Matus Bero rời sân và được thay thế bởi Cajetan Lenz.
- Mats Pannewig
21 - Kevin Vogt
21 - Leandro Morgalla
25 - Ibrahima Sissoko
35 - Kacper Koscierski
45 - Gerrit Holtmann (Thay: Mathias Clairicia)
46 - Koji Miyoshi (Thay: Kacper Koscierski)
46 - Gerrit Holtmann (Thay: Mathis Clairicia)
46 - Philipp Strompf
56 - Ibrahima Sissoko
66 - Kjell Waetjen (Thay: Mats Pannewig)
76 - Kjell Waetjen
77 - Romario Roesch (Thay: Leandro Morgalla)
83 - Koji Miyoshi
84 - Cajetan Lenz (Thay: Matus Bero)
90 - Gerrit Holtmann (Kiến tạo: Koji Miyoshi)
90+1'
- Jan Gyamerah
2 - Jan Gyamerah
6 - Jan Gyamerah
6 - Florian Le Joncour (Thay: Luca Schnellbacher)
53 - Lukas Pinckert
62 - Jarzinho Malanga (Thay: Bambase Conte)
68 - Felix Keidel (Thay: Tom Zimmerschied)
69 - Younes Ebnoutalib (Thay: Lasse Guenther)
69 - Maximilian Rohr
74 - Lukasz Poreba (Thay: Carlo Sickinger)
84 - Amara Conde
89
Thống kê trận đấu VfL Bochum vs Elversberg
Diễn biến VfL Bochum vs Elversberg
Tất cả (39)
Mới nhất
|
Cũ nhất
V À A A O O O - Gerrit Holtmann đã ghi bàn!
Koji Miyoshi đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Amara Conde.
Thẻ vàng cho [player1].
Carlo Sickinger rời sân và được thay thế bởi Lukasz Poreba.
Thẻ vàng cho Koji Miyoshi.
Leandro Morgalla rời sân và được thay thế bởi Romario Roesch.
Thẻ vàng cho Kjell Waetjen.
Thẻ vàng cho [player1].
Mats Pannewig rời sân và được thay thế bởi Kjell Waetjen.
Thẻ vàng cho Maximilian Rohr.
Lasse Guenther rời sân và được thay thế bởi Younes Ebnoutalib.
Tom Zimmerschied rời sân và được thay thế bởi Felix Keidel.
Bambase Conte rời sân và được thay thế bởi Jarzinho Malanga.
V À A A O O O - Ibrahima Sissoko đã ghi bàn!
V À A A A O O O Bochum ghi bàn.
Thẻ vàng cho Lukas Pinckert.
Thẻ vàng cho Philipp Strompf.
Luca Schnellbacher rời sân và được thay thế bởi Florian Le Joncour.
Kacper Koscierski rời sân và được thay thế bởi Koji Miyoshi.
Mathis Clairicia rời sân và được thay thế bởi Gerrit Holtmann.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Kacper Koscierski.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Ibrahima Sissoko.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Leandro Morgalla.
Thẻ vàng cho Kevin Vogt.
Thẻ vàng cho Mats Pannewig.
Thẻ vàng cho [player1].
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Jan Gyamerah nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ta phản đối dữ dội!
THẺ ĐỎ! - Jan Gyamerah nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Thẻ vàng cho Jan Gyamerah.
Lukas Benen ra hiệu cho Bochum một quả đá phạt ở phần sân của họ.
Bochum được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của họ.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát VfL Bochum vs Elversberg
VfL Bochum (3-5-2): Timo Horn (1), Leandro Morgalla (39), Kevin Vogt (7), Philipp Strompf (3), Kacper Koscierski (35), Mats Pannewig (24), Ibrahima Sissoko (6), Matúš Bero (19), Maximilian Wittek (32), Moritz Broschinski (29), Mathias Clairicia (14)
Elversberg (4-2-3-1): Nicolas Kristof (20), Jan Gyamerah (30), Lukas Finn Pinckert (19), Maximilian Rohr (31), Lasse Gunther (21), Amara Conde (6), Carlo Sickinger (23), Lukas Petkov (25), Bambase Conte (10), Tom Zimmerschied (29), Luca Schnellbacher (24)
Thay người | |||
46’ | Kacper Koscierski Koji Miyoshi | 53’ | Luca Schnellbacher Florian Le Joncour |
46’ | Mathis Clairicia Gerrit Holtmann | 68’ | Bambase Conte Jarzinho Malanga |
76’ | Mats Pannewig Kjell-Arik Wätjen | 69’ | Tom Zimmerschied Felix Keidel |
83’ | Leandro Morgalla Romario Rosch | 69’ | Lasse Guenther Younes Ebnoutalib |
90’ | Matus Bero Cajetan Benjamin Lenz | 84’ | Carlo Sickinger Lukasz Poreba |
Cầu thủ dự bị | |||
Niclas Thiede | Tim Boss | ||
Noah Loosli | Nicholas Mickelson | ||
Cajetan Benjamin Lenz | Florian Le Joncour | ||
Romario Rosch | Lukasz Poreba | ||
Koji Miyoshi | Jarzinho Malanga | ||
Kjell-Arik Wätjen | Frederik Schmahl | ||
Philipp Hofmann | Felix Keidel | ||
Gerrit Holtmann | Jason Ceka | ||
Ibrahim Sissoko | Younes Ebnoutalib |
Nhận định VfL Bochum vs Elversberg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây VfL Bochum
Thành tích gần đây Elversberg
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | T T T |
2 | | 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 9 | T B T T |
3 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T T H |
4 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T H T |
5 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 6 | T T B |
6 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T B T |
7 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | T T B |
8 | | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | T H B H |
9 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T | |
10 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T |
11 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T |
12 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B T B |
13 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | T B B |
14 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B T B |
15 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B T B |
16 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | B B T |
17 | | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | B H H B |
18 | | 4 | 0 | 1 | 3 | -3 | 1 | B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại