Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Srdjan Kuzmic 2 | |
Dorian Hanza 45+3' | |
Mayckel Lahdo (Thay: Mads Froekjaer-Jensen) 46 | |
Srdjan Kuzmic 47 | |
Jean-Manuel Mbom 50 | |
Tim Freriks (Thay: Dorian Hanza) 61 | |
Jacob Broechner Ambaek (Thay: Benjamin Tahirovic) 70 | |
Hjalte Bidstrup (Thay: Jean-Manuel Mbom) 72 | |
Mees Hoedemakers (Thay: Thomas Joergensen) 72 | |
Isak Sigurgeirsson (Thay: Charly Horneman) 72 | |
Oliver Villadsen (Thay: Sean Klaiber) 79 | |
Mayckel Lahdo 82 | |
Frederik Damkjer (Thay: Mads Soendergaard) 85 | |
Viggo Poulsen (Thay: Marko Divkovic) 89 | |
Jeppe Groenning 90 |
Thống kê trận đấu Viborg vs Broendby IF


Diễn biến Viborg vs Broendby IF
Số lượng khán giả hôm nay là 6040 người.
Kiểm soát bóng: Viborg: 42%, Brondby IF: 58%.
Brondby IF đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Daniel Anyembe giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Brondby IF đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Brondby IF đang kiểm soát bóng.
Luis Binks sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Lucas Lund Pedersen đã kiểm soát được
Brondby IF đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Quả phát bóng lên cho Viborg.
Mayckel Lahdo từ Brondby IF sút bóng ra ngoài khung thành
Brondby IF đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Một cầu thủ của Brondby IF thực hiện quả ném biên dài vào khu vực đối phương.
Lukas Kirkegaard giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Brondby IF đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Brondby IF đang kiểm soát bóng.
Bartosz Slisz thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình
Trận đấu được tiếp tục.
Trận đấu bị dừng lại trong khi trọng tài nói chuyện với các cầu thủ.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Jeppe Groenning từ Viborg nhận thẻ vàng sau một pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.
Đội hình xuất phát Viborg vs Broendby IF
Viborg (4-4-2): Lucas Lund (1), Jean-Manuel Mbom (18), Lukas Kirkegaard (32), Daniel Anyembe (24), Srdan Kuzmic (30), Charly Nouck (11), Thomas Jorgensen (10), Jeppe Grønning (13), Mads Søndergaard (6), Dorian Hanza (19), Sami Jalal Karchoud (29)
Broendby IF (4-2-3-1): Gavin Beavers (13), Sean Klaiber (31), Ben Godfrey (14), Luis Binks (4), Marko Divkovic (24), Bartosz Slisz (99), Benjamin Tahirović (8), Ousmane Sow (22), Mads Frøkjær-Jensen (29), Nicolai Vallys (7), Emmanuel Dennis (17)


| Thay người | |||
| 61’ | Dorian Hanza Tim Freriks | 46’ | Mads Froekjaer-Jensen Mayckel Lahdo |
| 72’ | Thomas Joergensen Mees Hoedemakers | 70’ | Benjamin Tahirovic Jacob Broechner Ambaek |
| 72’ | Charly Horneman Isak Andri Sigurgeirsson | 79’ | Sean Klaiber Oliver Villadsen |
| 72’ | Jean-Manuel Mbom Hjalte Bidstrup | 89’ | Marko Divkovic Viggo Poulsen |
| 85’ | Mads Soendergaard Frederik Damkjer | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Filip Djukic | Thomas Mikkelsen | ||
Mees Hoedemakers | Daniel Wass | ||
Tim Freriks | Mayckel Lahdo | ||
Isak Andri Sigurgeirsson | Jordi Vanlerberghe | ||
Osman Addo | Frederik Alves Ibsen | ||
Hjalte Bidstrup | Viggo Poulsen | ||
Frederik Damkjer | Jacob Broechner Ambaek | ||
Stipe Radic | Mathias Jensen | ||
Zan Zaletel | Oliver Villadsen | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Viborg
Thành tích gần đây Broendby IF
Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 14 | 5 | 2 | 22 | 47 | T T T H T | |
| 2 | 21 | 13 | 6 | 2 | 35 | 45 | T H T T T | |
| 3 | 21 | 10 | 3 | 8 | 9 | 33 | B B H B H | |
| 4 | 21 | 9 | 6 | 6 | 5 | 33 | H T B T H | |
| 5 | 21 | 10 | 1 | 10 | -1 | 31 | B T T T H | |
| 6 | 21 | 9 | 3 | 9 | 1 | 30 | H H T T B | |
| 7 | 21 | 8 | 5 | 8 | 2 | 29 | B B B B H | |
| 8 | 21 | 7 | 6 | 8 | -9 | 27 | T T B B H | |
| 9 | 21 | 6 | 5 | 10 | -6 | 23 | H B H T B | |
| 10 | 21 | 6 | 3 | 12 | -20 | 21 | T B T H T | |
| 11 | 21 | 5 | 4 | 12 | -20 | 19 | H B B B B | |
| 12 | 21 | 3 | 5 | 13 | -18 | 14 | B T B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch