Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
Antonio Di Nardo (Kiến tạo: Gaston Brugman) 18 | |
G. Acampora (Thay: L. Valzania) 31 | |
Gennaro Acampora (Thay: Luca Valzania) 31 | |
Andrea Adorante (Kiến tạo: Kike Perez) 41 | |
Andreaw Gravillon 43 | |
John Yeboah (Kiến tạo: Kike Perez) 45+2' | |
Lorenzo Berardi (Thay: Lorenzo Meazzi) 46 | |
Antonio Di Nardo (Kiến tạo: Lorenzo Berardi) 59 | |
Gianluca Busio 64 | |
Lion Lauberbach (Thay: Andrea Adorante) 65 | |
Ridgeciano Haps (Thay: Richie Sagrado) 65 | |
Matteo Dagasso (Thay: Alfred Duncan) 65 | |
Andrea Cagnano 69 | |
Gaston Brugman 70 | |
Antoine Hainaut (Kiến tạo: Ridgeciano Haps) 76 | |
Marco Davide Faraoni (Thay: Lamine Fanne) 79 | |
Lorenzo Insigne (Thay: Antonio Di Nardo) 79 | |
Flavio Russo (Thay: Andreaw Gravillon) 81 | |
Nunzio Lella (Thay: John Yeboah) 85 | |
Antonio Casas (Thay: Kike Perez) 89 | |
Giacomo Olzer 89 |
Thống kê trận đấu Venezia vs Pescara Calcio


Diễn biến Venezia vs Pescara Calcio
Thẻ vàng cho Giacomo Olzer.
Kike Perez rời sân và được thay thế bởi Antonio Casas.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
John Yeboah rời sân và được thay thế bởi Nunzio Lella.
Andreaw Gravillon rời sân và được thay thế bởi Flavio Russo.
Antonio Di Nardo rời sân và được thay thế bởi Lorenzo Insigne.
Lamine Fanne rời sân và được thay thế bởi Marco Davide Faraoni.
Ridgeciano Haps đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Antoine Hainaut đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Gaston Brugman.
Thẻ vàng cho Andrea Cagnano.
Alfred Duncan rời sân và được thay thế bởi Matteo Dagasso.
Richie Sagrado rời sân và được thay thế bởi Ridgeciano Haps.
Andrea Adorante rời sân và được thay thế bởi Lion Lauberbach.
Thẻ vàng cho Gianluca Busio.
Lorenzo Berardi đã kiến tạo cho bàn thắng.
[player1] đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Antonio Di Nardo đã ghi bàn!
Lorenzo Meazzi rời sân và được thay thế bởi Lorenzo Berardi.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Venezia vs Pescara Calcio
Venezia (3-5-2): Filip Stankovic (1), Joel Schingtienne (3), Michael Svoboda (30), Marin Sverko (33), Antoine Hainaut (18), Richie Sagrado (20), Alfred Duncan (32), Gianluca Busio (6), Kike Pérez (71), John Yeboah (10), Andrea Adorante (9)
Pescara Calcio (4-3-1-2): Ivan Saio (22), Andrew Gravillon (26), Riccardo Capellini (2), Davide Bettella (6), Andrea Cagnano (32), Lamine Dabo (18), Gaston Brugman (8), Luca Valzania (14), Luca Valzania (14), Lorenzo Meazzi (7), Giacomo Olzer (27), Antonio Di Nardo (9)


| Thay người | |||
| 65’ | Richie Sagrado Ridgeciano Haps | 31’ | Luca Valzania Gennaro Acampora |
| 65’ | Alfred Duncan Matteo Dagasso | 46’ | Lorenzo Meazzi Lorenzo Berardi |
| 65’ | Andrea Adorante Lion Lauberbach | 79’ | Lamine Fanne Davide Faraoni |
| 85’ | John Yeboah Nunzio Lella | 79’ | Antonio Di Nardo Lorenzo Insigne |
| 89’ | Kike Perez Antonio Casas | 81’ | Andreaw Gravillon Flavio Russo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alessandro Plizzari | Nicolo Profeta | ||
Seid Korac | Gennaro Acampora | ||
Bartol Franjic | Giorgio Altare | ||
Ridgeciano Haps | Lorenzo Berardi | ||
Marko Farji | Gabriele Corbo | ||
Michael Venturi | Davide Faraoni | ||
Nunzio Lella | Lorenzo Insigne | ||
Matteo Dagasso | Gaetano Letizia | ||
Lion Lauberbach | Flavio Russo | ||
Emil Bohinen | |||
Antonio Casas | |||
Alessandro Pietrelli | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Venezia
Thành tích gần đây Pescara Calcio
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 18 | 6 | 4 | 33 | 60 | B T T H T | |
| 2 | 28 | 18 | 6 | 4 | 23 | 60 | H T T T T | |
| 3 | 28 | 15 | 10 | 3 | 24 | 55 | T T H H H | |
| 4 | 28 | 15 | 9 | 4 | 26 | 54 | H T T B T | |
| 5 | 28 | 12 | 10 | 6 | 10 | 46 | T T T H H | |
| 6 | 28 | 12 | 7 | 9 | 13 | 43 | T T T B B | |
| 7 | 28 | 9 | 13 | 6 | 0 | 40 | T B B H H | |
| 8 | 28 | 11 | 5 | 12 | -5 | 38 | B B B H B | |
| 9 | 28 | 8 | 13 | 7 | 3 | 37 | H T B H T | |
| 10 | 28 | 8 | 10 | 10 | -5 | 34 | T B H T H | |
| 11 | 28 | 7 | 11 | 10 | -5 | 32 | B B B H H | |
| 12 | 28 | 7 | 10 | 11 | -5 | 31 | B H H H B | |
| 13 | 28 | 7 | 9 | 12 | -8 | 30 | H T B B H | |
| 14 | 28 | 7 | 9 | 12 | -16 | 30 | B B H H B | |
| 15 | 28 | 7 | 8 | 13 | -11 | 29 | T H H T B | |
| 16 | 28 | 6 | 10 | 12 | -14 | 28 | T B B B T | |
| 17 | 28 | 6 | 10 | 12 | -15 | 28 | H B H T T | |
| 18 | 28 | 7 | 6 | 15 | -16 | 27 | B B T H B | |
| 19 | 28 | 6 | 8 | 14 | -12 | 26 | H B T B H | |
| 20 | 28 | 4 | 10 | 14 | -20 | 22 | B T B T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch