Thứ Bảy, 28/02/2026
Palko Dardai (Kiến tạo: Haris Tabakovic)
5
Andreas Bouchalakis
43
Andreas Bouchalakis (Thay: Jeremy Dudziak)
43
Niklas Wiemann (Kiến tạo: Florian Kleinhansl)
44
Peter Pekarik (Thay: Marton Dardai)
46
Fabian Reese
54
Jonjoe Kenny
63
Derry Scherhant (Thay: Marten Winkler)
63
Tony Rolke (Thay: Bilal Hussein)
63
Haralambos Makridis (Thay: Noel Niemann)
67
Michael Cuisance (Thay: Lars Kehl)
68
Tony Rolke
70
Florian Niederlechner (Thay: Palko Dardai)
73
Kwasi Okyere Wriedt (Thay: Lex-Tyger Lobinger)
73
Linus Gechter
75
Haralambos Makridis (Kiến tạo: Kwasi Okyere Wriedt)
76
Thomas Goiginger (Thay: Jannes Wulff)
84
Luca Boeggemann (Thay: Phillipp Kuehn)
84
Robert Tesche
87

Thống kê trận đấu VfL Osnabrück vs Hertha BSC

số liệu thống kê
VfL Osnabrück
VfL Osnabrück
Hertha BSC
Hertha BSC
47 Kiểm soát bóng 53
4 Sút trúng đích 5
10 Sút không trúng đích 10
7 Phạt góc 5
2 Việt vị 1
7 Phạm lỗi 15
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 2
9 Ném biên 17
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến VfL Osnabrück vs Hertha BSC

Tất cả (25)
87' Robert Tesche nhận thẻ vàng.

Robert Tesche nhận thẻ vàng.

84'

Phillipp Kuehn rời sân và được thay thế bởi Luca Boeggemann.

84'

Jannes Wulff rời sân và được thay thế bởi Thomas Goiginger.

77' G O O O A A A L - Kwasi Okyere Wriedt đã trúng đích!

G O O O A A A L - Kwasi Okyere Wriedt đã trúng đích!

76'

Kwasi Okyere Wriedt đã hỗ trợ ghi bàn.

76' G O O O A A A L - Haralambos Makridis đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Haralambos Makridis đã trúng mục tiêu!

75' Linus Gechter nhận thẻ vàng.

Linus Gechter nhận thẻ vàng.

75' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

73'

Lex-Tyger Lobinger rời sân và được thay thế bởi Kwasi Okyere Wriedt.

73'

Palko Dardai vào sân và được thay thế bởi Florian Niederlechner.

70' Thẻ vàng cho Tony Rolke.

Thẻ vàng cho Tony Rolke.

68'

Lars Kehl rời sân và được thay thế bởi Michael Cuisance.

67'

Noel Niemann rời sân và được thay thế bởi Haralambos Makridis.

63'

Bilal Hussein rời sân và được thay thế bởi Tony Rolke.

63'

Marten Winkler rời sân và được thay thế bởi Derry Scherhant.

63' Thẻ vàng dành cho Jonjoe Kenny.

Thẻ vàng dành cho Jonjoe Kenny.

54' Fabian Reese nhận thẻ vàng.

Fabian Reese nhận thẻ vàng.

46'

Marton Dardai rời sân và được thay thế bởi Peter Pekarik.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

44'

Florian Kleinhansl đã hỗ trợ ghi bàn.

Đội hình xuất phát VfL Osnabrück vs Hertha BSC

VfL Osnabrück (4-2-3-1): Philipp Kuhn (22), Bashkim Ajdini (5), Maxwell Gyamfi (4), Niklas Wiemann (25), Florian Kleinhansl (3), Dave Gnaase (26), Robert Tesche (8), Jannes Wulff (32), Lars Kehl (18), Noel Niemann (7), Lex-Tyger Lobinger (21)

Hertha BSC (4-2-3-1): Ernst Tjark (12), Jonjoe Kenny (16), Linus Jasper Gechter (44), Marc Kempf (20), Jeremy Dudziak (19), Marton Dardai (31), Bilal Hussein (8), Marten Winkler (22), Palko Dardai (27), Fabian Reese (11), Haris Tabakovic (25)

VfL Osnabrück
VfL Osnabrück
4-2-3-1
22
Philipp Kuhn
5
Bashkim Ajdini
4
Maxwell Gyamfi
25
Niklas Wiemann
3
Florian Kleinhansl
26
Dave Gnaase
8
Robert Tesche
32
Jannes Wulff
18
Lars Kehl
7
Noel Niemann
21
Lex-Tyger Lobinger
25
Haris Tabakovic
11
Fabian Reese
27
Palko Dardai
22
Marten Winkler
8
Bilal Hussein
31
Marton Dardai
19
Jeremy Dudziak
20
Marc Kempf
44
Linus Jasper Gechter
16
Jonjoe Kenny
12
Ernst Tjark
Hertha BSC
Hertha BSC
4-2-3-1
Thay người
67’
Noel Niemann
Charalambos Makridis
43’
Jeremy Dudziak
Andreas Bouchalakis
68’
Lars Kehl
Michael Cuisance
46’
Marton Dardai
Peter Pekarik
73’
Lex-Tyger Lobinger
Kwasi Okyere Wriedt
63’
Bilal Hussein
Tony Rolke
84’
Phillipp Kuehn
Luca Boeggemann
63’
Marten Winkler
Derry Lionel Scherhant
84’
Jannes Wulff
Thomas Goiginger
73’
Palko Dardai
Florian Niederlechner
Cầu thủ dự bị
Luca Boeggemann
Philip Sprint
Kwasi Okyere Wriedt
Marius Gersbeck
Thomas Goiginger
Tony Rolke
Michael Cuisance
Derry Lionel Scherhant
Oumar Diakhite
Smail Prevljak
Christian Joe Conteh
Florian Niederlechner
Thanasis Androutsos
Andreas Bouchalakis
Maximilian Thalhammer
Toni Leistner
Charalambos Makridis
Peter Pekarik

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
16/12 - 2023
19/05 - 2024

Thành tích gần đây VfL Osnabrück

Giao hữu
05/09 - 2024
DFB Cup
17/08 - 2024
Giao hữu
20/07 - 2024
13/07 - 2024
06/07 - 2024
Hạng 2 Đức
19/05 - 2024
12/05 - 2024
07/05 - 2024
28/04 - 2024

Thành tích gần đây Hertha BSC

Hạng 2 Đức
22/02 - 2026
14/02 - 2026
DFB Cup
11/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 4-5
Hạng 2 Đức
07/02 - 2026
01/02 - 2026
24/01 - 2026
18/01 - 2026
20/12 - 2025
13/12 - 2025
07/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Schalke 04Schalke 042314451346H B H T T
2DarmstadtDarmstadt2412931745T H T H T
3ElversbergElversberg2313551744H T B T T
4PaderbornPaderborn2313461243T B T H T
5Hannover 96Hannover 962312651142T T T T H
6KaiserslauternKaiserslautern231148637H B B T T
7BerlinBerlin23977434H H T B B
81. FC Nuremberg1. FC Nuremberg23869-230B H B T H
9Karlsruher SCKarlsruher SC23869-930H B H B T
10VfL BochumVfL Bochum24789229H T H H H
11Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf248412-1128B T H H B
12Arminia BielefeldArminia Bielefeld237610427H H T T B
13Dynamo DresdenDynamo Dresden246711-625T H H B H
14Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig237412-1425H T B H B
15Holstein KielHolstein Kiel236611-624H B B B B
16Preussen MuensterPreussen Muenster235810-823B H H H B
17MagdeburgMagdeburg237214-1023B B T B B
18Greuther FurthGreuther Furth236413-2022H T B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow