Thứ Bảy, 30/08/2025
Marco Delgado
8
(Pen) Denis Bouanga
19
Brian White (Kiến tạo: Sebastian Berhalter)
26
Sergi Palencia
28
David Martinez
45+1'
Ali Ahmed (Thay: Pedro Vite)
46
Jayden Nelson
57
Ryan Hollingshead
61
Cengiz Under (Thay: David Martinez)
63
Jeremy Ebobisse (Thay: Nathan Ordaz)
63
Andres Cubas
66
Emmanuel Sabbi (Thay: Jayden Nelson)
66
Brian White (Kiến tạo: Ali Ahmed)
70
Ralph Priso-Mbongue (Thay: J.C. Ngando)
80
Frankie Amaya (Thay: Marco Delgado)
86
Giuseppe Bovalina (Thay: Edier Ocampo)
90

Thống kê trận đấu Vancouver Whitecaps vs Los Angeles FC

số liệu thống kê
Vancouver Whitecaps
Vancouver Whitecaps
Los Angeles FC
Los Angeles FC
58 Kiểm soát bóng 42
11 Phạm lỗi 15
0 Ném biên 0
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Vancouver Whitecaps vs Los Angeles FC

Tất cả (110)
90+5'

Ném biên cho Vancouver tại BC Place.

90+5'

Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

90+5'

Joe Dickerson ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Los Angeles ở phần sân nhà.

90+2'

Đội chủ nhà đã thay Edier Ocampo bằng Giuseppe Bovalina. Đây là sự thay đổi người thứ tư được thực hiện hôm nay bởi Jesper Sorensen.

90+2'

Phạt trực tiếp cho Los Angeles ở phần sân nhà.

90+1'

Los Angeles được hưởng một quả phạt góc từ Joe Dickerson.

90+1'

Phạt góc được trao cho Los Angeles.

90'

Los Angeles được hưởng một quả phạt góc từ Joe Dickerson.

88'

Vancouver được trao một quả đá phạt trong phần sân của họ.

88'

Ném biên cho Los Angeles trong phần sân của Vancouver.

87'

Tại Vancouver, đội chủ nhà được trao một quả đá phạt.

87'

Vancouver sẽ thực hiện một quả ném biên trong khu vực của Los Angeles.

87'

Ném biên cho Los Angeles.

86'

Frankie Amaya vào sân thay cho Mark Delgado của Los Angeles.

86'

Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng từ cầu môn của Vancouver.

86'

Los Angeles được trao một quả phạt góc bởi Joe Dickerson.

84'

Liệu Los Angeles có tận dụng được cơ hội từ quả đá phạt nguy hiểm này?

81'

Joe Dickerson trao phạt góc cho Los Angeles.

81'

Ralph Priso thay thế J.C. Ngando cho đội nhà.

80'

Phạt góc được trao cho Vancouver.

78'

Ném biên cho Vancouver.

Đội hình xuất phát Vancouver Whitecaps vs Los Angeles FC

Vancouver Whitecaps (4-3-3): Yohei Takaoka (1), Edier Ocampo (18), Tristan Blackmon (33), Ranko Veselinovic (4), Tate Johnson (28), Sebastian Berhalter (16), Andrés Cubas (20), J.C. Ngando (26), Pedro Vite (45), Brian White (24), Jayden Nelson (7)

Los Angeles FC (4-3-3): Hugo Lloris (1), Sergi Palencia (14), Aaron Long (33), Eddie Segura (4), Ryan Hollingshead (24), Timothy Tillman (11), Igor Jesus (6), Mark Delgado (8), David Martinez (30), Nathan Ordaz (27), Denis Bouanga (99)

Vancouver Whitecaps
Vancouver Whitecaps
4-3-3
1
Yohei Takaoka
18
Edier Ocampo
33
Tristan Blackmon
4
Ranko Veselinovic
28
Tate Johnson
16
Sebastian Berhalter
20
Andrés Cubas
26
J.C. Ngando
45
Pedro Vite
24
Brian White
7
Jayden Nelson
99
Denis Bouanga
27
Nathan Ordaz
30
David Martinez
8
Mark Delgado
6
Igor Jesus
11
Timothy Tillman
24
Ryan Hollingshead
4
Eddie Segura
33
Aaron Long
14
Sergi Palencia
1
Hugo Lloris
Los Angeles FC
Los Angeles FC
4-3-3
Thay người
46’
Pedro Vite
Ali Ahmed
63’
Nathan Ordaz
Jeremy Ebobisse
66’
Jayden Nelson
Emmanuel Sabbi
63’
David Martinez
Cengiz Ünder
80’
J.C. Ngando
Ralph Priso
86’
Marco Delgado
Frankie Amaya
90’
Edier Ocampo
Giuseppe Bovalina
Cầu thủ dự bị
Isaac Boehmer
David Ochoa
Ralph Priso
Yaw Yeboah
Damir Kreilach
Nkosi Tafari
Ali Ahmed
Frankie Amaya
Jeevan Badwal
Jeremy Ebobisse
Bjorn Utvik
Olivier Giroud
Belal Halbouni
Marlon
Giuseppe Bovalina
Artem Smolyakov
Emmanuel Sabbi
Cengiz Ünder

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
03/11 - 2021
21/03 - 2022
03/07 - 2022
Concacaf Champions League
06/04 - 2023
12/04 - 2023
MLS Nhà Nghề Mỹ
Concacaf League Cup
31/07 - 2024
H1: 0-2 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
MLS Nhà Nghề Mỹ
MLS Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây Vancouver Whitecaps

MLS Nhà Nghề Mỹ
Cúp quốc gia Canada
14/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
Cúp quốc gia Canada
10/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
05/07 - 2025

Thành tích gần đây Los Angeles FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow