Số lượng khán giả hôm nay là 5560 người.
Jakob Vester (Kiến tạo: Hjalte Bidstrup) 5 | |
Yaya Bojang (Thay: Bjoern Paulsen) 11 | |
Noah Ganaus (Kiến tạo: Rasmus Falk) 57 | |
Jona Niemiec (Kiến tạo: Noah Ganaus) 60 | |
Dorian Hanza (Thay: Tim Freriks) 60 | |
Asker Beck (Thay: Jakob Vester) 60 | |
Jay-Roy Grot (Thay: Jona Niemiec) 62 | |
Yonis Njoh (Thay: Charly Horneman) 65 | |
Sami Jalal Karchoud (Thay: Bilal Brahimi) 65 | |
Noah Ganaus 79 | |
Mads Soendergaard (Thay: Srdjan Kuzmic) 81 | |
Marcus McCoy (Thay: Ismahila Ouedraogo) 87 | |
Max Ejdum (Thay: Jann-Fiete Arp) 87 | |
Max Ejdum 87 |
Thống kê trận đấu Viborg vs OB


Diễn biến Viborg vs OB
Sau một hiệp hai tuyệt vời, OB lội ngược dòng và rời sân với chiến thắng!
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Viborg: 48%, OB: 52%.
OB thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Phát bóng lên cho Viborg.
Marcus McCoy không tìm được mục tiêu với một cú sút từ ngoài vòng cấm.
Trận đấu tiếp tục với một quả thả bóng.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Viljar Myhra bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.
Viljar Myhra bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Một cầu thủ của Viborg thực hiện một quả ném biên dài vào khu vực cấm địa của đối phương.
Viborg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Noah Ganaus của OB phạm lỗi với Sami Jalal Karchoud.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Phát bóng lên cho OB.
Julius Askou từ OB chặn đứng một quả tạt hướng về khu vực cấm địa.
Thomas Joergensen thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được vị trí của đồng đội.
Nicolas Buergy giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Viborg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lucas Lund Pedersen bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Đội hình xuất phát Viborg vs OB
Viborg (4-3-3): Lucas Lund (1), Hjalte Bidstrup (26), Daniel Anyembe (24), Stipe Radic (55), Srdan Kuzmic (30), Thomas Jorgensen (10), Jeppe Grønning (13), Jakob Vester (37), Bilal Brahimi (21), Tim Freriks (9), Charly Nouck (11)
OB (3-4-1-2): Viljar Myhra (16), Nicolas Bürgy (5), Björn Paulsen (4), Julius Askou (13), Leeroy Owusu (20), Rasmus Falk (8), Ismahila Ouedraogo (22), Adam Sorensen (3), Fiete Arp (7), Noah Ganaus (17), Jona Niemiec (11)


| Thay người | |||
| 60’ | Jakob Vester Asker Beck | 11’ | Bjoern Paulsen Yaya Bojang |
| 60’ | Tim Freriks Dorian Hanza | 62’ | Jona Niemiec Jay-Roy Grot |
| 65’ | Charly Horneman Yonis Njoh | 87’ | Ismahila Ouedraogo Marcus McCoy |
| 65’ | Bilal Brahimi Sami Jalal Karchoud | 87’ | Adam Soerensen Max Ejdum |
| 81’ | Srdjan Kuzmic Mads Søndergaard | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Yonis Njoh | Theo Sander | ||
Mads Søndergaard | Gustav Grubbe Madsen | ||
Filip Djukic | Marcus McCoy | ||
Asker Beck | Max Ejdum | ||
Jean-Manuel Mbom | William Christian Martin | ||
Dorian Hanza | Elias Hansborg Sorensen | ||
Sami Jalal Karchoud | James Gomez | ||
Lukas Kirkegaard | Jay-Roy Grot | ||
Frederik Damkjer | Yaya Bojang | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Viborg
Thành tích gần đây OB
Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 10 | 4 | 2 | 15 | 34 | H T H B T | |
| 2 | 16 | 9 | 5 | 2 | 21 | 32 | T T H T B | |
| 3 | 16 | 10 | 1 | 5 | 13 | 31 | H T T T B | |
| 4 | 16 | 8 | 4 | 4 | 8 | 28 | B H T B T | |
| 5 | 17 | 7 | 5 | 5 | 3 | 26 | H T T T H | |
| 6 | 17 | 7 | 2 | 8 | 2 | 23 | H T T T H | |
| 7 | 16 | 7 | 0 | 9 | -2 | 21 | T B B B T | |
| 8 | 16 | 5 | 5 | 6 | -10 | 20 | T B T H H | |
| 9 | 16 | 5 | 3 | 8 | -6 | 18 | B H B B H | |
| 10 | 16 | 5 | 3 | 8 | -9 | 18 | T T B H B | |
| 11 | 16 | 3 | 2 | 11 | -22 | 11 | B B B B B | |
| 12 | 16 | 2 | 4 | 10 | -13 | 10 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch