Số lượng khán giả hôm nay là 6804 người.
Thomas Gundelund 34 | |
Rasmus Carstensen 43 | |
Rasmus Carstensen 46 | |
Bismark Edjeodji (Thay: Abdoulaye Camara) 58 | |
Stefan Velkov (Kiến tạo: Christian Gammelgaard) 61 | |
Janni Serra (Thay: Patrick Mortensen) 67 | |
Frederik Emmery (Thay: Gift Links) 67 | |
Rasmus Carstensen 71 | |
Frederik Tingager (Thay: Rasmus Carstensen) 76 | |
Tobias Moelgaard (Thay: Eric Kahl) 87 | |
Stefen Tchamche (Thay: Kevin Yakob) 87 |
Thống kê trận đấu Vejle Boldklub vs AGF


Diễn biến Vejle Boldklub vs AGF
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Mike Vestergaard phạm lỗi với Tobias Moelgaard.
Cú sút của Christian Gammelgaard bị chặn lại.
Vejle Boldklub thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Vejle Boldklub thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Felix Beijmo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Igor Vekic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Vejle Boldklub thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
AGF thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Mads Enggaard giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Stefen Tchamche từ AGF bị bắt việt vị.
Thomas Gundelund giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
AGF thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: Vejle Boldklub: 42%, AGF: 58%.
Mikkel Duelund giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
AGF đang kiểm soát bóng.
Một cầu thủ của Vejle Boldklub thực hiện một quả ném biên dài vào khu vực cấm địa đối phương.
Cú sút của Lasse Floe bị chặn lại.
Cú sút của Christian Gammelgaard bị chặn lại.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Janni Serra từ AGF phạm lỗi với Mads Enggaard.
Đội hình xuất phát Vejle Boldklub vs AGF
Vejle Boldklub (5-3-2): Igor Vekić (1), Lasse Flo (23), Thomas Gundelund (2), Stefan Velkov (13), Valdemar Lund (5), Tobias Bach (16), Mike Vestergaard (6), Mikkel Duelund (10), Mads Enggard (30), Abdoulaye Camara (20), Christian Gammelgaard (7)
AGF (3-4-3): Jesper Hansen (1), Felix Beijmo (2), Henrik Dalsgaard (3), Eric Kahl (19), Rasmus Carstensen (29), Magnus Knudsen (4), Kevin Yakob (17), Gift Links (11), Tobias Bech (31), Patrick Mortensen (9), Kristian Arnstad (10)


| Thay người | |||
| 58’ | Abdoulaye Camara Bismark Edjeodji | 67’ | Patrick Mortensen Janni Serra |
| 67’ | Gift Links Frederik Emmery | ||
| 76’ | Rasmus Carstensen Frederik Tingager | ||
| 87’ | Eric Kahl Tobias Molgaard | ||
| 87’ | Kevin Yakob Stefen Erwan Tchamche | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Nicolas Gammelgaard | Mads Christiansen | ||
Tobias Haahr Jakobsen | Frederik Tingager | ||
Jonathan Amon | Sebastian Jorgensen | ||
Luka Latsabidze | Janni Serra | ||
Anders Jacobsen | Tobias Molgaard | ||
Christian Sørensen | Tomas Oli Kristjansson | ||
Bismark Edjeodji | Stefen Erwan Tchamche | ||
Eman Subasic | Frederik Emmery | ||
Max Jensen | Oskar Haugstrup | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Vejle Boldklub
Thành tích gần đây AGF
Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 15 | 5 | 2 | 23 | 50 | T T H T T | |
| 2 | 22 | 13 | 7 | 2 | 35 | 46 | H T T T H | |
| 3 | 22 | 10 | 6 | 6 | 6 | 36 | T B T H T | |
| 4 | 22 | 10 | 4 | 8 | 9 | 34 | B H B H H | |
| 5 | 22 | 10 | 3 | 9 | 2 | 33 | H T T B T | |
| 6 | 22 | 10 | 1 | 11 | -2 | 31 | T T T H B | |
| 7 | 22 | 8 | 5 | 9 | 1 | 29 | B B B H B | |
| 8 | 22 | 7 | 6 | 9 | -10 | 27 | T B B H B | |
| 9 | 22 | 7 | 5 | 10 | -5 | 26 | B H T B T | |
| 10 | 22 | 7 | 3 | 12 | -19 | 24 | B T H T T | |
| 11 | 22 | 5 | 4 | 13 | -21 | 19 | B B B B B | |
| 12 | 22 | 3 | 5 | 14 | -19 | 14 | T B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch