Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Rodriguinho 32 | |
Rodriguinho (Kiến tạo: Isidro Pitta) 45+1' | |
Cuiabano (Thay: Lucas Piton) 52 | |
Brenner da Silva (Thay: Johan Rojas) 52 | |
Henry Mosquera 57 | |
Isidro Pitta (Kiến tạo: Henry Mosquera) 60 | |
Gustavinho (Thay: Rodriguinho) 71 | |
Fernando (Thay: Henry Mosquera) 71 | |
Eduardo Sasha (Thay: Isidro Pitta) 72 | |
Hugo Moura (Thay: JV Fonseca) 75 | |
Fernando 77 | |
Andres Gomez 85 | |
(Pen) Eduardo Sasha 87 | |
David (Thay: Andres Gomez) 90 | |
Ignacio Sosa (Thay: Ramires) 90 | |
Breno (Thay: Agustin Sant'Anna) 90 | |
Juninho Capixaba 90+1' |
Thống kê trận đấu Vasco da Gama vs RB Bragantino


Diễn biến Vasco da Gama vs RB Bragantino
Thẻ vàng cho Juninho Capixaba.
Agustin Sant'Anna rời sân và được thay thế bởi Breno.
Ramires rời sân và được thay thế bởi Ignacio Sosa.
Andres Gomez rời sân và được thay thế bởi David.
ANH ẤY BỎ LỠ - Eduardo Sasha thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi được bàn!
Thẻ vàng cho Andres Gomez.
V À A A O O O - Fernando ghi bàn!
V À A A O O O - Fernando Costa đã ghi bàn!
JV Fonseca rời sân và được thay thế bởi Hugo Moura.
Isidro Pitta rời sân và được thay thế bởi Eduardo Sasha.
Henry Mosquera rời sân và được thay thế bởi Fernando.
Rodriguinho rời sân và được thay thế bởi Gustavinho.
Henry Mosquera đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Isidro Pitta đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Henry Mosquera.
Johan Rojas rời sân và được thay thế bởi Brenner da Silva.
Lucas Piton rời sân và được thay thế bởi Cuiabano.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Isidro Pitta đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Vasco da Gama vs RB Bragantino
Vasco da Gama (4-2-3-1): Léo Jardim (1), JV Fonseca (60), Alan Saldivia (4), Robert Renan (30), Lucas Piton (6), Cauan Barros (88), Thiago Mendes (23), Adson (28), Andres Gomez (11), Johan Rojas (10), Claudio Spinelli (77)
RB Bragantino (4-2-3-1): Tiago Volpi (18), Agustin Sant'Anna (23), Alix (4), Gustavo Marques (16), Juninho Capixaba (29), Gabriel (6), Eric Ramires (7), Jose Maria Herrera (32), Rodriguinho (20), Henry Mosquera (30), Isidro Pitta (9)


| Thay người | |||
| 52’ | Lucas Piton Cuiabano | 71’ | Henry Mosquera Fernando |
| 52’ | Johan Rojas Brenner | 71’ | Rodriguinho Gustavinho |
| 75’ | JV Fonseca Hugo Moura | 72’ | Isidro Pitta Eduardo Sasha |
| 90’ | Andres Gomez David | 90’ | Ramires Ignacio Sosa |
| 90’ | Agustin Sant'Anna Breno | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Daniel Fuzato | Cleiton Schwengber | ||
Cuiabano | Eduardo Sasha | ||
Riquelme Avellar | Fernando | ||
Lucas Freitas | Vanderlan | ||
Walace Fernandes | Ignacio Sosa | ||
Hugo Moura | Vinicinho | ||
Tche Tche | Gustavinho | ||
Lukas Zuccarello | Yuri Leles | ||
Nuno Moreira | Breno | ||
Brenner | Marcelinho | ||
David | Filipe | ||
Bruno Lopes | Weimar Vivas | ||
Nhận định Vasco da Gama vs RB Bragantino
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Vasco da Gama
Thành tích gần đây RB Bragantino
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 11 | 5 | 1 | 16 | 38 | T H H H T | |
| 2 | 16 | 9 | 4 | 3 | 12 | 31 | T H T H B | |
| 3 | 17 | 9 | 3 | 5 | 5 | 30 | T B H T B | |
| 4 | 17 | 8 | 3 | 6 | 5 | 27 | T H B H T | |
| 5 | 17 | 8 | 2 | 7 | 4 | 26 | B T B T T | |
| 6 | 17 | 7 | 5 | 5 | 3 | 26 | B B H T T | |
| 7 | 17 | 7 | 4 | 6 | 4 | 25 | T H B B H | |
| 8 | 16 | 6 | 5 | 5 | 1 | 23 | H H B H B | |
| 9 | 17 | 6 | 5 | 6 | -4 | 23 | T B T H T | |
| 10 | 16 | 6 | 4 | 6 | 1 | 22 | H B H T H | |
| 11 | 16 | 6 | 4 | 6 | -2 | 22 | B T H B T | |
| 12 | 17 | 6 | 3 | 8 | -2 | 21 | B T H T B | |
| 13 | 17 | 5 | 6 | 6 | 1 | 21 | H T H T B | |
| 14 | 17 | 5 | 6 | 6 | -1 | 21 | T H B H T | |
| 15 | 17 | 5 | 6 | 6 | -3 | 21 | T B T B T | |
| 16 | 17 | 5 | 5 | 7 | -6 | 20 | B H T B B | |
| 17 | 17 | 4 | 6 | 7 | -5 | 18 | H H T B B | |
| 18 | 16 | 4 | 4 | 8 | -5 | 16 | B T H B T | |
| 19 | 17 | 3 | 6 | 8 | -9 | 15 | B T H T B | |
| 20 | 16 | 1 | 6 | 9 | -15 | 9 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
