Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Nuno Moreira (Kiến tạo: Hugo Moura) 3 | |
Nuno Moreira 39 | |
Guillermo Fernandez (Thay: Lucas Sasha) 46 | |
Leandro Martinez (Thay: Matheus Rossetto) 46 | |
Pablo Vegetti (Kiến tạo: Paulo Henrique) 47 | |
Luiz Gustavo Santos 51 | |
Leandro Martinez 57 | |
Marinho (Thay: Eros Mancuso) 58 | |
Philippe Coutinho 68 | |
Marinho 68 | |
Deyverson (Thay: Yago Pikachu) 76 | |
Pablo Vegetti (Kiến tạo: Lucas Piton) 80 | |
Loide Augusto (Thay: Rayan) 87 | |
Mateus Cocao (Thay: Hugo Moura) 87 | |
Adson (Thay: Nuno Moreira) 87 | |
Kervin Andrade (Thay: Breno Lopes) 90 | |
Paulinho (Thay: Luiz Gustavo Santos) 90 | |
Mauricio Lemos (Thay: Tche Tche) 90 |
Thống kê trận đấu Vasco da Gama vs Fortaleza


Diễn biến Vasco da Gama vs Fortaleza
Tche Tche rời sân và được thay thế bởi Mauricio Lemos.
Luiz Gustavo Santos rời sân và được thay thế bởi Paulinho.
Breno Lopes rời sân và được thay thế bởi Kervin Andrade.
Nuno Moreira rời sân và được thay thế bởi Adson.
Hugo Moura rời sân và được thay thế bởi Mateus Cocao.
Rayan rời sân và được thay thế bởi Loide Augusto.
Lucas Piton đã cung cấp đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Pablo Vegetti đã ghi bàn!
Yago Pikachu rời sân và được thay thế bởi Deyverson.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Marinho nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Philippe Coutinho nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Eros Mancuso rời sân và Marinho vào thay thế.
Thẻ vàng cho Leandro Martinez.
Thẻ vàng cho Luiz Gustavo Santos.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Paulo Henrique đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Pablo Vegetti đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Matheus Rossetto rời sân và được thay thế bởi Leandro Martinez.
Lucas Sasha rời sân và được thay thế bởi Guillermo Fernandez.
Đội hình xuất phát Vasco da Gama vs Fortaleza
Vasco da Gama (4-3-3): Léo Jardim (1), Paulo Henrique (96), Joao Victor (38), Luiz Gustavo Santos (44), Lucas Piton (6), Tche Tche (3), Philippe Coutinho (11), Hugo Moura (25), Rayan (77), Pablo Vegetti (99), Nuno Moreira (17)
Fortaleza (4-2-3-1): Joao Ricardo (1), Eros Nazareno Mancuso (14), Benjamin Kuscevic (13), Gustavo Mancha (39), Gaston Avila (3), Matheus Rossetto (20), Lucas Sasha (88), Yago Pikachu (22), Tomas Pochettino (7), Lopes (26), Juan Martin Lucero (9)


| Thay người | |||
| 87’ | Rayan Loide Augusto | 46’ | Matheus Rossetto Emmanuel Martinez |
| 87’ | Nuno Moreira Adson | 46’ | Lucas Sasha Guillermo Fernandez |
| 87’ | Hugo Moura Mateus Carvalho | 58’ | Eros Mancuso Marinho |
| 90’ | Luiz Gustavo Santos Paulinho | 76’ | Yago Pikachu Deyverson |
| 90’ | Tche Tche Mauricio Lemos | 90’ | Breno Lopes Kervin Andrade |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alex Teixeira | Kervin Andrade | ||
Loide Augusto | Emanuel Britez | ||
Benjamin Garre | David Luiz | ||
Adson | Allanzinho | ||
Paulinho | Deyverson | ||
Mateus Carvalho | Marinho | ||
Juan Sforza | Calebe | ||
Victor Luis | Emmanuel Martinez | ||
Pumita | Bruno Pacheco | ||
Mauricio Lemos | Guillermo Fernandez | ||
Oliveira | Titi | ||
Daniel Fuzato | Brenno | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Vasco da Gama
Thành tích gần đây Fortaleza
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 4 | 1 | 0 | 6 | 13 | T H T T T | |
| 2 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | H T T T B | |
| 3 | 5 | 3 | 1 | 1 | 5 | 10 | B H T T T | |
| 4 | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | T H T B T | |
| 5 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | T H T H | |
| 6 | 5 | 2 | 2 | 1 | 0 | 8 | T T B H H | |
| 7 | 5 | 2 | 1 | 2 | 1 | 7 | B T H B T | |
| 8 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | T T B H | |
| 9 | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | B T B T H | |
| 10 | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | B T T H B | |
| 11 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | T B B H T | |
| 12 | 4 | 1 | 3 | 0 | 1 | 6 | T H H H | |
| 13 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | T H H B | |
| 14 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | B H B T H | |
| 15 | 6 | 1 | 2 | 3 | -3 | 5 | B H B T B | |
| 16 | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 | B H B B T | |
| 17 | 4 | 1 | 0 | 3 | -2 | 3 | T B B B | |
| 18 | 5 | 0 | 3 | 2 | -4 | 3 | B H H H B | |
| 19 | 5 | 0 | 2 | 3 | -4 | 2 | B H B H B | |
| 20 | 5 | 0 | 2 | 3 | -7 | 2 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch