Thứ Bảy, 29/11/2025
Philipp Hercher
36
Max Geschwill (Thay: Tobias Mueller)
39
Kjell Waetjen
41
Mats Pannewig
54
Dominik Reimann
60
Gerrit Holtmann
60
Rayan Ghrieb (Thay: Philipp Hercher)
62
Alexander Ahl Holmstroem (Thay: Maximilian Breunig)
62
Connor Krempicki (Thay: Marcus Mathisen)
62
Matus Bero (Thay: Gerrit Holtmann)
70
Philipp Hofmann (Thay: Francis Onyeka)
71
Baris Atik
78
(Pen) Falko Michel
81
Moritz-Broni Kwarteng (Thay: Farid Alfa-Ruprecht)
82
Felix Passlack (Thay: Kjell Waetjen)
82
Noah Pesch (Thay: Falko Michel)
84
Laurin Ulrich
84
Koji Miyoshi (Thay: Cajetan Lenz)
90
Matus Bero
90+5'

Thống kê trận đấu VfL Bochum vs Magdeburg

số liệu thống kê
VfL Bochum
VfL Bochum
Magdeburg
Magdeburg
40 Kiểm soát bóng 60
9 Phạm lỗi 5
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 7
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 6
9 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 6
14 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến VfL Bochum vs Magdeburg

Tất cả (39)
90+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Cajetan Lenz rời sân và được thay thế bởi Koji Miyoshi.

90+5' Thẻ vàng cho Matus Bero.

Thẻ vàng cho Matus Bero.

84'

Falko Michel rời sân và được thay thế bởi Noah Pesch.

84' Thẻ vàng cho Laurin Ulrich.

Thẻ vàng cho Laurin Ulrich.

82'

Kjell Waetjen rời sân và được thay thế bởi Felix Passlack.

82'

Farid Alfa-Ruprecht rời sân và được thay thế bởi Moritz-Broni Kwarteng.

81' ANH ẤY BỎ LỠ - Falko Michel thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Falko Michel thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi bàn!

78' Thẻ vàng cho Baris Atik.

Thẻ vàng cho Baris Atik.

71'

Francis Onyeka rời sân và được thay thế bởi Philipp Hofmann.

70'

Gerrit Holtmann rời sân và được thay thế bởi Matus Bero.

62'

Marcus Mathisen rời sân và được thay thế bởi Connor Krempicki.

62'

Maximilian Breunig rời sân và được thay thế bởi Alexander Ahl Holmstroem.

61'

Philipp Hercher rời sân và được thay thế bởi Rayan Ghrieb.

60' V À A A O O O - Gerrit Holtmann ghi bàn!

V À A A O O O - Gerrit Holtmann ghi bàn!

60' Thẻ vàng cho Dominik Reimann.

Thẻ vàng cho Dominik Reimann.

54' Thẻ vàng cho Mats Pannewig.

Thẻ vàng cho Mats Pannewig.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

41' V À A A O O O - Kjell Waetjen ghi bàn!

V À A A O O O - Kjell Waetjen ghi bàn!

39'

Tobias Mueller rời sân và được thay thế bởi Max Geschwill.

Đội hình xuất phát VfL Bochum vs Magdeburg

VfL Bochum (4-2-3-1): Timo Horn (1), Leandro Morgalla (39), Noah Loosli (20), Philipp Strompf (3), Maximilian Wittek (32), Cajetan Benjamin Lenz (34), Mats Pannewig (24), Farid Alfa-Ruprecht (29), Kjell-Arik Wätjen (8), Gerrit Holtmann (17), Francis Onyeka (21)

Magdeburg (3-4-3): Dominik Reimann (1), Tobias Muller (5), Marcus Mathisen (16), Daniel Heber (15), Lubambo Musonda (19), Laurin Ulrich (8), Falko Michel (21), Alexander Nollenberger (17), Philipp Hercher (27), Maximilian Breunig (9), Baris Atik (23)

VfL Bochum
VfL Bochum
4-2-3-1
1
Timo Horn
39
Leandro Morgalla
20
Noah Loosli
3
Philipp Strompf
32
Maximilian Wittek
34
Cajetan Benjamin Lenz
24
Mats Pannewig
29
Farid Alfa-Ruprecht
8
Kjell-Arik Wätjen
17
Gerrit Holtmann
21
Francis Onyeka
23
Baris Atik
9
Maximilian Breunig
27
Philipp Hercher
17
Alexander Nollenberger
21
Falko Michel
8
Laurin Ulrich
19
Lubambo Musonda
15
Daniel Heber
16
Marcus Mathisen
5
Tobias Muller
1
Dominik Reimann
Magdeburg
Magdeburg
3-4-3
Thay người
70’
Gerrit Holtmann
Matúš Bero
39’
Tobias Mueller
Max Geschwill
71’
Francis Onyeka
Philipp Hofmann
62’
Marcus Mathisen
Connor Krempicki
82’
Kjell Waetjen
Felix Passlack
62’
Philipp Hercher
Rayan Ghrieb
82’
Farid Alfa-Ruprecht
Moritz Kwarteng
62’
Maximilian Breunig
Alexander Ahl Holmström
90’
Cajetan Lenz
Koji Miyoshi
84’
Falko Michel
Noah Pesch
Cầu thủ dự bị
Niclas Thiede
Noah Kruth
Erhan Masovic
Eldin Dzogovic
Koji Miyoshi
Max Geschwill
Matúš Bero
Noah Pesch
Felix Passlack
Connor Krempicki
Moritz Kwarteng
Silas Gnaka
Romario Rosch
Rayan Ghrieb
Philipp Hofmann
Luka Hyryläinen
Michael Obafemi
Alexander Ahl Holmström

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
20/07 - 2024
Hạng 2 Đức
02/11 - 2025

Thành tích gần đây VfL Bochum

Hạng 2 Đức
22/11 - 2025
09/11 - 2025
02/11 - 2025
DFB Cup
29/10 - 2025
Hạng 2 Đức
25/10 - 2025
19/10 - 2025
04/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
12/09 - 2025

Thành tích gần đây Magdeburg

Hạng 2 Đức
22/11 - 2025
09/11 - 2025
02/11 - 2025
DFB Cup
30/10 - 2025
Hạng 2 Đức
26/10 - 2025
19/10 - 2025
Giao hữu
09/10 - 2025
Hạng 2 Đức
05/10 - 2025
27/09 - 2025
20/09 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Schalke 04Schalke 041410131031T B T H T
2PaderbornPaderborn14923729T T T B B
3Hannover 96Hannover 9614833927T H B T T
4ElversbergElversberg138231426T B H B T
5DarmstadtDarmstadt137421025H B H T T
6KaiserslauternKaiserslautern13724923T H H B T
7BerlinBerlin13724623B T T T T
8Karlsruher SCKarlsruher SC14635-321T T B B B
91. FC Nuremberg1. FC Nuremberg13535-118H H T T T
10Arminia BielefeldArminia Bielefeld13526517B T H T B
11Holstein KielHolstein Kiel13436-215H H B T B
12Preussen MuensterPreussen Muenster13436-415H B T B H
13Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf13427-914B B H B T
14VfL BochumVfL Bochum13418-313T H T T B
15Greuther FurthGreuther Furth13418-1413B B B T B
16Dynamo DresdenDynamo Dresden13247-710H B B B T
17Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig13319-1310T B B B B
18MagdeburgMagdeburg132110-147H T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow