Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Mads Soendergaard (Kiến tạo: Thomas Joergensen) 33 | |
![]() Mads Agger (Thay: Olti Hyseni) 46 | |
![]() Sefer Emini (Thay: Simon Waever) 59 | |
![]() Sefer Emini (Thay: Simon Waever) 60 | |
![]() Yonis Njoh 67 | |
![]() Dorian Hanza (Thay: Tim Freriks) 69 | |
![]() Charly Horneman (Thay: Yonis Njoh) 69 | |
![]() Kristall Mani Ingason (Thay: Matthew Hoppe) 71 | |
![]() Lukas Bjoerklund (Thay: Mohamed Cherif) 71 | |
![]() Asker Beck (Thay: Thomas Joergensen) 79 | |
![]() Jakob Vester (Thay: Sami Jalal Karchoud) 79 | |
![]() Lukas Bjoerklund 82 | |
![]() Ivan Djantou (Thay: Alexander Lyng) 87 | |
![]() Ivan Djantou (Thay: Alexander Lyng) 89 | |
![]() Magnus Jensen 90 | |
![]() Daniel Anyembe (Thay: Mads Soendergaard) 90 |
Thống kê trận đấu Viborg vs SoenderjyskE


Diễn biến Viborg vs SoenderjyskE
Kiểm soát bóng: Viborg: 42%, Soenderjyske Fodbold: 58%.
Oooh... đó là một cơ hội ngon ăn! Kristall Mani Ingason lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.
Cú sút của Kristall Mani Ingason bị chặn lại.
Kiểm soát bóng: Viborg: 42%, Soenderjyske Fodbold: 58%.
Cơ hội đến với Magnus Jensen của Soenderjyske Fodbold nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch khung thành.
Soenderjyske Fodbold đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Viborg thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Magnus Jensen bị phạt vì đẩy Asker Beck.
Soenderjyske Fodbold đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Viborg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Stipe Radic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Sefer Emini không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Soenderjyske Fodbold thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Sefer Emini sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Lucas Lund Pedersen đã kiểm soát được tình hình.
Soenderjyske Fodbold đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Mads Soendergaard rời sân để Daniel Anyembe vào thay trong một sự thay đổi chiến thuật.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Kiểm soát bóng: Viborg: 43%, Soenderjyske Fodbold: 57%.
Soenderjyske Fodbold đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Marcus Bundgaard giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Đội hình xuất phát Viborg vs SoenderjyskE
Viborg (4-3-3): Lucas Lund (1), Jean-Manuel Mbom (18), Stipe Radic (55), Ivan Näsberg (2), Hjalte Bidstrup (26), Thomas Jorgensen (10), Jeppe Grønning (13), Mads Søndergaard (6), Sami Jalal Karchoud (29), Tim Freriks (9), Yonis Njoh (27)
SoenderjyskE (4-3-3): Marcus Bundgaard Sörensen (16), Simon Waever (3), Magnus Jensen (5), Maxime Soulas (12), Ebube Duru (23), Andreas Oggesen (22), Mohamed Cherif (31), Tobias Sommer (26), Alexander Lyng (11), Matthew Hoppe (14), Olti Hyseni (24)


Thay người | |||
69’ | Yonis Njoh Charly Nouck | 46’ | Olti Hyseni Mads Agger |
69’ | Tim Freriks Dorian Hanza | 60’ | Simon Waever Sefer Emini |
79’ | Thomas Joergensen Asker Beck | 71’ | Mohamed Cherif Lukas Edvin Björklund |
79’ | Sami Jalal Karchoud Jakob Vester | 71’ | Matthew Hoppe Kristall Mani Ingason |
90’ | Mads Soendergaard Daniel Anyembe | 87’ | Alexander Lyng Ivan Djantou |
Cầu thủ dự bị | |||
Filip Djukic | Benicio Pena | ||
Mees Hoedemakers | Rasmus Vinderslev | ||
Asker Beck | Sefer Emini | ||
Charly Nouck | Lukas Edvin Björklund | ||
Dorian Hanza | Ivan Djantou | ||
Daniel Anyembe | Kristall Mani Ingason | ||
Lukas Kirkegaard | Pachanga Kristensen | ||
Frederik Damkjer | Tobias Klysner | ||
Jakob Vester | Mads Agger |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Viborg
Thành tích gần đây SoenderjyskE
Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | T T B T H |
2 | ![]() | 6 | 3 | 3 | 0 | 8 | 12 | T H H T T |
3 | ![]() | 6 | 4 | 0 | 2 | 3 | 12 | T B T T B |
4 | ![]() | 6 | 3 | 2 | 1 | 5 | 11 | B H T T T |
5 | ![]() | 6 | 3 | 1 | 2 | 1 | 10 | T B H T T |
6 | ![]() | 7 | 3 | 0 | 4 | -1 | 9 | T T B B T |
7 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | -5 | 8 | T B T B H |
8 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | T T B B B |
9 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | B T B B T |
10 | ![]() | 6 | 2 | 0 | 4 | -4 | 6 | B B B B T |
11 | ![]() | 6 | 2 | 0 | 4 | -5 | 6 | B B T T B |
12 | ![]() | 7 | 1 | 1 | 5 | -3 | 4 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại