Ném biên cho HamKam gần khu vực 16m50.
Ethan Amundsen-Day 35 | |
Fredrik Sjoelstad 35 | |
Tore Andre Soeraas (Thay: Fredrik Sjoelstad) 46 | |
Kristoffer Askildsen (Kiến tạo: Zlatko Tripic) 55 | |
Julian Bakkeli Gonstad (Thay: Moses Mawa) 64 | |
Simen Kvia-Egeskog (Thay: Jakob Segadal Hansen) 69 | |
Joe Bell 75 | |
Tore Andre Soeraas 75 | |
Anders Baertelsen (Thay: Henrik Falchener) 78 | |
Nicholas D'Agostino (Thay: Edvin Austboe) 78 | |
Gard Simenstad (Thay: Vidar Ari Jonsson) 81 | |
Simen Kvia-Egeskog (Kiến tạo: Zlatko Tripic) 82 | |
Eron Gojani (Thay: Kristian Lien) 85 | |
William Osnes-Ringen (Thay: Aksel Baran Potur) 85 | |
Vetle Auklend (Thay: Zlatko Tripic) 85 | |
Ruben Kristensen Alte (Thay: Henrik Heggheim) 85 | |
Gard Simenstad 87 | |
Vetle Auklend (Thay: Zlatko Tripic) 87 | |
Ruben Kristensen Alte (Thay: Henrik Heggheim) 87 |
Thống kê trận đấu Viking vs HamKam


Diễn biến Viking vs HamKam
Đá phạt cho HamKam ở phần sân nhà.
Svein Tore Sinnes ra hiệu cho một quả đá phạt cho Viking ở phần sân nhà.
Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
HamKam được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Ném biên cho HamKam tại Lyse Arena.
Morten Jensen (Viking) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với Vetle Auklend thay thế Henrik Heggheim.
Liệu Viking có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của HamKam không?
Ném biên cho Viking ở phần sân nhà.
Gard Simenstad của HamKam đã bị phạt thẻ vàng ở Stavanger.
Đội chủ nhà thay Zlatko Tripic bằng Ruben Kristensen Alte.
William Osnes Ringen thay thế Aksel Baran Potur cho HamKam tại Lyse Arena.
Đội khách đã thay Kristian Stromland Lien bằng Eron Gojani. Đây là sự thay đổi người thứ tư của Thomas Myhre trong ngày hôm nay.
Svein Tore Sinnes thổi phạt cho HamKam ở phần sân nhà.
Simen Kvia-Egeskog đưa bóng vào lưới và đội chủ nhà gia tăng cách biệt. Tỷ số hiện tại là 3-0.
Zlatko Tripic đưa bóng vào lưới và đội chủ nhà gia tăng cách biệt. Tỷ số hiện tại là 3-0.
HamKam thực hiện sự thay đổi người thứ ba với Gard Simenstad thay thế Vidar Jonsson.
Svein Tore Sinnes thổi phạt cho HamKam.
Bóng đi ra ngoài sân và HamKam được hưởng quả phát bóng lên.
Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Svein Tore Sinnes trao quyền ném biên cho đội khách.
Đội hình xuất phát Viking vs HamKam
Viking (4-3-3): Arild Østbø (1), Henrik Heggheim (5), Gianni Stensness (6), Henrik Falchener (25), Kristoffer Haugen (23), Kristoffer Askildsen (19), Joe Bell (8), Jakob Segadal Hansen (33), Zlatko Tripic (10), Peter Christiansen (20), Edvin Austbø (17)
HamKam (3-5-2): Marcus Sandberg (12), Gustav Granath (2), Fredrik Sjolstad (23), Ethan Amundsen Day (3), Vidar Ari Jónsson (7), Ylldren Ibrahimaj (24), Luc Mares (14), Aksel Baran Potur (17), Anton Ekeroth (5), Moses Mawa (10), Kristian Stromland Lien (19)


| Thay người | |||
| 69’ | Jakob Segadal Hansen Simen Kvia-Egeskog | 46’ | Fredrik Sjoelstad Tore André Sørås |
| 78’ | Henrik Falchener Anders Baertelsen | 64’ | Moses Mawa Julian Gonstad |
| 78’ | Edvin Austboe Nick D'Agostino | 81’ | Vidar Ari Jonsson Gard Simenstad |
| 85’ | Henrik Heggheim Ruben Kristensen Alte | 85’ | Aksel Baran Potur William Osnes-Ringen |
| 85’ | Zlatko Tripic Vetle Auklend | 85’ | Kristian Lien Eron Gojani |
| Cầu thủ dự bị | |||
Simen Kvia-Egeskog | Alexander Nilsson | ||
Anders Baertelsen | Markus Johnsgard | ||
Kristoffer Klaesson | Tore André Sørås | ||
Viljar Vevatne | William Osnes-Ringen | ||
Sander Svendsen | Gard Simenstad | ||
Sondre Bjørshol | Julian Gonstad | ||
Nick D'Agostino | Eron Gojani | ||
Ruben Kristensen Alte | Snorre Strand Nilsen | ||
Vetle Auklend | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Viking
Thành tích gần đây HamKam
Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 21 | 5 | 3 | 37 | 68 | T T T T T | |
| 2 | 29 | 21 | 4 | 4 | 52 | 67 | T T B T T | |
| 3 | 29 | 17 | 3 | 9 | 12 | 54 | B T T B T | |
| 4 | 29 | 16 | 5 | 8 | 7 | 53 | T B B H B | |
| 5 | 29 | 14 | 3 | 12 | 11 | 45 | H H B T T | |
| 6 | 29 | 13 | 4 | 12 | 3 | 43 | B T T B H | |
| 7 | 29 | 11 | 9 | 9 | 8 | 42 | T H T T B | |
| 8 | 29 | 12 | 3 | 14 | 5 | 39 | B B T T T | |
| 9 | 29 | 10 | 9 | 10 | -3 | 39 | B H B T B | |
| 10 | 29 | 10 | 8 | 11 | -3 | 38 | B T B B T | |
| 11 | 29 | 10 | 7 | 12 | -3 | 37 | T T T B T | |
| 12 | 29 | 8 | 11 | 10 | 3 | 35 | H B B H B | |
| 13 | 29 | 9 | 7 | 13 | -23 | 33 | H B B T H | |
| 14 | 29 | 7 | 7 | 15 | -22 | 28 | H B T B B | |
| 15 | 29 | 6 | 2 | 21 | -29 | 20 | B B B B B | |
| 16 | 29 | 2 | 3 | 24 | -55 | 9 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch