Số lượng khán giả hôm nay là 7541.
Lukas Lerager 30 | |
Anders K. Jacobsen (Thay: Mikkel Duelund) 60 | |
Jordan Larsson (Thay: Elias Achouri) 60 | |
Tobias Lauritsen (Thay: Mads Enggaard) 61 | |
Youssoufa Moukoko (Thay: Viktor Claesson) 70 | |
Tobias Bach (Kiến tạo: Anders K. Jacobsen) 73 | |
Thomas Gundelund (Thay: Lasse Floe) 73 | |
Robert (Thay: Mads Emil Madsen) 80 | |
William Clem (Thay: Pantelis Hatzidiakos) 80 | |
Viktor Dadason (Thay: Andreas Cornelius) 80 | |
Anders Soenderskov 81 | |
Amin Chiakha (Kiến tạo: Mike Vestergaard) 89 |
Thống kê trận đấu Vejle Boldklub vs FC Copenhagen


Diễn biến Vejle Boldklub vs FC Copenhagen
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Vejle Boldklub: 35%, FC Copenhagen: 65%.
FC Copenhagen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho FC Copenhagen.
Junnosuke Suzuki để bóng chạm tay.
Vejle Boldklub đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Vejle Boldklub.
Kiểm soát bóng: Vejle Boldklub: 35%, FC Copenhagen: 65%.
FC Copenhagen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Vejle Boldklub thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Tobias Lauritsen từ Vejle Boldklub thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Junnosuke Suzuki giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Vejle Boldklub thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Vejle Boldklub đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Igor Vekic bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng
Thomas Gundelund giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
FC Copenhagen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
William Clem giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Igor Vekic bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng
Lasse Nielsen từ Vejle Boldklub chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Đội hình xuất phát Vejle Boldklub vs FC Copenhagen
Vejle Boldklub (3-4-2-1): Igor Vekić (1), Stefan Velkov (13), Lasse Nielsen (4), Christian Sørensen (3), Lasse Flo (23), Mads Enggard (30), Mike Vestergaard (6), Tobias Bach (16), Christian Gammelgaard (7), Mikkel Duelund (10), Amin Chiakha (29)
FC Copenhagen (4-4-2): Dominik Kotarski (1), Junnosuke Suzuki (20), Pantelis Hatzidiakos (6), Munashe Garananga (4), Marcos López (15), Mohamed Elyounoussi (10), Lukas Lerager (12), Mads Emil Madsen (21), Elias Achouri (30), Andreas Cornelius (14), Viktor Claesson (7)


| Thay người | |||
| 60’ | Mikkel Duelund Anders Jacobsen | 60’ | Elias Achouri Jordan Larsson |
| 61’ | Mads Enggaard Tobias Lauritsen | 70’ | Viktor Claesson Youssoufa Moukoko |
| 73’ | Lasse Floe Thomas Gundelund | 80’ | Mads Emil Madsen Robert |
| 81’ | Christian Soerensen Anders Sonderskov | 80’ | Pantelis Hatzidiakos William Clem |
| 80’ | Andreas Cornelius Viktor Dadason | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tobias Haahr Jakobsen | Rúnar Alex Rúnarsson | ||
Thomas Gundelund | Youssoufa Moukoko | ||
Valdemar Lund | Jordan Larsson | ||
Tobias Lauritsen | Robert | ||
Anders Jacobsen | Yoram Zague | ||
Abdoulaye Camara | Dominik Sarapata | ||
Anders Sonderskov | William Clem | ||
Bismark Edjeodji | Viktor Dadason | ||
Alexi Pitu | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Vejle Boldklub
Thành tích gần đây FC Copenhagen
Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 10 | 4 | 2 | 15 | 34 | H T H B T | |
| 2 | 16 | 9 | 5 | 2 | 21 | 32 | T T H T B | |
| 3 | 16 | 10 | 1 | 5 | 13 | 31 | H T T T B | |
| 4 | 16 | 8 | 4 | 4 | 8 | 28 | B H T B T | |
| 5 | 17 | 7 | 5 | 5 | 3 | 26 | H T T T H | |
| 6 | 17 | 7 | 2 | 8 | 2 | 23 | H T T T H | |
| 7 | 16 | 7 | 0 | 9 | -2 | 21 | T B B B T | |
| 8 | 16 | 5 | 5 | 6 | -10 | 20 | T B T H H | |
| 9 | 16 | 5 | 3 | 8 | -6 | 18 | B H B B H | |
| 10 | 16 | 5 | 3 | 8 | -9 | 18 | T T B H B | |
| 11 | 16 | 3 | 2 | 11 | -22 | 11 | B B B B B | |
| 12 | 16 | 2 | 4 | 10 | -13 | 10 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch