Thứ Tư, 22/04/2026

Trực tiếp kết quả Veres Rivne vs Cherkasy hôm nay 09-03-2026

Giải VĐQG Ukraine - Th 2, 09/3

Kết thúc

Veres Rivne

Veres Rivne

0 : 3

Cherkasy

Cherkasy

Hiệp một: 0-1
T2, 23:00 09/03/2026
Vòng 19 - VĐQG Ukraine
Stadion Avanhard, Rivne
 
Roman Didyk (Kiến tạo: Artur Ryabov)
33
Yevgeniy Pastukh
36
Oleg Gorin
62
Abdul Awudu (Thay: Artur Mykytyshyn)
64
Dmytro Klyots (Thay: Fabricio Yan)
65
Guilherme Lima (Thay: Vladyslav Sharay)
65
Semen Vovchenko (Thay: Denys Ndukve)
73
Andre Goncalves (Thay: Wesley Moreira)
73
Shota Nonikashvili (Thay: Yevgeniy Pastukh)
76
Abdul Awudu (Kiến tạo: Shota Nonikashvili)
78
Shota Nonikashvili
81
Konstantinos Stamoulis
81
Maksym Smiyan (Thay: Sergiy Korniychuk)
81
Adam Yakubu (Thay: Mark Assinor)
84
Oleg Gorin (Kiến tạo: Shota Nonikashvili)
90+3'

Thống kê trận đấu Veres Rivne vs Cherkasy

số liệu thống kê
Veres Rivne
Veres Rivne
Cherkasy
Cherkasy
45 Kiểm soát bóng 55
1 Sút trúng đích 3
1 Sút không trúng đích 4
6 Phạt góc 7
0 Việt vị 3
7 Phạm lỗi 18
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
7 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Veres Rivne vs Cherkasy

Tất cả (22)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Shota Nonikashvili đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+3' V À A A O O O - Oleg Gorin đã ghi bàn!

V À A A O O O - Oleg Gorin đã ghi bàn!

84'

Mark Assinor rời sân và được thay thế bởi Adam Yakubu.

81'

Sergiy Korniychuk rời sân và được thay thế bởi Maksym Smiyan.

81' Thẻ vàng cho Konstantinos Stamoulis.

Thẻ vàng cho Konstantinos Stamoulis.

81' Thẻ vàng cho Shota Nonikashvili.

Thẻ vàng cho Shota Nonikashvili.

78'

Shota Nonikashvili đã kiến tạo cho bàn thắng.

78' V À A A O O O - Abdul Awudu đã ghi bàn!

V À A A O O O - Abdul Awudu đã ghi bàn!

76'

Yevgeniy Pastukh rời sân và được thay thế bởi Shota Nonikashvili.

73'

Wesley Moreira rời sân và được thay thế bởi Andre Goncalves.

73'

Denys Ndukve rời sân và được thay thế bởi Semen Vovchenko.

65'

Vladyslav Sharay rời sân và được thay thế bởi Guilherme Lima.

65'

Fabricio Yan rời sân và được thay thế bởi Dmytro Klyots.

64'

Artur Mykytyshyn rời sân và được thay thế bởi Abdul Awudu.

62' Thẻ vàng cho Oleg Gorin.

Thẻ vàng cho Oleg Gorin.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

36' Thẻ vàng cho Yevgeniy Pastukh.

Thẻ vàng cho Yevgeniy Pastukh.

33'

Artur Ryabov đã kiến tạo cho bàn thắng.

33' V À A A O O O - Roman Didyk đã ghi bàn!

V À A A O O O - Roman Didyk đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Veres Rivne vs Cherkasy

Veres Rivne (5-4-1): Andriy Kozhukhar (23), Konstantinos Stamoulis (22), Igor Kharatin (14), Kai Cipot (4), Roman Goncharenko (33), Sergiy Korniychuk (5), Vladyslav Sharay (77), Fabricio Yan (7), Vitaliy Boyko (18), Wesley Pomba (11), Denys Ndukve (30)

Cherkasy (4-1-2-3): Aleksey Palamarchuk (12), Gennadiy Pasich (11), Oleh Horin (25), Nazariy Muravskyi (34), Alexander Drambayev (14), Roman Didyk (29), Artur Ryabov (16), Yevgeniy Pastukh (19), Artur Mykytyshyn (7), Mark Osei Assinor (90), Denys Kuzyk (17)

Veres Rivne
Veres Rivne
5-4-1
23
Andriy Kozhukhar
22
Konstantinos Stamoulis
14
Igor Kharatin
4
Kai Cipot
33
Roman Goncharenko
5
Sergiy Korniychuk
77
Vladyslav Sharay
7
Fabricio Yan
18
Vitaliy Boyko
11
Wesley Pomba
30
Denys Ndukve
17
Denys Kuzyk
90
Mark Osei Assinor
7
Artur Mykytyshyn
19
Yevgeniy Pastukh
16
Artur Ryabov
29
Roman Didyk
14
Alexander Drambayev
34
Nazariy Muravskyi
25
Oleh Horin
11
Gennadiy Pasich
12
Aleksey Palamarchuk
Cherkasy
Cherkasy
4-1-2-3
Thay người
65’
Fabricio Yan
Dmytro Klyots
64’
Artur Mykytyshyn
Abdul Awudu
65’
Vladyslav Sharay
Guilherme de Jesus Lima
76’
Yevgeniy Pastukh
Shota Nonikashvili
73’
Denys Ndukve
Semen Vovchenko
84’
Mark Assinor
Adam Yakubu
73’
Wesley Moreira
Andre Gonsalves
81’
Sergiy Korniychuk
Maksym Smiyan
Cầu thủ dự bị
Valentyn Horokh
Dmitriy Ledviy
Stefaniuk Pavlo
Kirill Samoylenko
Mikhaylo Protasevych
Adam Yakubu
Danyil Checher
Ajdi Dajko
Semen Vovchenko
Ilya Putrya
Maksym Smiyan
Shota Nonikashvili
Dmytro Klyots
Viacheslav Tankovskyi
Dmytro Matkivskyi
Orest Lepskyi
Andre Gonsalves
Yegor Tverdokhlib
Dmytro Godya
Abdul Awudu
Guilherme de Jesus Lima
Jewison Bennette
Serhii Sten
Danylo Kravchuk

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ukraine
30/09 - 2023
15/04 - 2024
30/11 - 2024
25/05 - 2025
31/08 - 2025
09/03 - 2026

Thành tích gần đây Veres Rivne

VĐQG Ukraine
20/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026
09/03 - 2026
27/02 - 2026
20/02 - 2026
14/12 - 2025

Thành tích gần đây Cherkasy

VĐQG Ukraine
18/04 - 2026
13/04 - 2026
05/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
09/03 - 2026
Cúp quốc gia Ukraine
04/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
VĐQG Ukraine
28/02 - 2026
13/12 - 2025
H1: 1-0

Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk2316614054T T T H T
2CherkasyCherkasy2416352051T T T H B
3Polissya ZhytomyrPolissya Zhytomyr2414462546T T H T B
4Metalist 1925Metalist 19252412841744T H T T T
5Dynamo KyivDynamo Kyiv2413562644T T B B T
6KryvbasKryvbas241176640B T B T T
7FC Kolos KovalivkaFC Kolos Kovalivka249105137H T H H T
8KarpatyKarpaty24897633T T T T H
9ZoryaZorya23887232T H H T B
10Veres RivneVeres Rivne24789-729B H T B T
11FC Obolon KyivFC Obolon Kyiv246810-1826B B H B H
12Epicentr Kamianets-PodilskyiEpicentr Kamianets-Podilskyi247314-1024T B T B H
13KudrivkaKudrivka245613-1421H B B B B
14Rukh LvivRukh Lviv246216-2220B B B H B
15FC OlexandriyaFC Olexandriya242616-3112B B H B B
16SC PoltavaSC Poltava242517-4111B B H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow