Thứ Bảy, 30/08/2025
(Pen) Brian White
6
Andres Cubas
26
Belal Halbouni
36
Sebastian Kowalczyk
39
Pablo Ortiz
42
Brooklyn Raines
45+1'
Bjoern Inge Utvik (Thay: Tristan Blackmon)
46
Ali Ahmed (Thay: Emmanuel Sabbi)
61
Thomas Mueller (Thay: Jeevan Badwal)
61
Amine Bassi (Thay: Sebastian Kowalczyk)
64
Ethan Bartlow (Thay: Antonio Carlos)
64
Amine Bassi
65
Lawrence Ennali (Thay: Ezequiel Ponce)
72
Daniel Rios (Thay: Brian White)
76
Toyosi Olusanya (Thay: Ondrej Lingr)
82
Junior Urso (Thay: Felipe Andrade)
82
Kenji Cabrera (Thay: Jayden Nelson)
90
Artur (Kiến tạo: Amine Bassi)
90+1'
Brooklyn Raines
90+7'

Thống kê trận đấu Vancouver Whitecaps vs Houston Dynamo

số liệu thống kê
Vancouver Whitecaps
Vancouver Whitecaps
Houston Dynamo
Houston Dynamo
48 Kiểm soát bóng 52
13 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
2 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 1
6 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Vancouver Whitecaps vs Houston Dynamo

Tất cả (91)
90+7' Thẻ đỏ ở Vancouver! Brooklyn Raines đã nhận thẻ vàng thứ hai từ Jon Freemon.

Thẻ đỏ ở Vancouver! Brooklyn Raines đã nhận thẻ vàng thứ hai từ Jon Freemon.

90+6'

Phạt góc được trao cho Vancouver.

90+2'

Jesper Sorensen (Vancouver) thực hiện sự thay người thứ năm, Kenji Cabrera vào thay Jayden Nelson.

90+2'

Ném biên cho Houston tại BC Place.

90+2'

Jon Freemon trao cho đội khách một quả ném biên.

90+1'

Amine Bassi đã có một pha kiến tạo tuyệt vời.

90+1' VÀ A A A O O O! Houston gỡ hòa 1-1 nhờ công của Artur ở Vancouver.

VÀ A A A O O O! Houston gỡ hòa 1-1 nhờ công của Artur ở Vancouver.

90'

Liệu Houston có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Vancouver?

90'

Houston được Jon Freemon trao một quả phạt góc.

86'

Đá phạt cho Houston.

85'

Bóng an toàn khi Houston được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.

84'

Vancouver được trọng tài Jon Freemon cho hưởng một quả phạt góc.

82'

Toyosi Olusanya vào sân thay Ondrej Lingr cho Houston.

82'

Junior Urso vào sân thay Felipe Andrade cho Houston.

82'

Ném biên cho Vancouver ở phần sân của Houston.

81'

Felipe Andrade trở lại sân cho Houston sau khi gặp phải chấn thương nhẹ.

79'

Felipe Andrade đang quằn quại trong đau đớn và trận đấu đã bị tạm dừng trong vài phút.

79'

Vancouver được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

76'

Vancouver thực hiện sự thay người thứ tư với Daniel Rios thay thế Brian White.

76'

Quả phát bóng từ cầu môn cho Houston tại BC Place.

75'

Jon Freemon trao cho Vancouver một quả phát bóng từ cầu môn.

Đội hình xuất phát Vancouver Whitecaps vs Houston Dynamo

Vancouver Whitecaps (4-3-3): Yohei Takaoka (1), Edier Ocampo (18), Belal Halbouni (12), Tristan Blackmon (33), Mathias Laborda (2), Jeevan Badwal (59), Sebastian Berhalter (16), Andrés Cubas (20), Emmanuel Sabbi (11), Brian White (24), Jayden Nelson (7)

Houston Dynamo (4-3-3): Jonathan Bond (31), Griffin Dorsey (25), Antonio Carlos (3), Pablo Ortiz (22), Felipe Andrade (36), Brooklyn Raines (35), Artur (6), Jack McGlynn (21), Sebastian Kowalczyk (27), Ezequiel Ponce (10), Ondřej Lingr (9)

Vancouver Whitecaps
Vancouver Whitecaps
4-3-3
1
Yohei Takaoka
18
Edier Ocampo
12
Belal Halbouni
33
Tristan Blackmon
2
Mathias Laborda
59
Jeevan Badwal
16
Sebastian Berhalter
20
Andrés Cubas
11
Emmanuel Sabbi
24
Brian White
7
Jayden Nelson
9
Ondřej Lingr
10
Ezequiel Ponce
27
Sebastian Kowalczyk
21
Jack McGlynn
6
Artur
35
Brooklyn Raines
36
Felipe Andrade
22
Pablo Ortiz
3
Antonio Carlos
25
Griffin Dorsey
31
Jonathan Bond
Houston Dynamo
Houston Dynamo
4-3-3
Thay người
46’
Tristan Blackmon
Bjorn Utvik
64’
Antonio Carlos
Ethan Bartlow
61’
Emmanuel Sabbi
Ali Ahmed
64’
Sebastian Kowalczyk
Amine Bassi
61’
Jeevan Badwal
Thomas Müller
72’
Ezequiel Ponce
Lawrence Ennali
76’
Brian White
Daniel Rios
82’
Felipe Andrade
Junior Urso
90’
Jayden Nelson
Kenji Cabrera
82’
Ondrej Lingr
Toyosi Olusanya
Cầu thủ dự bị
Daniel Rios
Jimmy Maurer
Ralph Priso
Ethan Bartlow
Isaac Boehmer
Michael Halliday
Ali Ahmed
Amine Bassi
J.C. Ngando
Junior Urso
Tate Johnson
Obafemi Awodesu
Bjorn Utvik
Lawrence Ennali
Thomas Müller
Duane Holmes
Kenji Cabrera
Toyosi Olusanya

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây Vancouver Whitecaps

MLS Nhà Nghề Mỹ
Cúp quốc gia Canada
14/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
Cúp quốc gia Canada
10/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
05/07 - 2025

Thành tích gần đây Houston Dynamo

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
13/07 - 2025
06/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow