Số lượng khán giả hôm nay là 6387 người.
![]() Alexander Busch 2 | |
![]() Tonni Adamsen (Kiến tạo: Callum McCowatt) 11 | |
![]() Mads Soendergaard (Kiến tạo: Jean-Manuel Mbom) 18 | |
![]() Jakob Vester 38 | |
![]() Tim Freriks (VAR check) 45 | |
![]() Daniel Anyembe (Thay: Ivan Naesberg) 46 | |
![]() Tim Freriks (VAR check) 54 | |
![]() Thomas Joergensen 57 | |
![]() Charly Horneman (Thay: Jakob Vester) 58 | |
![]() Dorian Hanza (Thay: Tim Freriks) 58 | |
![]() Pelle Mattsson 62 | |
![]() Mads Freundlich (Thay: Oskar Boesen) 63 | |
![]() Rami Al Hajj (Thay: Callum McCowatt) 63 | |
![]() Sofus Berger (Thay: Younes Bakiz) 71 | |
![]() Julius Lorents (Thay: Alexander Busch) 71 | |
![]() Mads Soendergaard 72 | |
![]() Asker Beck (Thay: Mads Soendergaard) 74 | |
![]() Mees Hoedemakers (Thay: Thomas Joergensen) 83 | |
![]() Alexander Illum Simmelhack (Thay: Tonni Adamsen) 87 | |
![]() (Pen) Jens Martin Gammelby 90+1' |
Thống kê trận đấu Viborg vs Silkeborg


Diễn biến Viborg vs Silkeborg
Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Silkeborg đã kịp giành chiến thắng
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Viborg: 48%, Silkeborg: 52%
Julius Lorents phá bóng giải tỏa áp lực
Viborg thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương
Mads Larsen phá bóng giải tỏa áp lực
Daniel Anyembe thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội mình
Silkeborg bắt đầu một pha phản công
Julius Lorents từ Silkeborg cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm
Hjalte Bidstrup phá bóng giải tỏa áp lực
Nicolai Larsen bắt bóng an toàn khi anh ấy băng ra và bắt gọn bóng
Viborg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây
Viborg thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà
Mees Hoedemakers bị phạt vì đẩy Mads Freundlich
Lucas Lund Pedersen bắt bóng an toàn khi anh ấy băng ra và bắt gọn bóng
Trọng tài cho hưởng quả đá phạt khi Jeppe Groenning từ Viborg phạm lỗi với Mads Larsen
Silkeborg thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương
Jean-Manuel Mbom giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Alexander Illum Simmelhack thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Viborg thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Viborg vs Silkeborg
Viborg (4-3-3): Lucas Lund (1), Jean-Manuel Mbom (18), Stipe Radic (55), Ivan Näsberg (2), Hjalte Bidstrup (26), Thomas Jorgensen (10), Jeppe Grønning (13), Mads Søndergaard (6), Sami Jalal Karchoud (29), Tim Freriks (9), Jakob Vester (37)
Silkeborg (4-3-3): Nicolai Larsen (1), Jens Martin Gammelby (19), Alexander Busch (40), Robin Østrøm (3), Andreas Poulsen (2), Mads Larsen (20), Pelle Mattsson (6), Oskar Boesen (41), Younes Bakiz (10), Tonni Adamsen (23), Callum McCowatt (17)


Thay người | |||
46’ | Ivan Naesberg Daniel Anyembe | 63’ | Callum McCowatt Rami Al Hajj |
58’ | Jakob Vester Charly Nouck | 63’ | Oskar Boesen Mads Freundlich |
58’ | Tim Freriks Dorian Hanza | 71’ | Younes Bakiz Sofus Berger |
74’ | Mads Soendergaard Asker Beck | 71’ | Alexander Busch Julius Nielsen |
83’ | Thomas Joergensen Mees Hoedemakers | 87’ | Tonni Adamsen Alexander Simmelhack |
Cầu thủ dự bị | |||
Filip Djukic | Aske Andresen | ||
Mees Hoedemakers | Jeppe Andersen | ||
Asker Beck | Alexander Simmelhack | ||
Charly Nouck | Sofus Berger | ||
Dorian Hanza | Asbjorn Bondergaard | ||
Daniel Anyembe | Leonel Dahl Montano | ||
Mikkel Bach Londal | Rami Al Hajj | ||
Lukas Kirkegaard | Mads Freundlich | ||
Frederik Damkjer | Julius Nielsen |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Viborg
Thành tích gần đây Silkeborg
Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | T T B T H |
2 | ![]() | 6 | 3 | 3 | 0 | 8 | 12 | T H H T T |
3 | ![]() | 6 | 4 | 0 | 2 | 3 | 12 | T B T T B |
4 | ![]() | 6 | 3 | 2 | 1 | 5 | 11 | B H T T T |
5 | ![]() | 6 | 3 | 1 | 2 | 1 | 10 | T B H T T |
6 | ![]() | 7 | 3 | 0 | 4 | -1 | 9 | T T B B T |
7 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | -5 | 8 | T B T B H |
8 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | T T B B B |
9 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | B T B B T |
10 | ![]() | 6 | 2 | 0 | 4 | -4 | 6 | B B B B T |
11 | ![]() | 6 | 2 | 0 | 4 | -5 | 6 | B B T T B |
12 | ![]() | 7 | 1 | 1 | 5 | -3 | 4 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại