Thứ Bảy, 29/11/2025
Daniel Hafsteinsson
10
(Pen) Bekim Balaj
26
Alfred Mensah (Thay: Bismark Charles Sie)
46
Arsid Kruja (Thay: Andrey Yago)
46
Nikolaj Hansen
55
Ensar Tafili (Thay: Ardit Krymi)
62
Viktor Oerlygur Andrason (Thay: Oskar Borgthorsson)
69
David Atlason (Thay: Helgi Gudjonsson)
78
(Pen) Bekim Balaj
85
Atli Jonasson (Thay: Tarik Ibrahimagic)
86
Nikolaj Hansen
86
Klinti Qato (Thay: Eslit Sala)
88
Sveinn Thorkelsson (Thay: David Atlason)
91
Erlingur Agnarsson (Thay: Nikolaj Hansen)
91
Robert Thorkelsson
94
Gerald Kubazi (Thay: Arsid Kruja)
98
Antonio Delaj (Thay: Esat Mala)
116
Pablo Punyed (Thay: Karl Fridleifur Gunnarsson)
117

Thống kê trận đấu Vikingur Reykjavik vs Vllaznia

số liệu thống kê
Vikingur Reykjavik
Vikingur Reykjavik
Vllaznia
Vllaznia
55 Kiểm soát bóng 45
14 Phạm lỗi 15
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 1
2 Thẻ vàng 8
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Vikingur Reykjavik vs Vllaznia

Tất cả (39)
120+2'

Xong rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

117'

Karl Fridleifur Gunnarsson rời sân và được thay thế bởi Pablo Punyed.

116'

Esat Mala rời sân và được thay thế bởi Antonio Delaj.

111' THẺ ĐỎ! - Ensar Tafili nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Ensar Tafili nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

107' Thẻ vàng cho Melos Bajrami.

Thẻ vàng cho Melos Bajrami.

106'

Hiệp phụ thứ hai đã bắt đầu.

105+1'

Hiệp phụ đầu tiên đã kết thúc.

98'

Arsid Kruja rời sân và được thay thế bởi Gerald Kubazi.

94'

Gylfi Sigurdsson đã kiến tạo cho bàn thắng này.

94' V À A A O O O - Robert Orri Thorkelsson đã ghi bàn!

V À A A O O O - Robert Orri Thorkelsson đã ghi bàn!

91'

Nikolaj Hansen rời sân và được thay thế bởi Erlingur Agnarsson.

91'

David Atlason rời sân và được thay thế bởi Sveinn Thorkelsson.

91'

Hiệp một của thời gian bù giờ đã bắt đầu.

91'

Chúng tôi đang chờ thời gian bù giờ.

90+5' Thẻ vàng cho Elmando Gjini.

Thẻ vàng cho Elmando Gjini.

88'

Eslit Sala rời sân và được thay thế bởi Klinti Qato.

86'

Gylfi Sigurdsson đã kiến tạo cho bàn thắng.

86' V À A A O O O - Nikolaj Hansen ghi bàn!

V À A A O O O - Nikolaj Hansen ghi bàn!

86'

Tarik Ibrahimagic rời sân và được thay thế bởi Atli Jonasson.

85' V À A A O O O - Bekim Balaj từ Vllaznia thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Bekim Balaj từ Vllaznia thực hiện thành công quả phạt đền!

82' Thẻ vàng cho Eslit Sala.

Thẻ vàng cho Eslit Sala.

Đội hình xuất phát Vikingur Reykjavik vs Vllaznia

Vikingur Reykjavik (4-3-3): Palmi Arinbjornsson (80), Karl Fridleifur Gunnarsson (22), Oliver Ekroth (4), Robert Orri Thorkelsson (15), Tarik Ibrahimagic (20), Óskar Borgthórsson (19), Daniel Hafsteinsson (11), Gylfi Sigurdsson (32), Valdimar Thor Ingimundarson (25), Nikolaj Hansen (23), Helgi Gudjonsson (9)

Vllaznia (4-3-3): Aron Jukaj (12), Erdenis Gurishta (2), Elmando Gjini (92), M Bajrami (16), Alexandros Kouros (55), Eslit Sala (8), Ardit Krymi (6), Andrey Yago (29), Esat Mala (20), Bekim Balaj (9), Bismark Charles (17)

Vikingur Reykjavik
Vikingur Reykjavik
4-3-3
80
Palmi Arinbjornsson
22
Karl Fridleifur Gunnarsson
4
Oliver Ekroth
15
Robert Orri Thorkelsson
20
Tarik Ibrahimagic
19
Óskar Borgthórsson
11
Daniel Hafsteinsson
32
Gylfi Sigurdsson
25
Valdimar Thor Ingimundarson
23
Nikolaj Hansen
9
Helgi Gudjonsson
17
Bismark Charles
9
Bekim Balaj
20
Esat Mala
29
Andrey Yago
6
Ardit Krymi
8
Eslit Sala
55
Alexandros Kouros
16
M Bajrami
92
Elmando Gjini
2
Erdenis Gurishta
12
Aron Jukaj
Vllaznia
Vllaznia
4-3-3
Thay người
69’
Oskar Borgthorsson
Viktor Orlygur Andrason
46’
Andrey Yago
Arsid Kruja
78’
Helgi Gudjonsson
David Orn Atlason
46’
Bismark Charles Sie
Alfred Mensah
86’
Tarik Ibrahimagic
Atli Thor Jonasson
62’
Ardit Krymi
Ensar Tafili
88’
Eslit Sala
Klinti Qato
Cầu thủ dự bị
Ingvar Jonsson
Leon Pohls
Jochum Magnusson
Gledjan Pusi
Sveinn Thorkelsson
Edon Murataj
Erlingur Agnarsson
Arsid Kruja
Viktor Orlygur Andrason
Esin Hakaj
Pablo Punyed
Klinti Qato
Atli Thor Jonasson
Gerald Kubazi
David Orn Atlason
Amir Brahimi
Viktor Stein Sverrisson
Ensar Tafili
Haraldur Agust Brynjarsson
Antonio Delaj
Xhoel Hajdari
Alfred Mensah

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
25/07 - 2025
01/08 - 2025
H1: 1-1 | HP: 1-0

Thành tích gần đây Vikingur Reykjavik

VĐQG Iceland
25/10 - 2025
19/10 - 2025
30/09 - 2025
22/09 - 2025
14/09 - 2025
01/09 - 2025
27/08 - 2025
18/08 - 2025
Europa Conference League
15/08 - 2025

Thành tích gần đây Vllaznia

VĐQG Albania
29/11 - 2025
23/11 - 2025
08/11 - 2025
04/11 - 2025
29/10 - 2025
24/10 - 2025
18/10 - 2025
05/10 - 2025
29/09 - 2025
H1: 1-0
22/09 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow