Matus Bero rời sân và được thay thế bởi Cajetan Lenz.
Trực tiếp kết quả VfL Bochum vs Elversberg hôm nay 10-08-2025
Giải Hạng 2 Đức - CN, 10/8
Kết thúc



![]() Jan Gyamerah 2 | |
![]() Jan Gyamerah 6 | |
![]() Jan Gyamerah 6 | |
![]() Mats Pannewig 21 | |
![]() Kevin Vogt 21 | |
![]() Leandro Morgalla 25 | |
![]() Ibrahima Sissoko 35 | |
![]() Kacper Koscierski 45 | |
![]() Gerrit Holtmann (Thay: Mathias Clairicia) 46 | |
![]() Koji Miyoshi (Thay: Kacper Koscierski) 46 | |
![]() Gerrit Holtmann (Thay: Mathis Clairicia) 46 | |
![]() Florian Le Joncour (Thay: Luca Schnellbacher) 53 | |
![]() Philipp Strompf 56 | |
![]() Lukas Pinckert 62 | |
![]() Ibrahima Sissoko 66 | |
![]() Jarzinho Malanga (Thay: Bambase Conte) 68 | |
![]() Felix Keidel (Thay: Tom Zimmerschied) 69 | |
![]() Younes Ebnoutalib (Thay: Lasse Guenther) 69 | |
![]() Maximilian Rohr 74 | |
![]() Kjell Waetjen (Thay: Mats Pannewig) 76 | |
![]() Kjell Waetjen 77 | |
![]() Romario Roesch (Thay: Leandro Morgalla) 83 | |
![]() Koji Miyoshi 84 | |
![]() Lukasz Poreba (Thay: Carlo Sickinger) 84 | |
![]() Amara Conde 89 | |
![]() Cajetan Lenz (Thay: Matus Bero) 90 | |
![]() Gerrit Holtmann (Kiến tạo: Koji Miyoshi) 90+1' |
Matus Bero rời sân và được thay thế bởi Cajetan Lenz.
V À A A O O O - Gerrit Holtmann đã ghi bàn!
Koji Miyoshi đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Amara Conde.
Thẻ vàng cho [player1].
Carlo Sickinger rời sân và được thay thế bởi Lukasz Poreba.
Thẻ vàng cho Koji Miyoshi.
Leandro Morgalla rời sân và được thay thế bởi Romario Roesch.
Thẻ vàng cho Kjell Waetjen.
Thẻ vàng cho [player1].
Mats Pannewig rời sân và được thay thế bởi Kjell Waetjen.
Thẻ vàng cho Maximilian Rohr.
Lasse Guenther rời sân và được thay thế bởi Younes Ebnoutalib.
Tom Zimmerschied rời sân và được thay thế bởi Felix Keidel.
Bambase Conte rời sân và được thay thế bởi Jarzinho Malanga.
V À A A O O O - Ibrahima Sissoko đã ghi bàn!
V À A A A O O O Bochum ghi bàn.
Thẻ vàng cho Lukas Pinckert.
Thẻ vàng cho Philipp Strompf.
Luca Schnellbacher rời sân và được thay thế bởi Florian Le Joncour.
VfL Bochum (3-5-2): Timo Horn (1), Leandro Morgalla (39), Kevin Vogt (7), Philipp Strompf (3), Kacper Koscierski (35), Mats Pannewig (24), Ibrahima Sissoko (6), Matúš Bero (19), Maximilian Wittek (32), Moritz Broschinski (29), Mathias Clairicia (14)
Elversberg (4-2-3-1): Nicolas Kristof (20), Jan Gyamerah (30), Lukas Finn Pinckert (19), Maximilian Rohr (31), Lasse Gunther (21), Amara Conde (6), Carlo Sickinger (23), Lukas Petkov (25), Bambase Conte (10), Tom Zimmerschied (29), Luca Schnellbacher (24)
Thay người | |||
46’ | Kacper Koscierski Koji Miyoshi | 53’ | Luca Schnellbacher Florian Le Joncour |
46’ | Mathis Clairicia Gerrit Holtmann | 68’ | Bambase Conte Jarzinho Malanga |
76’ | Mats Pannewig Kjell-Arik Wätjen | 69’ | Tom Zimmerschied Felix Keidel |
83’ | Leandro Morgalla Romario Rosch | 69’ | Lasse Guenther Younes Ebnoutalib |
90’ | Matus Bero Cajetan Benjamin Lenz | 84’ | Carlo Sickinger Lukasz Poreba |
Cầu thủ dự bị | |||
Niclas Thiede | Tim Boss | ||
Noah Loosli | Nicholas Mickelson | ||
Cajetan Benjamin Lenz | Florian Le Joncour | ||
Romario Rosch | Lukasz Poreba | ||
Koji Miyoshi | Jarzinho Malanga | ||
Kjell-Arik Wätjen | Frederik Schmahl | ||
Philipp Hofmann | Felix Keidel | ||
Gerrit Holtmann | Jason Ceka | ||
Ibrahim Sissoko | Younes Ebnoutalib |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | T T T |
2 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T T H |
3 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T H T |
4 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 6 | T T B |
5 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T B T |
6 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | T T B |
7 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | T B T |
8 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T |
9 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T H B |
10 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T |
11 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T |
12 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B T B |
13 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | T B B |
14 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B T B |
15 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B T B |
16 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | B B T |
17 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H |
18 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | B B B |