Thứ Bảy, 30/08/2025
Alexander Busch
2
Tonni Adamsen (Kiến tạo: Callum McCowatt)
11
Mads Soendergaard (Kiến tạo: Jean-Manuel Mbom)
18
Jakob Vester
38
Tim Freriks (VAR check)
45
Daniel Anyembe (Thay: Ivan Naesberg)
46
Tim Freriks (VAR check)
54
Thomas Joergensen
57
Charly Horneman (Thay: Jakob Vester)
58
Dorian Hanza (Thay: Tim Freriks)
58
Pelle Mattsson
62
Mads Freundlich (Thay: Oskar Boesen)
63
Rami Al Hajj (Thay: Callum McCowatt)
63
Sofus Berger (Thay: Younes Bakiz)
71
Julius Lorents (Thay: Alexander Busch)
71
Mads Soendergaard
72
Asker Beck (Thay: Mads Soendergaard)
74
Mees Hoedemakers (Thay: Thomas Joergensen)
83
Alexander Illum Simmelhack (Thay: Tonni Adamsen)
87
(Pen) Jens Martin Gammelby
90+1'

Thống kê trận đấu Viborg vs Silkeborg

số liệu thống kê
Viborg
Viborg
Silkeborg
Silkeborg
48 Kiểm soát bóng 52
20 Phạm lỗi 5
11 Ném biên 17
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 6
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 10
3 Sút không trúng đích 1
1 Cú sút bị chặn 6
0 Phản công 0
7 Thủ môn cản phá 4
4 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Viborg vs Silkeborg

Tất cả (296)
90+7'

Số lượng khán giả hôm nay là 6387 người.

90+7'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Silkeborg đã kịp giành chiến thắng

90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+7'

Kiểm soát bóng: Viborg: 48%, Silkeborg: 52%

90+7'

Julius Lorents phá bóng giải tỏa áp lực

90+7'

Viborg thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương

90+7'

Mads Larsen phá bóng giải tỏa áp lực

90+7'

Daniel Anyembe thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội mình

90+7'

Silkeborg bắt đầu một pha phản công

90+7'

Julius Lorents từ Silkeborg cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm

90+6'

Hjalte Bidstrup phá bóng giải tỏa áp lực

90+5'

Nicolai Larsen bắt bóng an toàn khi anh ấy băng ra và bắt gọn bóng

90+5'

Viborg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây

90+5'

Viborg thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà

90+5'

Mees Hoedemakers bị phạt vì đẩy Mads Freundlich

90+4'

Lucas Lund Pedersen bắt bóng an toàn khi anh ấy băng ra và bắt gọn bóng

90+4'

Trọng tài cho hưởng quả đá phạt khi Jeppe Groenning từ Viborg phạm lỗi với Mads Larsen

90+4'

Silkeborg thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương

90+3'

Jean-Manuel Mbom giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Alexander Illum Simmelhack thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+3'

Viborg thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

Đội hình xuất phát Viborg vs Silkeborg

Viborg (4-3-3): Lucas Lund (1), Jean-Manuel Mbom (18), Stipe Radic (55), Ivan Näsberg (2), Hjalte Bidstrup (26), Thomas Jorgensen (10), Jeppe Grønning (13), Mads Søndergaard (6), Sami Jalal Karchoud (29), Tim Freriks (9), Jakob Vester (37)

Silkeborg (4-3-3): Nicolai Larsen (1), Jens Martin Gammelby (19), Alexander Busch (40), Robin Østrøm (3), Andreas Poulsen (2), Mads Larsen (20), Pelle Mattsson (6), Oskar Boesen (41), Younes Bakiz (10), Tonni Adamsen (23), Callum McCowatt (17)

Viborg
Viborg
4-3-3
1
Lucas Lund
18
Jean-Manuel Mbom
55
Stipe Radic
2
Ivan Näsberg
26
Hjalte Bidstrup
10
Thomas Jorgensen
13
Jeppe Grønning
6
Mads Søndergaard
29
Sami Jalal Karchoud
9
Tim Freriks
37
Jakob Vester
17
Callum McCowatt
23
Tonni Adamsen
10
Younes Bakiz
41
Oskar Boesen
6
Pelle Mattsson
20
Mads Larsen
2
Andreas Poulsen
3
Robin Østrøm
40
Alexander Busch
19
Jens Martin Gammelby
1
Nicolai Larsen
Silkeborg
Silkeborg
4-3-3
Thay người
46’
Ivan Naesberg
Daniel Anyembe
63’
Callum McCowatt
Rami Al Hajj
58’
Jakob Vester
Charly Nouck
63’
Oskar Boesen
Mads Freundlich
58’
Tim Freriks
Dorian Hanza
71’
Younes Bakiz
Sofus Berger
74’
Mads Soendergaard
Asker Beck
71’
Alexander Busch
Julius Nielsen
83’
Thomas Joergensen
Mees Hoedemakers
87’
Tonni Adamsen
Alexander Simmelhack
Cầu thủ dự bị
Filip Djukic
Aske Andresen
Mees Hoedemakers
Jeppe Andersen
Asker Beck
Alexander Simmelhack
Charly Nouck
Sofus Berger
Dorian Hanza
Asbjorn Bondergaard
Daniel Anyembe
Leonel Dahl Montano
Mikkel Bach Londal
Rami Al Hajj
Lukas Kirkegaard
Mads Freundlich
Frederik Damkjer
Julius Nielsen

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Đan Mạch
06/08 - 2021
16/10 - 2021
14/08 - 2022
30/10 - 2022
Giao hữu
19/01 - 2023
15/07 - 2023
VĐQG Đan Mạch
24/09 - 2023
05/11 - 2023
Giao hữu
29/01 - 2024
VĐQG Đan Mạch
04/08 - 2024
25/02 - 2025
13/04 - 2025
24/05 - 2025
17/08 - 2025

Thành tích gần đây Viborg

VĐQG Đan Mạch
30/08 - 2025
26/08 - 2025
17/08 - 2025
09/08 - 2025
03/08 - 2025
27/07 - 2025
H1: 1-0
19/07 - 2025
Giao hữu
12/07 - 2025
05/07 - 2025
28/06 - 2025

Thành tích gần đây Silkeborg

VĐQG Đan Mạch
24/08 - 2025
17/08 - 2025
Europa Conference League
15/08 - 2025
VĐQG Đan Mạch
10/08 - 2025
Europa Conference League
08/08 - 2025
VĐQG Đan Mạch
03/08 - 2025
Europa Conference League
01/08 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-1
VĐQG Đan Mạch
27/07 - 2025
Europa Conference League
24/07 - 2025
VĐQG Đan Mạch
21/07 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC CopenhagenFC Copenhagen6411613T T B T H
2FC MidtjyllandFC Midtjylland6330812T H H T T
3Broendby IFBroendby IF6402312T B T T B
4AGFAGF6321511B H T T T
5FredericiaFredericia6312110T B H T T
6ViborgViborg7304-19T T B B T
7OBOB6222-58T B T B H
8Randers FCRanders FC6213-27T T B B B
9SoenderjyskESoenderjyskE6213-37B T B B T
10FC NordsjaellandFC Nordsjaelland6204-46B B B B T
11SilkeborgSilkeborg6204-56B B T T B
12Vejle BoldklubVejle Boldklub7115-34T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow