Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Mykhaylo Protasevych
30 - Marko Mrvaljevic
32 - Mykola Gayduchyk (Thay: Marko Mrvaljevic)
46 - Valeri Kucherov (Thay: Dmytro Klyots)
46 - Vasyl Gakman (Thay: Mykhaylo Protasevych)
46 - Ruslan Stepanyuk
59 - Semen Vovchenko
61 - Vladyslav Sharay
63 - Roman Goncharenko
74 - Denys Svityukha (Thay: Vitaliy Dakhnovskyi)
74 - Luan Campos (Thay: Oleksandr Melnyk)
80
- Vladyslav Kabayev
10 - Mykola Shaparenko (Kiến tạo: Vladyslav Kabayev)
16 - Denys Popov
34 - Vitaliy Buyalskyi (Kiến tạo: Mykola Shaparenko)
44 - Maksym Bragaru (Thay: Vladyslav Kabayev)
46 - Oleksandr Pikhalyonok (Thay: Mykola Shaparenko)
46 - Kristian Bilovar (Thay: Denys Popov)
67 - Matviy Ponomarenko (Thay: Vladyslav Supriaga)
83 - Maksym Bragaru
86 - Justin Lonwijk (Thay: Vitaliy Buyalskyi)
90
Thống kê trận đấu Veres Rivne vs Dynamo Kyiv
Diễn biến Veres Rivne vs Dynamo Kyiv
Tất cả (27)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Vitaliy Buyalskyi rời sân và được thay thế bởi Justin Lonwijk.
Thẻ vàng cho Maksym Bragaru.
Vladyslav Supriaga rời sân và được thay thế bởi Matviy Ponomarenko.
Oleksandr Melnyk rời sân và được thay thế bởi Luan Campos.
Vitaliy Dakhnovskyi rời sân và được thay thế bởi Denys Svityukha.
Thẻ vàng cho Roman Goncharenko.
Denys Popov rời sân và được thay thế bởi Kristian Bilovar.
V À A A O O O - Vladyslav Sharay ghi bàn!
Thẻ vàng cho Semen Vovchenko.
Thẻ vàng cho Ruslan Stepanyuk.
Marko Mrvaljevic rời sân và được thay thế bởi Mykola Gayduchyk.
Dmytro Klyots rời sân và được thay thế bởi Valeri Kucherov.
Mykhaylo Protasevych rời sân và được thay thế bởi Vasyl Gakman.
Vladyslav Kabayev rời sân và được thay thế bởi Maksym Bragaru.
Mykola Shaparenko rời sân và được thay thế bởi Oleksandr Pikhalyonok.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Mykola Shaparenko đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Vitaliy Buyalskyi ghi bàn!
Thẻ vàng cho Denys Popov.
Thẻ vàng cho Marko Mrvaljevic.
Thẻ vàng cho Mykhaylo Protasevych.
Vladyslav Kabayev đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mykola Shaparenko ghi bàn!
Thẻ vàng cho Vladyslav Kabayev.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Veres Rivne vs Dynamo Kyiv
Veres Rivne (4-4-2): Andriy Kozhukhar (23), Mikhaylo Protasevych (17), Oleksandr Melnyk (57), Roman Goncharenko (33), Semen Vovchenko (3), Vladyslav Sharay (77), Dmytro Klyots (10), Iago Siqueira (20), Vitaliy Dakhnovskyi (11), Ruslan Yuriiovych Stepanyuk (7), Marko Mrvaljevic (87)
Dynamo Kyiv (4-2-3-1): Ruslan Neshcheret (35), Oleksandr Tymchyk (24), Denys Popov (4), Taras Mykhavko (32), Vladyslav Dubinchak (44), Oleksandr Andriyevskiy (18), Mykola Shaparenko (10), Vladyslav Kabaev (22), Vitaliy Buyalskiy (29), Nazar Voloshyn (9), Vladyslav Supryaga (21)
Thay người | |||
46’ | Marko Mrvaljevic Mykola Gayduchyk | 46’ | Mykola Shaparenko Oleksandr Pikhalyonok |
46’ | Dmytro Klyots Valery Kucherov | 46’ | Vladyslav Kabayev Maksym Bragaru |
46’ | Mykhaylo Protasevych Vasyl Gakman | 67’ | Denys Popov Kristian Bilovar |
74’ | Vitaliy Dakhnovskyi Denys Svitiukha | 83’ | Vladyslav Supriaga Matvii Ponomarenko |
80’ | Oleksandr Melnyk Luan Campos | 90’ | Vitaliy Buyalskyi Justin Lonwijk |
Cầu thủ dự bị | |||
Luan Campos | Mikola Mykhailenko | ||
Bogdan Kogut | Matvii Ponomarenko | ||
Mykola Gayduchyk | Oleksandr Pikhalyonok | ||
Danyil Checher | Maksym Bragaru | ||
Valery Kucherov | Kristian Bilovar | ||
Vasyl Gakman | Samba Diallo | ||
Vadym Yevhenovych Yushchyshyn | Brayan Ceballos | ||
Giorgi Kutsia | Navin Malysh | ||
Denys Svitiukha | Justin Lonwijk | ||
Dmytro Godya | Valentyn Rubchynskyi | ||
Rostyslav Baran | Kostiantyn Vivcharenko | ||
Georgiy Bushchan |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Veres Rivne
Thành tích gần đây Dynamo Kyiv
Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 30 | 20 | 10 | 0 | 42 | 70 | H T H H H | |
2 | 30 | 20 | 7 | 3 | 24 | 67 | T T B T H | |
3 | | 30 | 18 | 8 | 4 | 43 | 62 | H T H T H |
4 | 30 | 12 | 12 | 6 | 10 | 48 | H B H T H | |
5 | 30 | 13 | 8 | 9 | 8 | 47 | H T B T H | |
6 | 30 | 13 | 7 | 10 | 6 | 46 | H T T B B | |
7 | 30 | 12 | 4 | 14 | -5 | 40 | B H H B T | |
8 | 30 | 9 | 11 | 10 | 3 | 38 | T H T B H | |
9 | 30 | 9 | 9 | 12 | -11 | 36 | B B B B H | |
10 | 30 | 8 | 12 | 10 | 2 | 36 | H H T T H | |
11 | 30 | 8 | 8 | 14 | -24 | 32 | H T H B T | |
12 | 30 | 7 | 10 | 13 | -12 | 31 | H H H H H | |
13 | 30 | 6 | 9 | 15 | -14 | 27 | T H B H H | |
14 | 30 | 7 | 5 | 18 | -21 | 26 | B B B T B | |
15 | 30 | 5 | 9 | 16 | -26 | 24 | T B T B H | |
16 | 30 | 6 | 5 | 19 | -25 | 23 | B B T H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại