Thẻ vàng cho Ralf Kettemann.
Koji Miyoshi 19 | |
Sebastian Klaas 38 | |
C. Brackelmann (Thay: S. Klaas) 46 | |
Calvin Brackelmann (Thay: Sebastian Klaas) 46 | |
Sven Michel 54 | |
Callum Marshall (Thay: Koji Miyoshi) 61 | |
Mattes Hansen (Thay: Sven Michel) 63 | |
Ruben Mueller (Thay: Jonah Sticker) 63 | |
Kennedy Okpala (Thay: Steffen Tigges) 73 | |
Kjell Waetjen (Thay: Francis Onyeka) 74 | |
Marcel Sobottka (Thay: Cajetan Lenz) 74 | |
Oliver Olsen (Thay: Leandro Morgalla) 74 | |
Philipp Strompf 76 | |
Erhan Masovic (Thay: Mats Pannewig) 82 | |
Kennedy Okpala 89 | |
Stefano Marino (Thay: Mika Baur) 90 | |
Ralf Kettemann 90+3' |
Thống kê trận đấu VfL Bochum vs Paderborn


Diễn biến VfL Bochum vs Paderborn
Thẻ vàng cho Kennedy Okpala.
Mats Pannewig rời sân và được thay thế bởi Erhan Masovic.
Thẻ vàng cho Philipp Strompf.
Leandro Morgalla rời sân và được thay thế bởi Oliver Olsen.
Cajetan Lenz rời sân và được thay thế bởi Marcel Sobottka.
Francis Onyeka rời sân và được thay thế bởi Kjell Waetjen.
Steffen Tigges rời sân và được thay thế bởi Kennedy Okpala.
Jonah Sticker rời sân và được thay thế bởi Ruben Mueller.
Sven Michel rời sân và được thay thế bởi Mattes Hansen.
Koji Miyoshi rời sân và được thay thế bởi Callum Marshall.
Thẻ vàng cho Sven Michel.
Sebastian Klaas rời sân và được thay thế bởi Calvin Brackelmann.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Sebastian Klaas.
Thẻ vàng cho Koji Miyoshi.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát VfL Bochum vs Paderborn
VfL Bochum (4-2-3-1): Timo Horn (1), Leandro Morgalla (39), Noah Loosli (20), Philipp Strompf (3), Maximilian Wittek (32), Mats Pannewig (24), Cajetan Benjamin Lenz (34), Koji Miyoshi (23), Francis Onyeka (21), Gerrit Holtmann (17), Philipp Hofmann (33)
Paderborn (3-4-2-1): Dennis Seimen (41), Tjark Lasse Scheller (25), Felix Götze (20), Jonah Sticker (3), Larin Curda (17), Santiago Castaneda (5), Mika Baur (14), Raphael Obermair (23), Sven Michel (11), Sebastian Klaas (26), Sebastian Klaas (26), Steffen Tigges (27)


| Thay người | |||
| 61’ | Koji Miyoshi Callum Marshall | 46’ | Sebastian Klaas Calvin Marc Brackelmann |
| 74’ | Leandro Morgalla Oliver Olsen | 63’ | Jonah Sticker Ruben Muller |
| 74’ | Cajetan Lenz Marcel Sobottka | 63’ | Sven Michel Matt Hansen |
| 74’ | Francis Onyeka Kjell-Arik Wätjen | 73’ | Steffen Tigges Kennedy Okpala |
| 82’ | Mats Pannewig Erhan Masovic | 90’ | Mika Baur Stefano Marino |
| Cầu thủ dự bị | |||
Niclas Thiede | Markus Schubert | ||
Mikkel Rakneberg | Ruben Muller | ||
Oliver Olsen | David Kinsombi | ||
Erhan Masovic | Nick Batzner | ||
Marcel Sobottka | Matt Hansen | ||
Moritz Kwarteng | Kennedy Okpala | ||
Kjell-Arik Wätjen | Lucas Copado | ||
Farid Alfa-Ruprecht | Stefano Marino | ||
Callum Marshall | Calvin Marc Brackelmann | ||
Calvin Marc Brackelmann | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định VfL Bochum vs Paderborn
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây VfL Bochum
Thành tích gần đây Paderborn
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 14 | 5 | 5 | 13 | 47 | B H T T H | |
| 2 | 24 | 14 | 4 | 6 | 13 | 46 | B T H T T | |
| 3 | 24 | 12 | 9 | 3 | 17 | 45 | H T H T B | |
| 4 | 24 | 13 | 6 | 5 | 17 | 45 | T B T T H | |
| 5 | 24 | 13 | 6 | 5 | 12 | 45 | T T T H T | |
| 6 | 24 | 11 | 4 | 9 | 5 | 37 | B B T T B | |
| 7 | 24 | 10 | 7 | 7 | 5 | 37 | H T B B T | |
| 8 | 24 | 9 | 6 | 9 | -7 | 33 | B H B T T | |
| 9 | 24 | 8 | 6 | 10 | -3 | 30 | H B T H B | |
| 10 | 24 | 7 | 8 | 9 | 2 | 29 | T H H H B | |
| 11 | 24 | 8 | 4 | 12 | -11 | 28 | T H H B T | |
| 12 | 24 | 7 | 6 | 11 | 3 | 27 | H T T B B | |
| 13 | 24 | 6 | 8 | 10 | -7 | 26 | H H H B T | |
| 14 | 24 | 6 | 7 | 11 | -6 | 25 | H H B H T | |
| 15 | 24 | 6 | 7 | 11 | -6 | 25 | B B B B H | |
| 16 | 24 | 7 | 4 | 13 | -15 | 25 | T B H B B | |
| 17 | 24 | 7 | 2 | 15 | -12 | 23 | B T B B B | |
| 18 | 24 | 6 | 5 | 13 | -20 | 23 | T B B T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
