Thứ Ba, 10/03/2026
Ridgeciano Haps (Kiến tạo: Issa Doumbia)
15
Ridgeciano Haps
39
M. Lambourde (Thay: S. Bonetti)
61
Mathis Lambourde (Thay: Simone Bonetti)
61
L. Lauberbach (Thay: A. Adorante)
67
R. Sagrado (Thay: R. Haps)
67
Lion Lauberbach (Thay: Andrea Adorante)
67
Richie Sagrado (Thay: Ridgeciano Haps)
67
Issa Doumbia
71
Mario Sampirisi (Thay: Mateus Lusuardi)
73
Tobias Reinhart (Thay: Massimo Bertagnoli)
73
Matteo Dagasso (Thay: Kike Perez)
80
Seid Korac (Thay: Joel Schingtienne)
85
Nunzio Lella (Thay: Issa Doumbia)
86
Tommaso Fumagalli (Thay: Andrija Novakovich)
90

Thống kê trận đấu Venezia vs AC Reggiana

số liệu thống kê
Venezia
Venezia
AC Reggiana
AC Reggiana
66 Kiểm soát bóng 34
9 Sút trúng đích 4
9 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 3
1 Việt vị 1
17 Phạm lỗi 10
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 7
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Venezia vs AC Reggiana

Tất cả (19)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Andrija Novakovich rời sân và được thay thế bởi Tommaso Fumagalli.

86'

Issa Doumbia rời sân và được thay thế bởi Nunzio Lella.

85'

Joel Schingtienne rời sân và được thay thế bởi Seid Korac.

80'

Kike Perez rời sân và được thay thế bởi Matteo Dagasso.

77' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

73'

Massimo Bertagnoli rời sân và được thay thế bởi Tobias Reinhart.

73'

Mateus Lusuardi rời sân và được thay thế bởi Mario Sampirisi.

71' V À A A O O O - Issa Doumbia đã ghi bàn!

V À A A O O O - Issa Doumbia đã ghi bàn!

67'

Ridgeciano Haps rời sân và được thay thế bởi Richie Sagrado.

67'

Andrea Adorante rời sân và được thay thế bởi Lion Lauberbach.

61'

Simone Bonetti rời sân và được thay thế bởi Mathis Lambourde.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

39' Thẻ vàng cho Ridgeciano Haps.

Thẻ vàng cho Ridgeciano Haps.

16' V À A A A O O O Venezia ghi bàn.

V À A A A O O O Venezia ghi bàn.

15'

Issa Doumbia đã kiến tạo cho bàn thắng.

15' V À A A O O O - Ridgeciano Haps đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ridgeciano Haps đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Venezia vs AC Reggiana

Venezia (3-5-2): Filip Stankovic (1), Joel Schingtienne (3), Michael Svoboda (30), Ridgeciano Haps (5), Marin Sverko (33), John Yeboah (10), Gianluca Busio (6), Issa Doumbia (8), Antoine Hainaut (18), Kike Pérez (71), Andrea Adorante (9)

AC Reggiana (3-5-2): Alessandro Micai (1), Andrea Papetti (2), Danilo Quaranta (14), Simone Bonetti (43), Simone Bonetti (43), Matteo Rover (23), Charlys (8), Manolo Portanova (90), Massimo Bertagnoli (26), Mateus Lusuardi (47), Andrija Novakovich (9), Natan Girma (80)

Venezia
Venezia
3-5-2
1
Filip Stankovic
3
Joel Schingtienne
30
Michael Svoboda
5
Ridgeciano Haps
33
Marin Sverko
10
John Yeboah
6
Gianluca Busio
8
Issa Doumbia
18
Antoine Hainaut
71
Kike Pérez
9
Andrea Adorante
80
Natan Girma
9
Andrija Novakovich
47
Mateus Lusuardi
26
Massimo Bertagnoli
90
Manolo Portanova
8
Charlys
23
Matteo Rover
43
Simone Bonetti
43
Simone Bonetti
14
Danilo Quaranta
2
Andrea Papetti
1
Alessandro Micai
AC Reggiana
AC Reggiana
3-5-2
Thay người
67’
Ridgeciano Haps
Richie Sagrado
61’
Simone Bonetti
Mathis Lambourde
67’
Andrea Adorante
Lion Lauberbach
73’
Massimo Bertagnoli
Tobias Reinhart
80’
Kike Perez
Matteo Dagasso
73’
Mateus Lusuardi
Mario Sampirisi
85’
Joel Schingtienne
Seid Korac
90’
Andrija Novakovich
Tommaso Fumagalli
86’
Issa Doumbia
Nunzio Lella
Cầu thủ dự bị
Matteo Grandi
Matteo Cardinali
Antonio Casas
Andrea Seculin
Mattia Compagnon
Mathis Lambourde
Matteo Dagasso
Lorenzo Libutti
Bartol Franjic
Leonardo Mendicino
Emil Bohinen
Pietro Pinelli
Seid Korac
Tobias Reinhart
Lion Lauberbach
Mario Sampirisi
Nunzio Lella
Tommaso Fumagalli
Alessandro Pietrelli
Martin Suarez
Richie Sagrado
Francesco Vallarelli
Michael Venturi
Mathis Lambourde
Lion Lauberbach

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie B
08/11 - 2020
02/03 - 2021
22/10 - 2023
01/04 - 2024
10/01 - 2026
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Venezia

Serie B
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
11/02 - 2026
H1: 0-2
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
H1: 1-2
17/01 - 2026

Thành tích gần đây AC Reggiana

Serie B
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
11/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026

Bảng xếp hạng Serie B

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1VeneziaVenezia2919643563T T H T T
2MonzaMonza2918652160T T T T B
3FrosinoneFrosinone29161032758T H H H T
4PalermoPalermo2916942757T T B T T
5CatanzaroCatanzaro29131061149T T H H T
6ModenaModena2912891344T T B B H
7Juve StabiaJuve Stabia299137-240B B H H B
8Cesena FCCesena FC2911612-539B B H B H
9SudtirolSudtirol298138237T B H T B
10Calcio PadovaCalcio Padova2981011-634B H T H B
11AvellinoAvellino298912-1533B H H B T
12CarrareseCarrarese2971111-632B B H H B
13EmpoliEmpoli2971012-631H H H B B
14Virtus EntellaVirtus Entella2971012-1331B B B T T
15MantovaMantova298615-1430B T H B T
16SampdoriaSampdoria297913-1130T B B H B
17AC ReggianaAC Reggiana297814-1329H H T B B
18SpeziaSpezia297814-1029B T B H T
19BariBari2961013-1928B H T T B
20Pescara CalcioPescara Calcio2951014-1625T B T H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow