Viking được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Magnus Retsius Groedem 6 | |
Martin Roseth (Kiến tạo: Zlatko Tripic) 21 | |
Henrik Falchener 45+1' | |
Gianni Stensness (Thay: Martin Roseth) 46 | |
Edvin Austboe 50 | |
Peter Christiansen (Kiến tạo: Edvin Austboe) 54 | |
Herman Haugen (Thay: Edvin Austboe) 58 | |
Peter Christiansen (Kiến tạo: Zlatko Tripic) 62 | |
Duarte Moreira (Thay: Heine Aasen Larsen) 62 | |
Christian Landu Landu (Thay: Lars Erik Soedal) 62 | |
Dadi Dodou Gaye (Thay: Lasse Qvigstad) 62 | |
Magnus Retsius Groedem (Kiến tạo: Duarte Moreira) 67 | |
Nicholas D'Agostino (Thay: Zlatko Tripic) 69 | |
Henrik Heggheim (Thay: Sondre Bjoershol) 69 | |
Jakob Segadal Hansen (Thay: Joe Bell) 70 | |
Jon Helge Tveita (Thay: Sanel Bojadzic) 78 | |
Kristian Skurve Haaland (Thay: Magnus Retsius Groedem) 83 | |
Nicholas D'Agostino (Kiến tạo: Simen Kvia-Egeskog) 89 |
Thống kê trận đấu Viking vs Bryne


Diễn biến Viking vs Bryne
Đá phạt cho Viking ở phần sân của Bryne FK.
Bóng đi ra ngoài sân, Viking được hưởng một quả phát bóng lên.
Duarte Miguel Ramos Moreira của Bryne FK có cú sút, nhưng không trúng đích.
Ném biên cho Viking tại Lyse Arena.
Simen Kvia-Egeskog đã có pha kiến tạo tuyệt vời để tạo nên bàn thắng.
V À A A O O O! Nick D'Agostino nâng tỷ số lên 5-1 cho Viking.
Viking quá háo hức và rơi vào bẫy việt vị.
Đội khách được hưởng một quả phát bóng lên ở Stavanger.
Viking có một quả ném biên nguy hiểm.
Ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Viking được hưởng một quả phạt góc.
Ném biên cho Viking ở phần sân của Bryne FK.
Viking được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Bryne FK được hưởng một quả phạt góc.
Đá phạt cho Viking ở phần sân nhà.
Ở Stavanger, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.
Kristian Skurve Haland vào sân thay cho Magnus Grodem của Bryne FK.
Ném biên cho Viking ở phần sân nhà.
Sivert Oksnes Amland trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Bryne FK có một quả phát bóng lên.
Đội hình xuất phát Viking vs Bryne
Viking (4-3-3): Arild Østbø (1), Sondre Bjørshol (18), Henrik Falchener (25), Martin Ove Roseth (4), Kristoffer Haugen (23), Kristoffer Askildsen (19), Joe Bell (8), Simen Kvia-Egeskog (26), Zlatko Tripic (10), Peter Christiansen (20), Edvin Austbø (17)
Bryne (4-4-2): Jan De Boer (12), Lasse Qvigstad (17), Andreas Skovgaard (2), Jacob Haahr (5), Eirik Franke Saunes (14), Heine Asen Larsen (22), Lars Erik Sodal (8), Nicklas Strunck Jakobsen (19), Alfred Scriven (11), Sanel Bojadzic (9), Magnus Grodem (10)


| Thay người | |||
| 46’ | Martin Roseth Gianni Stensness | 62’ | Lars Erik Soedal Christian Landu Landu |
| 58’ | Edvin Austboe Herman Johan Haugen | 62’ | Lasse Qvigstad Dadi Gaye |
| 69’ | Sondre Bjoershol Henrik Heggheim | 62’ | Heine Aasen Larsen Duarte Miguel Ramos Moreira |
| 69’ | Zlatko Tripic Nick D'Agostino | 78’ | Sanel Bojadzic Jon Helge Tveita |
| 70’ | Joe Bell Jakob Segadal Hansen | 83’ | Magnus Retsius Groedem Kristian Skurve Haland |
| Cầu thủ dự bị | |||
Kristoffer Klaesson | Anton Cajtoft | ||
Herman Johan Haugen | Patrick Andre Wik | ||
Henrik Heggheim | Christian Landu Landu | ||
Gianni Stensness | Jon Helge Tveita | ||
Anders Baertelsen | Dadi Gaye | ||
Vetle Auklend | Jesper Gregersen | ||
Sander Svendsen | Kristian Skurve Haland | ||
Jakob Segadal Hansen | Rasmus Thellufsen Pedersen | ||
Nick D'Agostino | Duarte Miguel Ramos Moreira | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Viking
Thành tích gần đây Bryne
Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 21 | 5 | 3 | 37 | 68 | T T T T T | |
| 2 | 29 | 21 | 4 | 4 | 52 | 67 | T T B T T | |
| 3 | 29 | 17 | 3 | 9 | 12 | 54 | B T T B T | |
| 4 | 29 | 16 | 5 | 8 | 7 | 53 | T B B H B | |
| 5 | 29 | 14 | 3 | 12 | 11 | 45 | H H B T T | |
| 6 | 29 | 13 | 4 | 12 | 3 | 43 | B T T B H | |
| 7 | 29 | 11 | 9 | 9 | 8 | 42 | T H T T B | |
| 8 | 29 | 12 | 3 | 14 | 5 | 39 | B B T T T | |
| 9 | 29 | 10 | 9 | 10 | -3 | 39 | B H B T B | |
| 10 | 29 | 10 | 8 | 11 | -3 | 38 | B T B B T | |
| 11 | 29 | 10 | 7 | 12 | -3 | 37 | T T T B T | |
| 12 | 29 | 8 | 11 | 10 | 3 | 35 | H B B H B | |
| 13 | 29 | 9 | 7 | 13 | -23 | 33 | H B B T H | |
| 14 | 29 | 7 | 7 | 15 | -22 | 28 | H B T B B | |
| 15 | 29 | 6 | 2 | 21 | -29 | 20 | B B B B B | |
| 16 | 29 | 2 | 3 | 24 | -55 | 9 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch