Xong rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Iker Zufiaurre (Thay: Gonzalo Gelini) 46 | |
Leandro Paredes 47 | |
Angel Romero (Thay: Miguel Merentiel) 61 | |
Matias Pellegrini (Kiến tạo: Diego Valdes) 63 | |
Matias Pellegrini (Kiến tạo: Diego Valdes) 66 | |
Tomas Aranda (Thay: Kevin Zenon) 73 | |
Marcelo Weigandt (Thay: Juan Barinaga) 73 | |
Lucas Robertone (Thay: Matias Pellegrini) 78 | |
Dilan Godoy (Thay: Florian Monzon) 79 | |
Rodrigo Aliendro (Thay: Claudio Baeza) 84 | |
Alex Veron (Thay: Manuel Lanzini) 84 | |
Iker Zufiaurre (Kiến tạo: Leandro Paredes) 90 | |
Aaron Quiros (Thay: Diego Valdes) 90 |
Thống kê trận đấu Velez Sarsfield vs Boca Juniors


Diễn biến Velez Sarsfield vs Boca Juniors
Diego Valdes rời sân và được thay thế bởi Aaron Quiros.
Leandro Paredes đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Iker Zufiaurre đã ghi bàn!
Manuel Lanzini rời sân và được thay thế bởi Alex Veron.
Claudio Baeza rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Aliendro.
Florian Monzon rời sân và được thay thế bởi Dilan Godoy.
Matias Pellegrini rời sân và được thay thế bởi Lucas Robertone.
Juan Barinaga rời sân và được thay thế bởi Marcelo Weigandt.
Kevin Zenon rời sân và được thay thế bởi Tomas Aranda.
Diego Valdes đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Matias Pellegrini đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Diego Valdes đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Matias Pellegrini đã ghi bàn!
Miguel Merentiel rời sân và được thay thế bởi Angel Romero.
Thẻ vàng cho Leandro Paredes.
Gonzalo Gelini rời sân và được thay thế bởi Iker Zufiaurre.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Velez Sarsfield vs Boca Juniors
Velez Sarsfield (4-2-3-1): Álvaro Montero (12), Joaquin Garcia (4), Emanuel Mammana (2), Lisandro Magallan (16), Elias Gomez (3), Tobias Luciano Andrada (50), Claudio Baeza (5), Matias Pellegrini (11), Diego Valdés (10), Manuel Lanzini (22), Florian Monzon (23)
Boca Juniors (4-3-3): Agustín Marchesín (1), Juan Barinaga (24), Lautaro Di Lollo (2), Ayrton Costa (32), Lautaro Blanco (3), Santiago Ascacibar (25), Milton Delgado (18), Leandro Paredes (5), Gonzalo Gelini (37), Miguel Merentiel (16), Kevin Zenon (22)


| Thay người | |||
| 78’ | Matias Pellegrini Lucas Robertone | 46’ | Gonzalo Gelini Iker Zufiaurre |
| 79’ | Florian Monzon Dilan Godoy | 61’ | Miguel Merentiel Ángel Romero |
| 84’ | Claudio Baeza Rodrigo Aliendro | 73’ | Juan Barinaga Marcelo Weigandt |
| 84’ | Manuel Lanzini Alex Veron | 73’ | Kevin Zenon Tomas Aranda |
| 90’ | Diego Valdes Aaron Quiros | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tomas Marchiori | Leandro Brey | ||
Lucas Robertone | Marco Pellegrino | ||
Francisco Pizzini | Marcelo Weigandt | ||
Matias Arias | Malcom Braida | ||
Aaron Quiros | Tomas Aranda | ||
Rodrigo Aliendro | Williams Alarcon | ||
Alex Veron | Leonel Flores | ||
Dilan Godoy | Camilo Rey Domenech | ||
Thiago Silveor | Jorge Figal | ||
Imanol Machuca | Tomas Belmonte | ||
Demian Dominguez | Ángel Romero | ||
Leo Cristaldo | Iker Zufiaurre | ||
Nhận định Velez Sarsfield vs Boca Juniors
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Velez Sarsfield
Thành tích gần đây Boca Juniors
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 7 | 10 | T H T | |
| 2 | 4 | 3 | 1 | 0 | 3 | 10 | T T H T | |
| 3 | 3 | 3 | 0 | 0 | 3 | 9 | T T T | |
| 4 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | T H H | |
| 5 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | H T H | |
| 6 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T T H | |
| 7 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | H T T B | |
| 8 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | T T H | |
| 9 | 4 | 2 | 0 | 2 | 1 | 6 | T B T B | |
| 10 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T B T | |
| 11 | 4 | 1 | 3 | 0 | 1 | 6 | H H H T | |
| 12 | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | B T T B | |
| 13 | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | B T B T | |
| 14 | 4 | 2 | 0 | 2 | -3 | 6 | T B B T | |
| 15 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | H T H | |
| 16 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | H B H T | |
| 17 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | B T H | |
| 18 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | T H H | |
| 19 | 4 | 1 | 1 | 2 | 2 | 4 | H B T B | |
| 20 | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | H B T | |
| 21 | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | B H B T | |
| 22 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | T B B | |
| 23 | 4 | 0 | 3 | 1 | -2 | 3 | H H B | |
| 24 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | B B B | |
| 25 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H | |
| 26 | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 2 | B H H B | |
| 27 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B B H | |
| 28 | 4 | 0 | 1 | 3 | -3 | 1 | B B H B | |
| 29 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | B H B | |
| 30 | 4 | 0 | 1 | 3 | -4 | 1 | B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
