Số lượng khán giả hôm nay là 6130 người.
Sami Jalal Karchoud 8 | |
Lamine Sadio (Thay: Villum Berthelsen) 46 | |
Caleb Yirenkyi 57 | |
Lamine Sadio (Kiến tạo: Hjalte Boe Rasmussen) 62 | |
Ibrahim Adel (Thay: Hjalte Boe Rasmussen) 63 | |
Malte Heyde (Thay: Mark Brink) 63 | |
Asker Beck (Thay: Mads Soendergaard) 71 | |
Osman Addo (Thay: Charly Horneman) 71 | |
Hjalte Bidstrup (Kiến tạo: Thomas Joergensen) 72 | |
Levy Nene (Thay: Noah Markmann) 81 | |
Mees Hoedemakers (Thay: Hjalte Bidstrup) 85 | |
Isak Sigurgeirsson (Thay: Thomas Joergensen) 85 | |
Isak Sigurgeirsson (Thay: Hjalte Bidstrup) 85 | |
Mees Hoedemakers (Thay: Thomas Joergensen) 85 | |
Stipe Radic (Thay: Dorian Hanza) 89 | |
Mees Hoedemakers 90+6' | |
Jeppe Groenning 90+6' |
Thống kê trận đấu Viborg vs FC Nordsjaelland


Diễn biến Viborg vs FC Nordsjaelland
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Viborg: 48%, FC Nordsjaelland: 52%.
Runar Robinsoenn Norheim phạm lỗi với Sami Jalal Karchoud.
Nicklas Roejkjaer thực hiện cú đá phạt trực tiếp trúng đích, nhưng Lucas Lund Pedersen đã kiểm soát được.
Thẻ vàng cho Jeppe Groenning.
Mees Hoedemakers phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi tên vào sổ phạt của trọng tài.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Mees Hoedemakers từ Viborg phạm lỗi với Caleb Yirenkyi.
FC Nordsjaelland đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Caleb Yirenkyi thắng trong pha không chiến với Srdjan Kuzmic.
Mees Hoedemakers giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Peter Ankersen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Viborg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Viborg thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Peter Ankersen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Tobias Salquist bị phạt vì đẩy Jeppe Groenning.
Quả phát bóng lên cho FC Nordsjaelland.
Osman Addo từ Viborg cố gắng ghi bàn từ ngoài khu vực cấm địa, nhưng cú sút không trúng đích.
Osman Addo từ Viborg cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không trúng đích.
Tobias Salquist giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Andreas Hansen từ FC Nordsjaelland cắt bóng từ một đường chuyền hướng về khu vực cấm địa.
Đội hình xuất phát Viborg vs FC Nordsjaelland
Viborg (4-3-3): Lucas Lund (1), Hjalte Bidstrup (26), Lukas Kirkegaard (32), Daniel Anyembe (24), Srdan Kuzmic (30), Thomas Jorgensen (10), Jeppe Grønning (13), Mads Søndergaard (6), Sami Jalal Karchoud (29), Dorian Hanza (19), Charly Nouck (11)
FC Nordsjaelland (4-3-3): Andreas Hansen (13), Peter Ankersen (2), Tobias Salquist (3), Noah Markmann (45), Runar Robinsonn Norheim (23), Caleb Yirenkyi (36), Mark Brink (6), Nicklas Røjkjær (8), Hjalte Rasmussen (40), Peter Villum Berthelsen (29), prince amoako junior (10)


| Thay người | |||
| 71’ | Mads Soendergaard Asker Beck | 46’ | Villum Berthelsen Lamine Sadio |
| 71’ | Charly Horneman Osman Addo | 63’ | Hjalte Boe Rasmussen Ibrahim Adel |
| 85’ | Thomas Joergensen Mees Hoedemakers | 63’ | Mark Brink Malte Heyde |
| 85’ | Hjalte Bidstrup Isak Andri Sigurgeirsson | 81’ | Noah Markmann Levy Nene |
| 89’ | Dorian Hanza Stipe Radic | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Filip Djukic | Andreas Gülstorff | ||
Mees Hoedemakers | Ibrahim Adel | ||
Asker Beck | Levy Nene | ||
Isak Andri Sigurgeirsson | Victor Gustafsen | ||
Osman Addo | Villads Rutkjaer | ||
Mikkel Bach Londal | Lamine Sadio | ||
Frederik Damkjer | Daniel Johannesson | ||
Adam Kleis-Kristoffersen | Malte Heyde | ||
Stipe Radic | Juho Lahteenmaki | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Viborg
Thành tích gần đây FC Nordsjaelland
Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 15 | 5 | 2 | 23 | 50 | T T H T T | |
| 2 | 22 | 13 | 7 | 2 | 35 | 46 | H T T T H | |
| 3 | 22 | 10 | 6 | 6 | 6 | 36 | T B T H T | |
| 4 | 22 | 10 | 4 | 8 | 9 | 34 | B H B H H | |
| 5 | 22 | 10 | 3 | 9 | 2 | 33 | H T T B T | |
| 6 | 22 | 10 | 1 | 11 | -2 | 31 | T T T H B | |
| 7 | 22 | 8 | 5 | 9 | 1 | 29 | B B B H B | |
| 8 | 22 | 7 | 6 | 9 | -10 | 27 | T B B H B | |
| 9 | 22 | 7 | 5 | 10 | -5 | 26 | B H T B T | |
| 10 | 22 | 7 | 3 | 12 | -19 | 24 | B T H T T | |
| 11 | 22 | 5 | 4 | 13 | -21 | 19 | B B B B B | |
| 12 | 22 | 3 | 5 | 14 | -19 | 14 | T B B H B | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 22 | 8 | 5 | 9 | 1 | 29 | B B B H B | |
| 2 | 22 | 7 | 6 | 9 | -10 | 27 | T B B H B | |
| 3 | 22 | 7 | 5 | 10 | -5 | 26 | B H T B T | |
| 4 | 22 | 7 | 3 | 12 | -19 | 24 | B T H T T | |
| 5 | 22 | 5 | 4 | 13 | -21 | 19 | B B B B B | |
| 6 | 22 | 3 | 5 | 14 | -19 | 14 | T B B H B | |
| Vô Địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 22 | 15 | 5 | 2 | 23 | 50 | T T H T T | |
| 2 | 22 | 13 | 7 | 2 | 35 | 46 | H T T T H | |
| 3 | 22 | 10 | 6 | 6 | 6 | 36 | T B T H T | |
| 4 | 22 | 10 | 4 | 8 | 9 | 34 | B H B H H | |
| 5 | 22 | 10 | 3 | 9 | 2 | 33 | H T T B T | |
| 6 | 22 | 10 | 1 | 11 | -2 | 31 | T T T H B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch