Thứ Hai, 02/03/2026
Koji Miyoshi
19
Sebastian Klaas
38
C. Brackelmann (Thay: S. Klaas)
46
Calvin Brackelmann (Thay: Sebastian Klaas)
46
Sven Michel
54
Callum Marshall (Thay: Koji Miyoshi)
61
Mattes Hansen (Thay: Sven Michel)
63
Ruben Mueller (Thay: Jonah Sticker)
63
Kennedy Okpala (Thay: Steffen Tigges)
73
Kjell Waetjen (Thay: Francis Onyeka)
74
Marcel Sobottka (Thay: Cajetan Lenz)
74
Oliver Olsen (Thay: Leandro Morgalla)
74
Philipp Strompf
76
Erhan Masovic (Thay: Mats Pannewig)
82
Kennedy Okpala
89
Stefano Marino (Thay: Mika Baur)
90
Ralf Kettemann
90+3'

Thống kê trận đấu VfL Bochum vs Paderborn

số liệu thống kê
VfL Bochum
VfL Bochum
Paderborn
Paderborn
49 Kiểm soát bóng 51
8 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 4
4 Phạt góc 6
3 Việt vị 5
16 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 8
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến VfL Bochum vs Paderborn

Tất cả (18)
90+3' Thẻ vàng cho Ralf Kettemann.

Thẻ vàng cho Ralf Kettemann.

89' Thẻ vàng cho Kennedy Okpala.

Thẻ vàng cho Kennedy Okpala.

82'

Mats Pannewig rời sân và được thay thế bởi Erhan Masovic.

76' Thẻ vàng cho Philipp Strompf.

Thẻ vàng cho Philipp Strompf.

74'

Leandro Morgalla rời sân và được thay thế bởi Oliver Olsen.

74'

Cajetan Lenz rời sân và được thay thế bởi Marcel Sobottka.

74'

Francis Onyeka rời sân và được thay thế bởi Kjell Waetjen.

73'

Steffen Tigges rời sân và được thay thế bởi Kennedy Okpala.

63'

Jonah Sticker rời sân và được thay thế bởi Ruben Mueller.

63'

Sven Michel rời sân và được thay thế bởi Mattes Hansen.

61'

Koji Miyoshi rời sân và được thay thế bởi Callum Marshall.

54' Thẻ vàng cho Sven Michel.

Thẻ vàng cho Sven Michel.

46'

Sebastian Klaas rời sân và được thay thế bởi Calvin Brackelmann.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

38' Thẻ vàng cho Sebastian Klaas.

Thẻ vàng cho Sebastian Klaas.

19' Thẻ vàng cho Koji Miyoshi.

Thẻ vàng cho Koji Miyoshi.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát VfL Bochum vs Paderborn

VfL Bochum (4-2-3-1): Timo Horn (1), Leandro Morgalla (39), Noah Loosli (20), Philipp Strompf (3), Maximilian Wittek (32), Mats Pannewig (24), Cajetan Benjamin Lenz (34), Koji Miyoshi (23), Francis Onyeka (21), Gerrit Holtmann (17), Philipp Hofmann (33)

Paderborn (3-4-2-1): Dennis Seimen (41), Tjark Lasse Scheller (25), Felix Götze (20), Jonah Sticker (3), Larin Curda (17), Santiago Castaneda (5), Mika Baur (14), Raphael Obermair (23), Sven Michel (11), Sebastian Klaas (26), Sebastian Klaas (26), Steffen Tigges (27)

VfL Bochum
VfL Bochum
4-2-3-1
1
Timo Horn
39
Leandro Morgalla
20
Noah Loosli
3
Philipp Strompf
32
Maximilian Wittek
24
Mats Pannewig
34
Cajetan Benjamin Lenz
23
Koji Miyoshi
21
Francis Onyeka
17
Gerrit Holtmann
33
Philipp Hofmann
27
Steffen Tigges
26
Sebastian Klaas
26
Sebastian Klaas
11
Sven Michel
23
Raphael Obermair
14
Mika Baur
5
Santiago Castaneda
17
Larin Curda
3
Jonah Sticker
20
Felix Götze
25
Tjark Lasse Scheller
41
Dennis Seimen
Paderborn
Paderborn
3-4-2-1
Thay người
61’
Koji Miyoshi
Callum Marshall
46’
Sebastian Klaas
Calvin Marc Brackelmann
74’
Leandro Morgalla
Oliver Olsen
63’
Jonah Sticker
Ruben Muller
74’
Cajetan Lenz
Marcel Sobottka
63’
Sven Michel
Matt Hansen
74’
Francis Onyeka
Kjell-Arik Wätjen
73’
Steffen Tigges
Kennedy Okpala
82’
Mats Pannewig
Erhan Masovic
90’
Mika Baur
Stefano Marino
Cầu thủ dự bị
Niclas Thiede
Markus Schubert
Mikkel Rakneberg
Ruben Muller
Oliver Olsen
David Kinsombi
Erhan Masovic
Nick Batzner
Marcel Sobottka
Matt Hansen
Moritz Kwarteng
Kennedy Okpala
Kjell-Arik Wätjen
Lucas Copado
Farid Alfa-Ruprecht
Stefano Marino
Callum Marshall
Calvin Marc Brackelmann
Calvin Marc Brackelmann
Huấn luyện viên

Dieter Hecking

Steffen Baumgart

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
11/08 - 2012
16/12 - 2012
31/08 - 2013
01/03 - 2014
26/07 - 2015
12/12 - 2020
10/04 - 2021
Giao hữu
08/07 - 2022
16/12 - 2022
Hạng 2 Đức
12/09 - 2025
15/02 - 2026

Thành tích gần đây VfL Bochum

Hạng 2 Đức
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026
18/01 - 2026
20/12 - 2025
14/12 - 2025
06/12 - 2025

Thành tích gần đây Paderborn

Hạng 2 Đức
28/02 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026
25/01 - 2026
18/01 - 2026
20/12 - 2025
13/12 - 2025
06/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Schalke 04Schalke 042414551347B H T T H
2PaderbornPaderborn2414461346B T H T T
3DarmstadtDarmstadt2412931745H T H T B
4ElversbergElversberg2413651745T B T T H
5Hannover 96Hannover 962413651245T T T H T
6KaiserslauternKaiserslautern241149537B B T T B
7BerlinBerlin241077537H T B B T
8Karlsruher SCKarlsruher SC24969-733B H B T T
91. FC Nuremberg1. FC Nuremberg248610-330H B T H B
10VfL BochumVfL Bochum24789229T H H H B
11Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf248412-1128T H H B T
12Arminia BielefeldArminia Bielefeld247611327H T T B B
13Preussen MuensterPreussen Muenster246810-726H H H B T
14Dynamo DresdenDynamo Dresden246711-625H H B H T
15Holstein KielHolstein Kiel246711-625B B B B H
16Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig247413-1525T B H B B
17MagdeburgMagdeburg247215-1223B T B B B
18Greuther FurthGreuther Furth246513-2023T B B T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow