Thứ Tư, 03/06/2026
Jayden Nelson (Kiến tạo: Ralph Priso-Mbongue)
20
Braian Ojeda
22
William Agada (Thay: Ariath Piol)
46
Justen Glad
51
Diego Luna
62
Sebastian Berhalter (Thay: Ralph Priso-Mbongue)
62
Ali Ahmed (Thay: Jayden Nelson)
62
Daniel Rios
64
(Pen) Daniel Rios
68
Tristan Blackmon (Kiến tạo: Sebastian Berhalter)
70
Noel Caliskan (Thay: Alexandros Katranis)
70
Pablo Ruiz (Thay: Braian Ojeda)
70
Sam Adekugbe (Thay: Tate Johnson)
77
Emmanuel Sabbi (Thay: Daniel Rios)
77
Lachlan Brook (Thay: Diogo Goncalves)
78
Nelson Palacio (Thay: Philip Quinton)
87
Jeevan Badwal (Thay: J.C. Ngando)
90
(Pen) Diego Luna
90+6'

Thống kê trận đấu Vancouver Whitecaps vs Real Salt Lake

số liệu thống kê
Vancouver Whitecaps
Vancouver Whitecaps
Real Salt Lake
Real Salt Lake
55 Kiểm soát bóng 45
7 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 4
9 Phạt góc 5
1 Việt vị 1
15 Phạm lỗi 10
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Vancouver Whitecaps vs Real Salt Lake

Tất cả (103)
90+10'

Bóng an toàn khi Salt Lake được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

90+10'

Salt Lake được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90+9'

Jesper Sorensen (Vancouver) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với Jeevan Badwal thay thế J.C. Ngando.

90+9'

Liệu Salt Lake có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Vancouver không?

90+8'

Salt Lake được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+7'

Malik Badawi ra hiệu cho một quả ném biên cho Vancouver ở phần sân của Salt Lake.

90+6' Cú sút phạt đền của Diego Luna giúp Salt Lake rút ngắn tỷ số tại BC Place.

Cú sút phạt đền của Diego Luna giúp Salt Lake rút ngắn tỷ số tại BC Place.

90+2'

Đội chủ nhà ở Vancouver được hưởng phát bóng lên.

90+2'

Salt Lake được hưởng phạt góc.

90+1'

Tại Vancouver, đội khách được hưởng quả đá phạt.

89'

Salt Lake được hưởng quả ném biên.

87'

Nelson Palacio thay thế Philip Quinton cho đội khách.

86'

Salt Lake được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

82'

Salt Lake được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

81'

Vancouver được hưởng quả phạt góc do Malik Badawi trao.

79'

Salt Lake được hưởng quả phát bóng lên tại BC Place.

78'

Lachlan Brook thay thế Diogo Goncalves cho Salt Lake tại BC Place.

78'

Vancouver được hưởng quả phạt góc.

77'

Vancouver thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Emmanuel Sabbi thay thế Daniel Rios.

77'

Jesper Sorensen thực hiện sự thay đổi người thứ ba cho đội tại BC Place với Sam Adekugbe thay thế Tate Johnson.

76'

Salt Lake cần phải cẩn trọng. Vancouver có một quả ném biên tấn công.

Đội hình xuất phát Vancouver Whitecaps vs Real Salt Lake

Vancouver Whitecaps (4-3-3): Yohei Takaoka (1), Edier Ocampo (18), Tristan Blackmon (33), Bjorn Utvik (15), Tate Johnson (28), J.C. Ngando (26), Andrés Cubas (20), Andrés Cubas (20), Ralph Priso (13), Pedro Vite (45), Daniel Rios (14), Jayden Nelson (7)

Real Salt Lake (4-2-3-1): Rafael (1), Justen Glad (15), Philip Quinton (26), Sam Junqua (29), Alexandros Katranis (98), Emeka Eneli (14), Braian Ojeda (6), Braian Ojeda (6), Zavier Gozo (72), Diego Luna (8), Diogo Gonçalves (10), Diogo Gonçalves (10), Ariath Piol (23)

Vancouver Whitecaps
Vancouver Whitecaps
4-3-3
1
Yohei Takaoka
18
Edier Ocampo
33
Tristan Blackmon
15
Bjorn Utvik
28
Tate Johnson
26
J.C. Ngando
20
Andrés Cubas
20
Andrés Cubas
13
Ralph Priso
45
Pedro Vite
14
Daniel Rios
7
Jayden Nelson
23
Ariath Piol
10
Diogo Gonçalves
10
Diogo Gonçalves
8
Diego Luna
72
Zavier Gozo
6
Braian Ojeda
6
Braian Ojeda
14
Emeka Eneli
98
Alexandros Katranis
29
Sam Junqua
26
Philip Quinton
15
Justen Glad
1
Rafael
Real Salt Lake
Real Salt Lake
4-2-3-1
Thay người
62’
Ralph Priso-Mbongue
Sebastian Berhalter
46’
Ariath Piol
William Agada
62’
Jayden Nelson
Ali Ahmed
70’
Braian Ojeda
Pablo Ruiz
77’
Tate Johnson
Sam Adekugbe
70’
Alexandros Katranis
Noel Caliskan
77’
Daniel Rios
Emmanuel Sabbi
78’
Diogo Goncalves
Lachlan Brook
90’
J.C. Ngando
Jeevan Badwal
87’
Philip Quinton
Nelson Palacio
Cầu thủ dự bị
Isaac Boehmer
Mason Stajduhar
Damir Kreilach
Pablo Ruiz
Ranko Veselinovic
William Agada
Sebastian Berhalter
Tyler Wolff
Ali Ahmed
Noel Caliskan
Jeevan Badwal
Nelson Palacio
Sam Adekugbe
Lachlan Brook
Giuseppe Bovalina
Dominik Marczuk
Emmanuel Sabbi
Jesus Barea

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây Vancouver Whitecaps

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/05 - 2026
14/05 - 2026
03/05 - 2026

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
27/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
23/03 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1410312033H H T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1410222232H H T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1510231932H H B B T
4Inter Miami CFInter Miami CF159421131B T T T T
5Chicago FireChicago Fire148241126B B T T T
6Real Salt LakeReal Salt Lake14824726T B T T H
7New England RevolutionNew England Revolution14815425T T B T B
8FC DallasFC Dallas15744825T T B T T
9Los Angeles FCLos Angeles FC15735724H B B B T
10Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC13733624H H T B B
11Houston DynamoHouston Dynamo14716-422T T B T H
12Minnesota UnitedMinnesota United15645-422T H B B H
13New York Red BullsNew York Red Bulls15645-722B T T H T
14CharlotteCharlotte15636121B H B T T
15LA GalaxyLA Galaxy15555020H T B T H
16FC CincinnatiFC Cincinnati15555-120T H B H T
17New York City FCNew York City FC15546419B T T H B
18DC UnitedDC United15465-418T H B H H
19San DiegoSan Diego15456317H H T H B
20Colorado RapidsColorado Rapids15519116B B T B B
21Columbus CrewColumbus Crew15447-216B B B H T
22St. Louis CitySt. Louis City14446-416B T T H T
23Portland TimbersPortland Timbers14428-614B T H B B
24CF MontrealCF Montreal14428-914B T H B H
25Orlando CityOrlando City15429-2114T B T H B
26Toronto FCToronto FC14356-714B H B B B
27Austin FCAustin FC15357-1214T H B B B
28Atlanta UnitedAtlanta United14329-911T T B H B
29Sporting Kansas CitySporting Kansas City14329-2211H B T T B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union151410-127H B B H B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1410312033H H T T T
2Inter Miami CFInter Miami CF159421131B T T T T
3Chicago FireChicago Fire148241126B B T T T
4New England RevolutionNew England Revolution14815425T T B T B
5New York Red BullsNew York Red Bulls15645-722B T T H T
6CharlotteCharlotte15636121B H B T T
7FC CincinnatiFC Cincinnati15555-120T H B H T
8New York City FCNew York City FC15546419B T T H B
9DC UnitedDC United15465-418T H B H H
10Columbus CrewColumbus Crew15447-216B B B H T
11CF MontrealCF Montreal14428-914B T H B H
12Orlando CityOrlando City15429-2114T B T H B
13Toronto FCToronto FC14356-714B H B B B
14Atlanta UnitedAtlanta United14329-911T T B H B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union151410-127H B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1410222232H H T B T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1510231932H H B B T
3Real Salt LakeReal Salt Lake14824726T B T T H
4FC DallasFC Dallas15744825T T B T T
5Los Angeles FCLos Angeles FC15735724H B B B T
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC13733624H H T B B
7Houston DynamoHouston Dynamo14716-422T T B T H
8Minnesota UnitedMinnesota United15645-422T H B B H
9LA GalaxyLA Galaxy15555020H T B T H
10San DiegoSan Diego15456317H H T H B
11Colorado RapidsColorado Rapids15519116B B T B B
12St. Louis CitySt. Louis City14446-416B T T H T
13Portland TimbersPortland Timbers14428-614B T H B B
14Austin FCAustin FC15357-1214T H B B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City14329-2211H B T T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow