Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Bjarki Steinn Bjarkason 9 | |
![]() Mehdi Dorval (Kiến tạo: Giuseppe Sibilli) 26 | |
![]() Alfred Duncan 43 | |
![]() Korac, Seid 52 | |
![]() Seid Korac 52 | |
![]() Emanuele Rao (Thay: Anthony Partipilo) 53 | |
![]() Daniel Fila (Thay: Andrea Adorante) 61 | |
![]() Antonio Casas (Thay: John Yeboah) 61 | |
![]() Richie Sagrado (Thay: Antoine Hainaut) 67 | |
![]() Rao, Emanuele 72 | |
![]() Emanuele Rao 72 | |
![]() Gaetano Castrovilli (Thay: Gabriele Moncini) 74 | |
![]() Gaston Pereiro (Thay: Riccardo Pagano) 81 | |
![]() Nicola Bellomo (Thay: Matthias Braunoeder) 81 | |
![]() Kike Perez (Thay: Alfred Duncan) 85 | |
![]() Michael Venturi (Thay: Joel Schingtienne) 85 |
Thống kê trận đấu Venezia vs Bari


Diễn biến Venezia vs Bari
Joel Schingtienne rời sân và được thay thế bởi Michael Venturi.
Alfred Duncan rời sân và được thay thế bởi Kike Perez.
Matthias Braunoeder rời sân và được thay thế bởi Nicola Bellomo.
Riccardo Pagano rời sân và được thay thế bởi Gaston Pereiro.
Gabriele Moncini rời sân và được thay thế bởi Gaetano Castrovilli.

Thẻ vàng cho Emanuele Rao.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Antoine Hainaut rời sân và được thay thế bởi Richie Sagrado.
John Yeboah rời sân và được thay thế bởi Antonio Casas.
Andrea Adorante rời sân và được thay thế bởi Daniel Fila.
Anthony Partipilo rời sân và được thay thế bởi Emanuele Rao.

Thẻ vàng cho Seid Korac.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

V À A A O O O - Alfred Duncan ghi bàn!
![V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mehdi Dorval ghi bàn!
Giuseppe Sibilli đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Mehdi Dorval đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bjarki Steinn Bjarkason đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Venezia vs Bari
Venezia (3-5-2): Filip Stankovic (1), Joel Schingtienne (3), Seid Korac (2), Bartol Franjic (4), Antoine Hainaut (18), Issa Doumbia (8), Alfred Duncan (32), Gianluca Busio (6), Bjarki Bjarkason (19), Andrea Adorante (9), John Yeboah (10)
Bari (4-3-3): Michele Cerofolini (31), Lorenzo Dickmann (24), Francesco Vicari (23), Dimitrios Nikolaou (43), Mehdi Dorval (93), Matthias Braunöder (27), Matthias Verreth (29), Riccardo Pagano (8), Anthony Partipilo (21), Gabriele Moncini (11), Giuseppe Sibilli (7)


Thay người | |||
61’ | John Yeboah Antonio Casas | 53’ | Anthony Partipilo Emanuele Rao |
61’ | Andrea Adorante Daniel Fila | 74’ | Gabriele Moncini Gaetano Castrovilli |
67’ | Antoine Hainaut Richie Sagrado | 81’ | Matthias Braunoeder Nicola Bellomo |
85’ | Alfred Duncan Kike Pérez | 81’ | Riccardo Pagano Gaston Pereiro |
85’ | Joel Schingtienne Michael Venturi |
Cầu thủ dự bị | |||
Matteo Grandi | Marco Pissardo | ||
Antonio Casas | Mirko Antonucci | ||
Alessandro Plizzari | Nicola Bellomo | ||
Mattia Compagnon | Gaetano Castrovilli | ||
Daniel Fila | Sheriff Kassama | ||
Nunzio Lella | Balla Moussa Mane | ||
Kike Pérez | Indrit Mavraj | ||
Alessandro Pietrelli | Vincenzo Onofrietti | ||
Richie Sagrado | Gaston Pereiro | ||
Federico Tavernaro | Raffaele Pucino | ||
Michael Venturi | Emanuele Rao | ||
Alessandro Tripaldelli |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Venezia
Thành tích gần đây Bari
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
3 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T |
4 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T |
5 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | B T |
6 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
7 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
8 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
9 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B |
10 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
11 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
12 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
13 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
14 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
15 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
16 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
17 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
18 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
19 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
20 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại