Ném biên cho Vancouver ở phần sân của Saint Louis.
![]() Eduard Loewen (Kiến tạo: Conrad Wallem) 14 | |
![]() (Pen) Brian White 45+4' | |
![]() Mykhi Joyner (Thay: Tomas Ostrak) 57 | |
![]() Ali Ahmed (Thay: Jayden Nelson) 62 | |
![]() Jaziel Orozco (Thay: Devin Padelford) 65 | |
![]() Alfredo Morales (Thay: Christopher Durkin) 66 | |
![]() Andres Cubas 69 | |
![]() Joao Klauss (Kiến tạo: Sang-Bin Jeong) 73 | |
![]() Daniel Rios (Thay: Brian White) 77 | |
![]() Kenji Cabrera (Thay: Andres Cubas) 77 | |
![]() Daniel Rios (Kiến tạo: Sebastian Berhalter) 79 | |
![]() Simon Becher (Thay: Sang-Bin Jeong) 83 | |
![]() Celio Pompeu (Thay: Joao Klauss) 83 | |
![]() Tate Johnson (Thay: Edier Ocampo) 86 | |
![]() Ralph Priso-Mbongue (Thay: Emmanuel Sabbi) 86 | |
![]() (Pen) Thomas Mueller 90+14' |
Thống kê trận đấu Vancouver Whitecaps vs St. Louis City


Diễn biến Vancouver Whitecaps vs St. Louis City
Vancouver có một quả phát bóng lên.

Thomas Muller ghi bàn và Vancouver hiện đang dẫn trước 3-2. Bàn thắng đến từ chấm phạt đền.
Bóng đi ra ngoài sân và Saint Louis được hưởng một quả phát bóng lên.
Đội chủ nhà ở Vancouver được hưởng một quả phát bóng lên.
Đá phạt cho Saint Louis ở phần sân của Vancouver.
Vancouver được hưởng một quả phạt góc do Fotis Bazakos trao.
Ném biên cho Vancouver.
Vancouver được hưởng một quả đá phạt ở nửa sân của họ.
Fotis Bazakos trao cho Vancouver một quả phát bóng từ cầu môn.
Liệu Saint Louis có tận dụng được quả ném biên này sâu trong nửa sân của Vancouver?
Một quả ném biên cho đội khách ở nửa sân đối phương.
Bóng an toàn khi Saint Louis được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.
Đá phạt cho Saint Louis ở phần sân nhà.
Tại Vancouver, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.
Fotis Bazakos ra hiệu cho một quả đá phạt cho Vancouver ở phần sân nhà.
Ali Ahmed của Vancouver thực hiện một cú sút, nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Ralph Priso vào sân thay cho Emmanuel Sabbi của Vancouver.
Đội chủ nhà thay Edier Ocampo bằng Tate Johnson.
Quả phát bóng lên cho Saint Louis tại BC Place.
Saint Louis được hưởng quả phạt góc.
Đội hình xuất phát Vancouver Whitecaps vs St. Louis City
Vancouver Whitecaps (4-2-3-1): Yohei Takaoka (1), Edier Ocampo (18), Belal Halbouni (12), Tristan Blackmon (33), Mathias Laborda (2), Sebastian Berhalter (16), Andrés Cubas (20), Emmanuel Sabbi (11), Thomas Müller (13), Jayden Nelson (7), Brian White (24)
St. Louis City (4-2-3-1): Roman Bürki (1), Conrad Wallem (6), Henry Kessler (5), Timo Baumgartl (32), Devin Padelford (2), Eduard Lowen (10), Chris Durkin (8), Jeong Sang-bin (77), Tomas Ostrak (7), Marcel Hartel (17), Klauss (9)


Thay người | |||
62’ | Jayden Nelson Ali Ahmed | 57’ | Tomas Ostrak MyKhi Joyner |
77’ | Brian White Daniel Rios | 65’ | Devin Padelford Jaziel Orozco |
77’ | Andres Cubas Kenji Cabrera | 66’ | Christopher Durkin Alfredo Morales |
86’ | Emmanuel Sabbi Ralph Priso | 83’ | Sang-Bin Jeong Simon Becher |
86’ | Edier Ocampo Tate Johnson | 83’ | Joao Klauss Celio Pompeu |
Cầu thủ dự bị | |||
Isaac Boehmer | Ben Lundt | ||
Daniel Rios | Alfredo Morales | ||
Ralph Priso | Jaziel Orozco | ||
Ali Ahmed | Simon Becher | ||
J.C. Ngando | MyKhi Joyner | ||
Jeevan Badwal | Celio Pompeu | ||
Tate Johnson | Tomas Totland | ||
Kenji Cabrera | Jake Girdwood-Reich | ||
Sebastian Schonlau |
Nhận định Vancouver Whitecaps vs St. Louis City
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Vancouver Whitecaps
Thành tích gần đây St. Louis City
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T H B T |
2 | ![]() | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | H T T T H |
3 | ![]() | 28 | 16 | 4 | 8 | 7 | 52 | T H B T B |
4 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 17 | 50 | T B B B T |
5 | ![]() | 28 | 14 | 8 | 6 | 16 | 50 | H T B T T |
6 | ![]() | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H T B H T |
7 | ![]() | 28 | 15 | 2 | 11 | 7 | 47 | T T T T T |
8 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 14 | 47 | T T T T B |
9 | ![]() | 25 | 13 | 7 | 5 | 14 | 46 | T H B T H |
10 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 4 | 45 | B T B H B |
11 | ![]() | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | T H T T T |
12 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 10 | 44 | T H T B T |
13 | ![]() | 25 | 11 | 8 | 6 | 13 | 41 | H B H T H |
14 | ![]() | 28 | 11 | 6 | 11 | 4 | 39 | B B T T B |
15 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 2 | 39 | T T H T B |
16 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | -2 | 38 | H T B B H |
17 | ![]() | 28 | 10 | 6 | 12 | -8 | 36 | H B T T B |
18 | ![]() | 28 | 9 | 8 | 11 | 4 | 35 | B B T B T |
19 | ![]() | 26 | 9 | 8 | 9 | -6 | 35 | T T H H B |
20 | ![]() | 27 | 9 | 4 | 14 | -8 | 31 | B T B B B |
21 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -3 | 31 | B B T B T |
22 | ![]() | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B T H H |
23 | ![]() | 27 | 7 | 8 | 12 | -10 | 29 | B H H H B |
24 | ![]() | 27 | 6 | 6 | 15 | -16 | 24 | H B B B B |
25 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -7 | 24 | B B H H H |
26 | ![]() | 28 | 5 | 8 | 15 | -22 | 23 | B T H H T |
27 | ![]() | 27 | 4 | 11 | 12 | -18 | 23 | B H H B H |
28 | ![]() | 27 | 5 | 6 | 16 | -16 | 21 | B B T B B |
29 | ![]() | 28 | 4 | 9 | 15 | -29 | 21 | B B B H H |
30 | ![]() | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | B H B B T |
BXH Đông Mỹ | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T H B T |
2 | ![]() | 28 | 16 | 4 | 8 | 7 | 52 | T H B T B |
3 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 17 | 50 | T B B B T |
4 | ![]() | 28 | 15 | 2 | 11 | 7 | 47 | T T T T T |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 14 | 47 | T T T T B |
6 | ![]() | 25 | 13 | 7 | 5 | 14 | 46 | T H B T H |
7 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 4 | 45 | B T B H B |
8 | ![]() | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | T H T T T |
9 | ![]() | 28 | 11 | 6 | 11 | 4 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 2 | 39 | T T H T B |
11 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -3 | 31 | B B T B T |
12 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -7 | 24 | B B H H H |
13 | ![]() | 28 | 5 | 8 | 15 | -22 | 23 | B T H H T |
14 | ![]() | 27 | 4 | 11 | 12 | -18 | 23 | B H H B H |
15 | ![]() | 28 | 4 | 9 | 15 | -29 | 21 | B B B H H |
BXH Tây Mỹ | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | H T T T H |
2 | ![]() | 28 | 14 | 8 | 6 | 16 | 50 | H T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H T B H T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 10 | 44 | T H T B T |
5 | ![]() | 25 | 11 | 8 | 6 | 13 | 41 | H B H T H |
6 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | -2 | 38 | H T B B H |
7 | ![]() | 28 | 10 | 6 | 12 | -8 | 36 | H B T T B |
8 | ![]() | 28 | 9 | 8 | 11 | 4 | 35 | B B T B T |
9 | ![]() | 26 | 9 | 8 | 9 | -6 | 35 | T T H H B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 4 | 14 | -8 | 31 | B T B B B |
11 | ![]() | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B T H H |
12 | ![]() | 27 | 7 | 8 | 12 | -10 | 29 | B H H H B |
13 | ![]() | 27 | 6 | 6 | 15 | -16 | 24 | H B B B B |
14 | ![]() | 27 | 5 | 6 | 16 | -16 | 21 | B B T B B |
15 | ![]() | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | B H B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại