Thứ Tư, 11/03/2026

Trực tiếp kết quả Viborg vs FC Nordsjaelland hôm nay 01-03-2026

Giải VĐQG Đan Mạch - CN, 01/3

Kết thúc

Viborg

Viborg

2 : 1

FC Nordsjaelland

FC Nordsjaelland

Hiệp một: 1-0
CN, 23:00 01/03/2026
Vòng 22 - VĐQG Đan Mạch
Energi Viborg Arena
 
Sami Jalal Karchoud
8
Lamine Sadio (Thay: Villum Berthelsen)
46
Caleb Yirenkyi
57
Lamine Sadio (Kiến tạo: Hjalte Boe Rasmussen)
62
Ibrahim Adel (Thay: Hjalte Boe Rasmussen)
63
Malte Heyde (Thay: Mark Brink)
63
Asker Beck (Thay: Mads Soendergaard)
71
Osman Addo (Thay: Charly Horneman)
71
Hjalte Bidstrup (Kiến tạo: Thomas Joergensen)
72
Levy Nene (Thay: Noah Markmann)
81
Mees Hoedemakers (Thay: Hjalte Bidstrup)
85
Isak Sigurgeirsson (Thay: Thomas Joergensen)
85
Isak Sigurgeirsson (Thay: Hjalte Bidstrup)
85
Mees Hoedemakers (Thay: Thomas Joergensen)
85
Stipe Radic (Thay: Dorian Hanza)
89
Mees Hoedemakers
90+6'
Jeppe Groenning
90+6'

Thống kê trận đấu Viborg vs FC Nordsjaelland

số liệu thống kê
Viborg
Viborg
FC Nordsjaelland
FC Nordsjaelland
48 Kiểm soát bóng 52
7 Sút trúng đích 3
10 Sút không trúng đích 4
4 Phạt góc 2
1 Việt vị 2
8 Phạm lỗi 17
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 4
16 Ném biên 14
21 Chuyền dài 13
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 8
3 Phản công 3
9 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Viborg vs FC Nordsjaelland

Tất cả (454)
90+8'

Số lượng khán giả hôm nay là 6130 người.

90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8'

Kiểm soát bóng: Viborg: 48%, FC Nordsjaelland: 52%.

90+7'

Runar Robinsoenn Norheim phạm lỗi với Sami Jalal Karchoud.

90+7'

Nicklas Roejkjaer thực hiện cú đá phạt trực tiếp trúng đích, nhưng Lucas Lund Pedersen đã kiểm soát được.

90+6' Thẻ vàng cho Jeppe Groenning.

Thẻ vàng cho Jeppe Groenning.

90+6' Mees Hoedemakers phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi tên vào sổ phạt của trọng tài.

Mees Hoedemakers phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi tên vào sổ phạt của trọng tài.

90+6'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Mees Hoedemakers từ Viborg phạm lỗi với Caleb Yirenkyi.

90+6'

FC Nordsjaelland đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

Caleb Yirenkyi thắng trong pha không chiến với Srdjan Kuzmic.

90+5'

Mees Hoedemakers giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Peter Ankersen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Viborg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Viborg thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Peter Ankersen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Tobias Salquist bị phạt vì đẩy Jeppe Groenning.

90+4'

Quả phát bóng lên cho FC Nordsjaelland.

90+4'

Osman Addo từ Viborg cố gắng ghi bàn từ ngoài khu vực cấm địa, nhưng cú sút không trúng đích.

90+3'

Osman Addo từ Viborg cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không trúng đích.

90+3'

Tobias Salquist giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Andreas Hansen từ FC Nordsjaelland cắt bóng từ một đường chuyền hướng về khu vực cấm địa.

Đội hình xuất phát Viborg vs FC Nordsjaelland

Viborg (4-3-3): Lucas Lund (1), Hjalte Bidstrup (26), Lukas Kirkegaard (32), Daniel Anyembe (24), Srdan Kuzmic (30), Thomas Jorgensen (10), Jeppe Grønning (13), Mads Søndergaard (6), Sami Jalal Karchoud (29), Dorian Hanza (19), Charly Nouck (11)

FC Nordsjaelland (4-3-3): Andreas Hansen (13), Peter Ankersen (2), Tobias Salquist (3), Noah Markmann (45), Runar Robinsonn Norheim (23), Caleb Yirenkyi (36), Mark Brink (6), Nicklas Røjkjær (8), Hjalte Rasmussen (40), Peter Villum Berthelsen (29), prince amoako junior (10)

Viborg
Viborg
4-3-3
1
Lucas Lund
26
Hjalte Bidstrup
32
Lukas Kirkegaard
24
Daniel Anyembe
30
Srdan Kuzmic
10
Thomas Jorgensen
13
Jeppe Grønning
6
Mads Søndergaard
29
Sami Jalal Karchoud
19
Dorian Hanza
11
Charly Nouck
10
prince amoako junior
29
Peter Villum Berthelsen
40
Hjalte Rasmussen
8
Nicklas Røjkjær
6
Mark Brink
36
Caleb Yirenkyi
23
Runar Robinsonn Norheim
45
Noah Markmann
3
Tobias Salquist
2
Peter Ankersen
13
Andreas Hansen
FC Nordsjaelland
FC Nordsjaelland
4-3-3
Thay người
71’
Mads Soendergaard
Asker Beck
46’
Villum Berthelsen
Lamine Sadio
71’
Charly Horneman
Osman Addo
63’
Hjalte Boe Rasmussen
Ibrahim Adel
85’
Thomas Joergensen
Mees Hoedemakers
63’
Mark Brink
Malte Heyde
85’
Hjalte Bidstrup
Isak Andri Sigurgeirsson
81’
Noah Markmann
Levy Nene
89’
Dorian Hanza
Stipe Radic
Cầu thủ dự bị
Filip Djukic
Andreas Gülstorff
Mees Hoedemakers
Ibrahim Adel
Asker Beck
Levy Nene
Isak Andri Sigurgeirsson
Victor Gustafsen
Osman Addo
Villads Rutkjaer
Mikkel Bach Londal
Lamine Sadio
Frederik Damkjer
Daniel Johannesson
Adam Kleis-Kristoffersen
Malte Heyde
Stipe Radic
Juho Lahteenmaki

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
VĐQG Đan Mạch
06/11 - 2021
Giao hữu
VĐQG Đan Mạch
06/08 - 2022
12/03 - 2023
25/07 - 2023
22/10 - 2023
21/09 - 2024
03/11 - 2024
26/08 - 2025
01/03 - 2026

Thành tích gần đây Viborg

Cúp quốc gia Đan Mạch
07/03 - 2026
VĐQG Đan Mạch
01/03 - 2026
23/02 - 2026
H1: 1-0
16/02 - 2026
Cúp quốc gia Đan Mạch
12/02 - 2026
VĐQG Đan Mạch
08/02 - 2026
Giao hữu
30/01 - 2026
Cúp quốc gia Đan Mạch
13/12 - 2025
VĐQG Đan Mạch
07/12 - 2025
Cúp quốc gia Đan Mạch
04/12 - 2025

Thành tích gần đây FC Nordsjaelland

VĐQG Đan Mạch
01/03 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
Giao hữu
30/01 - 2026
Cúp quốc gia Đan Mạch
15/12 - 2025
VĐQG Đan Mạch
07/12 - 2025
Cúp quốc gia Đan Mạch
05/12 - 2025
VĐQG Đan Mạch
30/11 - 2025
23/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AGFAGF2215522350T T H T T
2FC MidtjyllandFC Midtjylland2213723546H T T T H
3SoenderjyskESoenderjyskE221066636T B T H T
4Broendby IFBroendby IF221048934B H B H H
5ViborgViborg221039233H T T B T
6FC NordsjaellandFC Nordsjaelland2210111-231T T T H B
7FC CopenhagenFC Copenhagen22859129B B B H B
8OBOB22769-1027T B B H B
9Randers FCRanders FC227510-526B H T B T
10FredericiaFredericia227312-1924B T H T T
11SilkeborgSilkeborg225413-2119B B B B B
12Vejle BoldklubVejle Boldklub223514-1914T B B H B
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC CopenhagenFC Copenhagen22859129B B B H B
2OBOB22769-1027T B B H B
3Randers FCRanders FC227510-526B H T B T
4FredericiaFredericia227312-1924B T H T T
5SilkeborgSilkeborg225413-2119B B B B B
6Vejle BoldklubVejle Boldklub223514-1914T B B H B
Vô Địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AGFAGF2215522350T T H T T
2FC MidtjyllandFC Midtjylland2213723546H T T T H
3SoenderjyskESoenderjyskE221066636T B T H T
4Broendby IFBroendby IF221048934B H B H H
5ViborgViborg221039233H T T B T
6FC NordsjaellandFC Nordsjaelland2210111-231T T T H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow