: Martin Ambler)
78
Jakub Reznicek (Thay: Kevin-Prince Milla)
78
Daniel Kozma
81
Matej Vydra (Kiến tạo: Prince Adu)
82
Matej Valenta (Thay: Pavel Sulc)
87
Daniel Vasulin (Thay: Matej Vydra)
87
Merchas Doski (Thay: Cadu)
87
Jhon Mosquera
89
Christian Bacinsky (Thay: Jakub Hora)
89

Thống kê trận đấu Viktoria Plzen vs Dukla Praha

số liệu thống kê
Viktoria Plzen
Viktoria Plzen
Dukla Praha
Dukla Praha
58 Kiểm soát bóng 42
9 Phạm lỗi 7
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 0
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Viktoria Plzen vs Dukla Praha

Tất cả (26)
90+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Jakub Hora rời sân và được thay thế bởi Christian Bacinsky.

89' V À A A O O O - Jhon Mosquera đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jhon Mosquera đã ghi bàn!

87'

Cadu rời sân và được thay thế bởi Merchas Doski.

87'

Matej Vydra rời sân và được thay thế bởi Daniel Vasulin.

87'

Pavel Sulc rời sân và được thay thế bởi Matej Valenta.

82'

Prince Adu đã kiến tạo cho bàn thắng.

82' V À A A O O O - Matej Vydra đã ghi bàn!

V À A A O O O - Matej Vydra đã ghi bàn!

81' Thẻ vàng cho Daniel Kozma.

Thẻ vàng cho Daniel Kozma.

78'

Kevin-Prince Milla rời sân và được thay thế bởi Jakub Reznicek.

78'

Martin Ambler rời sân và được thay thế bởi Stepan Sebrle.

78'

Marcel Cermak rời sân và được thay thế bởi Filip Lichy.

73'

Pavel Sulc đã kiến tạo cho bàn thắng.

73' V À A A O O O - Lukas Kalvach đã ghi bàn!

V À A A O O O - Lukas Kalvach đã ghi bàn!

68'

Tomas Vondrasek rời sân và được thay thế bởi Jhon Mosquera.

68'

Rafiu Durosinmi rời sân và được thay thế bởi Prince Adu.

68'

Lukas Cerv rời sân và được thay thế bởi Jiri Panos.

64' Thẻ vàng cho Jan Paluska.

Thẻ vàng cho Jan Paluska.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

32'

Lukas Kalvach đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Viktoria Plzen vs Dukla Praha

Viktoria Plzen (3-4-3): Martin Jedlička (16), Jan Paluska (5), Sampson Dweh (40), Milan Havel (24), Amar Memic (99), Lukáš Červ (6), Lukas Kalvach (23), Cadu (22), Matěj Vydra (11), Rafiu Durosinmi (17), Pavel Šulc (31)

Dukla Praha (4-1-4-1): Matus Hruska (28), Tomas Vondrasek (17), Daniel Kozma (39), Marios Pourzitidis (33), David Ludvicek (2), Jan Peterka (7), Rajmund Mikus (10), Jakub Hora (23), Marcel Cermak (19), Martin Ambler (12), Kevin Prince Milla (22)

Viktoria Plzen
Viktoria Plzen
3-4-3
16
Martin Jedlička
5
Jan Paluska
40
Sampson Dweh
24
Milan Havel
99
Amar Memic
6
Lukáš Červ
23
Lukas Kalvach
22
Cadu
11
Matěj Vydra
17
Rafiu Durosinmi
31
Pavel Šulc
22
Kevin Prince Milla
12
Martin Ambler
19
Marcel Cermak
23
Jakub Hora
10
Rajmund Mikus
7
Jan Peterka
2
David Ludvicek
33
Marios Pourzitidis
39
Daniel Kozma
17
Tomas Vondrasek
28
Matus Hruska
Dukla Praha
Dukla Praha
4-1-4-1
Thay người
68’
Lukas Cerv
Jiri Panos
68’
Tomas Vondrasek
Jhon Mosquera
68’
Rafiu Durosinmi
Prince Kwabena Adu
78’
Martin Ambler
Stepan Sebrle
87’
Cadu
Merchas Doski
78’
Marcel Cermak
Filip Lichy
87’
Pavel Sulc
Matej Valenta
78’
Kevin-Prince Milla
Jakub Reznicek
87’
Matej Vydra
Daniel Vasulin
89’
Jakub Hora
Christian Bacinsky
Cầu thủ dự bị
Marián Tvrdoň
Jan Stovicek
Viktor Baier
Dominik Hasek
Merchas Doski
Masimiliano Doda
Lukas Hejda
Jorginho
Jiri Panos
Stepan Sebrle
Matej Valenta
Filip Lichy
Alexandr Sojka
Jakub Zeronik
Daniel Vasulin
Christian Bacinsky
Prince Kwabena Adu
Jhon Mosquera
Jakub Hodek
Jakub Reznicek

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
24/06 - 2023
20/01 - 2024
VĐQG Séc
21/07 - 2024
19/04 - 2025

Thành tích gần đây Viktoria Plzen

VĐQG Séc
30/11 - 2025
Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Séc
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
VĐQG Séc
03/11 - 2025
Cúp quốc gia Séc
29/10 - 2025
VĐQG Séc
27/10 - 2025
Europa League
24/10 - 2025
VĐQG Séc
18/10 - 2025

Thành tích gần đây Dukla Praha

VĐQG Séc
29/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025
01/11 - 2025
Cúp quốc gia Séc
28/10 - 2025
VĐQG Séc
25/10 - 2025
19/10 - 2025
04/10 - 2025
Cúp quốc gia Séc
30/09 - 2025
30/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague1711602339H T T T T
2Sparta PragueSparta Prague1610421334H T B H T
3JablonecJablonec17953732T B T H B
4Slovan LiberecSlovan Liberec178541429B T T T T
5Viktoria PlzenViktoria Plzen178541029T T B H T
6KarvinaKarvina17917128T T B T T
7SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc17764727H T T H B
8Hradec KraloveHradec Kralove17755526H T T B T
9FC ZlinFC Zlin17656-123H T B B B
10Bohemians 1905Bohemians 190517548-619B B T B B
11TepliceTeplice17467-518H B H T T
12Banik OstravaBanik Ostrava173410-1013B B B B T
13Dukla PrahaDukla Praha17278-1113T H B H B
14Mlada BoleslavMlada Boleslav173410-1613B B T B B
15PardubicePardubice16268-1512T H H B B
16SlovackoSlovacko172510-1611B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow