Thứ Bảy, 29/11/2025
Nikolaj Hansen
10
Nikolaj Hansen
21
Oliver Ekroth
29
Nikolaj Hansen
36
Daniel Hafsteinsson
42
Atli Jonasson (Thay: Nikolaj Hansen)
46
Sveinn Thorkelsson (Thay: Gunnar Vatnhamar)
46
Pablo Punyed (Thay: Daniel Hafsteinsson)
46
Valmir Berisha (Thay: Dzemal Ibishi)
46
Besnik Ferati (Thay: Ethnik Brruti)
46
Mark Bushaj (Thay: Robert Ndjigi)
61
Viktor Oerlygur Andrason (Thay: Tarik Ibrahimagic)
62
Valdimar Thor Ingimundarson
68
David Atlason (Thay: Karl Fridleifur Gunnarsson)
69
(Pen) Atli Thor Jonasson
72
Emir Zogaj (Thay: Altin Aliu)
74
Sveinn Gisli Thorkelsson
82
Omer Bajraktari (Thay: Laurent Xhyland)
87

Thống kê trận đấu Vikingur Reykjavik vs Malisheva

số liệu thống kê
Vikingur Reykjavik
Vikingur Reykjavik
Malisheva
Malisheva
61 Kiểm soát bóng 39
10 Phạm lỗi 8
0 Ném biên 0
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
12 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Vikingur Reykjavik vs Malisheva

Tất cả (30)
90+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

88' Thẻ vàng cho Oliver Ekroth.

Thẻ vàng cho Oliver Ekroth.

87'

Laurent Xhyland rời sân và được thay thế bởi Omer Bajraktari.

82'

Pablo Punyed đã kiến tạo cho bàn thắng.

82' V À A A A O O O - Sveinn Thorkelsson đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Sveinn Thorkelsson đã ghi bàn!

79' Thẻ vàng cho Atli Jonasson.

Thẻ vàng cho Atli Jonasson.

74'

Altin Aliu rời sân và được thay thế bởi Emir Zogaj.

72' V À A A O O O - Atli Jonasson từ Vikingur Reykjavik thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Atli Jonasson từ Vikingur Reykjavik thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

72' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Agon Xhaka nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Agon Xhaka nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

69'

Karl Fridleifur Gunnarsson rời sân và được thay thế bởi David Atlason.

68' V À A A O O O - Valdimar Ingimundarson đã ghi bàn!

V À A A O O O - Valdimar Ingimundarson đã ghi bàn!

62'

Tarik Ibrahimagic rời sân và được thay thế bởi Viktor Oerlygur Andrason.

61'

Robert Ndjigi rời sân và được thay thế bởi Mark Bushaj.

46'

Ethnik Brruti rời sân và được thay thế bởi Besnik Ferati.

46'

Dzemal Ibishi rời sân và được thay thế bởi Valmir Berisha.

46'

Daniel Hafsteinsson rời sân và được thay thế bởi Pablo Punyed.

46'

Gunnar Vatnhamar rời sân và được thay thế bởi Sveinn Thorkelsson.

46'

Nikolaj Hansen rời sân và được thay thế bởi Atli Jonasson.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

42' V À A A O O O - Daniel Hafsteinsson đã ghi bàn!

V À A A O O O - Daniel Hafsteinsson đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Vikingur Reykjavik vs Malisheva

Vikingur Reykjavik (5-3-2): Ingvar Jonsson (1), Karl Fridleifur Gunnarsson (22), Gunnar Vatnhamar (6), Oliver Ekroth (4), Robert Orri Thorkelsson (15), Helgi Gudjonsson (9), Erlingur Agnarsson (7), Daniel Hafsteinsson (11), Tarik Ibrahimagic (20), Nikolaj Hansen (23), Valdimar Thor Ingimundarson (25)

Malisheva (4-2-3-1): Ilir Avdyli (91), Arber Pira (20), Dreni Kryeziou (5), Agon Xhaka (34), Arlind Veliu (2), Donart Vitija (30), Robert Ndjigi (28), Altin Aliu (7), Etnik Brruti (10), Laurent Xhyland (14), Dzemal Ibishi (99)

Vikingur Reykjavik
Vikingur Reykjavik
5-3-2
1
Ingvar Jonsson
22
Karl Fridleifur Gunnarsson
6
Gunnar Vatnhamar
4
Oliver Ekroth
15
Robert Orri Thorkelsson
9
Helgi Gudjonsson
7
Erlingur Agnarsson
11
Daniel Hafsteinsson
20
Tarik Ibrahimagic
23
Nikolaj Hansen
25
Valdimar Thor Ingimundarson
99
Dzemal Ibishi
14
Laurent Xhyland
10
Etnik Brruti
7
Altin Aliu
28
Robert Ndjigi
30
Donart Vitija
2
Arlind Veliu
34
Agon Xhaka
5
Dreni Kryeziou
20
Arber Pira
91
Ilir Avdyli
Malisheva
Malisheva
4-2-3-1
Thay người
46’
Gunnar Vatnhamar
Sveinn Thorkelsson
46’
Ethnik Brruti
Besnik Ferati
46’
Daniel Hafsteinsson
Pablo Punyed
46’
Dzemal Ibishi
Valmir Berisha
46’
Nikolaj Hansen
Atli Thor Jonasson
61’
Robert Ndjigi
Mark Bushaj
62’
Tarik Ibrahimagic
Viktor Orlygur Andrason
74’
Altin Aliu
Emir Zogaj
69’
Karl Fridleifur Gunnarsson
David Orn Atlason
87’
Laurent Xhyland
Omer Bajraktari
Cầu thủ dự bị
Jochum Magnusson
Flamur Gashi
Palmi Arinbjornsson
Omer Bajraktari
Sveinn Thorkelsson
Besnik Ferati
Viktor Orlygur Andrason
Mark Bushaj
Pablo Punyed
Fatjon Bunjaku
Ali Al Mosawe
Emir Zogaj
Atli Thor Jonasson
Arber Prekazi
David Orn Atlason
Valmir Berisha
Gylfi Sigurdsson
Viktor Sverrisson
Ivar Bjorgvinsson
Haraldur Agust Brynjarsson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
11/07 - 2025
18/07 - 2025

Thành tích gần đây Vikingur Reykjavik

VĐQG Iceland
25/10 - 2025
19/10 - 2025
30/09 - 2025
22/09 - 2025
14/09 - 2025
01/09 - 2025
27/08 - 2025
18/08 - 2025
Europa Conference League
15/08 - 2025

Thành tích gần đây Malisheva

Europa Conference League
18/07 - 2025
11/07 - 2025
19/07 - 2024
11/07 - 2024
Giao hữu
05/08 - 2021
24/07 - 2021

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow