Thẻ đỏ ở Vancouver! Brooklyn Raines đã nhận thẻ vàng thứ hai từ Jon Freemon.
- (Pen) Brian White
6 - Andres Cubas
26 - Belal Halbouni
36 - Bjoern Inge Utvik (Thay: Tristan Blackmon)
46 - Ali Ahmed (Thay: Emmanuel Sabbi)
61 - Thomas Mueller (Thay: Jeevan Badwal)
61 - Daniel Rios (Thay: Brian White)
76 - Kenji Cabrera (Thay: Jayden Nelson)
90
- Sebastian Kowalczyk
39 - Pablo Ortiz
42 - Brooklyn Raines
45+1' - Amine Bassi (Thay: Sebastian Kowalczyk)
64 - Ethan Bartlow (Thay: Antonio Carlos)
64 - Amine Bassi
65 - Lawrence Ennali (Thay: Ezequiel Ponce)
72 - Toyosi Olusanya (Thay: Ondrej Lingr)
82 - Junior Urso (Thay: Felipe Andrade)
82 - Artur (Kiến tạo: Amine Bassi)
90+1' - Brooklyn Raines
90+7'
Thống kê trận đấu Vancouver Whitecaps vs Houston Dynamo
Diễn biến Vancouver Whitecaps vs Houston Dynamo
Tất cả (91)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Phạt góc được trao cho Vancouver.
Jesper Sorensen (Vancouver) thực hiện sự thay người thứ năm, Kenji Cabrera vào thay Jayden Nelson.
Ném biên cho Houston tại BC Place.
Jon Freemon trao cho đội khách một quả ném biên.
Amine Bassi đã có một pha kiến tạo tuyệt vời.
VÀ A A A O O O! Houston gỡ hòa 1-1 nhờ công của Artur ở Vancouver.
Liệu Houston có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Vancouver?
Houston được Jon Freemon trao một quả phạt góc.
Đá phạt cho Houston.
Bóng an toàn khi Houston được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.
Vancouver được trọng tài Jon Freemon cho hưởng một quả phạt góc.
Toyosi Olusanya vào sân thay Ondrej Lingr cho Houston.
Junior Urso vào sân thay Felipe Andrade cho Houston.
Ném biên cho Vancouver ở phần sân của Houston.
Felipe Andrade trở lại sân cho Houston sau khi gặp phải chấn thương nhẹ.
Felipe Andrade đang quằn quại trong đau đớn và trận đấu đã bị tạm dừng trong vài phút.
Vancouver được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Vancouver thực hiện sự thay người thứ tư với Daniel Rios thay thế Brian White.
Quả phát bóng từ cầu môn cho Houston tại BC Place.
Jon Freemon trao cho Vancouver một quả phát bóng từ cầu môn.
Quả đá phạt cho Houston ở phần sân của Vancouver.
Vancouver có một quả phát bóng từ cầu môn.
Ben Olsen thực hiện sự thay người thứ ba của đội tại BC Place với Lawrence Ennali thay thế Ezequiel Ponce.
Jon Freemon ra hiệu cho một quả ném biên của Houston ở phần sân của Vancouver.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối phương.
Đá phạt cho Vancouver ở phần sân nhà của họ.
Đó là một quả phát bóng cho đội chủ nhà ở Vancouver.
Đá phạt góc được trao cho Vancouver.
Amine Bassi của Houston đã bị Jon Freemon rút thẻ và nhận thẻ vàng đầu tiên.
Vancouver được hưởng quả đá phạt.
Ben Olsen (Houston) thực hiện sự thay người thứ hai, với Amine Bassi thay thế Sebastian Kowalczyk.
Đội khách thay Antonio Carlos bằng Ethan Bartlow.
Vancouver bị thổi phạt việt vị.
Jon Freemon ra hiệu cho Vancouver thực hiện quả ném biên, gần khu vực của Houston.
Thomas Muller sẽ thay thế Jeevan Badwal cho Vancouver tại BC Place.
Đội chủ nhà đã thay Emmanuel Sabbi bằng Ali Ahmed. Đây là sự thay đổi thứ hai được thực hiện hôm nay bởi Jesper Sorensen.
Houston được hưởng quả phát bóng từ cầu môn tại BC Place.
Vancouver được hưởng một quả phạt góc.
Bóng đã ra ngoài sân, Houston được hưởng quả phát bóng từ cầu môn.
Houston sẽ thực hiện một quả ném biên trong khu vực của Vancouver.
Jon Freemon trao cho Houston một quả phát bóng.
Tại Vancouver, Vancouver tấn công qua Emmanuel Sabbi. Tuy nhiên, cú dứt điểm đi chệch mục tiêu.
Houston bị việt vị.
Jon Freemon ra hiệu cho Houston một quả đá phạt.
Jon Freemon ra hiệu cho Houston một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Houston được hưởng một quả phát bóng.
Jon Freemon cho Vancouver một quả phát bóng từ cầu môn.
Tại Vancouver, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.
Houston được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Bjorn Utvik thay thế Tristan Blackmon cho đội chủ nhà.
Đá phạt cho Houston ở phần sân nhà.
Đó là một quả đá phạt góc cho đội khách tại Vancouver.
Houston được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Brooklyn Raines (Houston) đã nhận thẻ vàng từ Jon Freemon.
Jayden Nelson của Vancouver thực hiện một cú sút tuyệt vời nhưng bị cột dọc từ chối.
Phạt góc cho Houston tại BC Place.
Vancouver đang ở trong tầm sút từ quả đá phạt này.
Pablo Ortiz (Houston) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Houston sẽ cần phải cảnh giác khi họ phòng ngự một quả đá phạt nguy hiểm từ Vancouver.
Sebastian Kowalczyk (Houston) nhận thẻ vàng.
Jon Freemon đã ra hiệu cho một quả đá phạt cho Vancouver trong phần sân của họ.
Houston đã được trao một quả phạt góc bởi Jon Freemon.
Quả ném biên cho Houston ở vị trí cao trên sân trong khu vực của Vancouver.
Phạt góc được trao cho Houston.
Belal Halbouni (Vancouver) đã bị phạt thẻ và giờ đây phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
Jon Freemon đã ra hiệu cho một quả đá phạt cho Houston ngay ngoài khu vực của Vancouver.
Vancouver đẩy bóng lên phía trên nhưng Jon Freemon nhanh chóng thổi phạt việt vị.
Jon Freemon ra hiệu đá phạt cho Vancouver.
Ném biên cho Houston ở phần sân nhà.
Andres Cubas bị phạt thẻ cho đội nhà.
Đá phạt cho Houston ở phần sân nhà.
Ném biên cho Houston.
Houston quá nóng vội và rơi vào bẫy việt vị.
Ezequiel Ponce của Houston lao về phía khung thành tại BC Place. Nhưng cú dứt điểm không thành công.
Houston được trao một quả ném biên ở phần sân nhà.
Vancouver được hưởng một quả phát bóng từ cầu môn.
Houston tấn công với tốc độ chóng mặt nhưng bị thổi việt vị.
Houston có quả ném biên gần khu vực 16m50.
Tại Vancouver, đội khách được hưởng một quả đá phạt.
Houston được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Quả đá phạt cho Houston trong phần sân của họ.
Jon Freemon ra hiệu một quả đá phạt cho Vancouver trong phần sân của họ.
Ném biên cho Vancouver tại BC Place.
Bóng đã ra ngoài và sẽ là một quả phát bóng từ cầu môn cho Vancouver.
Liệu Houston có tận dụng được tình huống ném biên này sâu trong phần sân của Vancouver?
Houston được trao một quả phạt góc bởi Jon Freemon.
Đá phạt cho Houston ở phần sân của Vancouver.
Brian White ghi bàn và Vancouver hiện dẫn trước 1-0. Bàn thắng đến từ chấm phạt đền.
Phạt đền Vancouver.
Hiệp một đã kết thúc.
Đội hình xuất phát Vancouver Whitecaps vs Houston Dynamo
Vancouver Whitecaps (4-3-3): Yohei Takaoka (1), Edier Ocampo (18), Belal Halbouni (12), Tristan Blackmon (33), Mathias Laborda (2), Jeevan Badwal (59), Sebastian Berhalter (16), Andrés Cubas (20), Emmanuel Sabbi (11), Brian White (24), Jayden Nelson (7)
Houston Dynamo (4-3-3): Jonathan Bond (31), Griffin Dorsey (25), Antonio Carlos (3), Pablo Ortiz (22), Felipe Andrade (36), Brooklyn Raines (35), Artur (6), Jack McGlynn (21), Sebastian Kowalczyk (27), Ezequiel Ponce (10), Ondřej Lingr (9)
Thay người | |||
46’ | Tristan Blackmon Bjorn Utvik | 64’ | Antonio Carlos Ethan Bartlow |
61’ | Emmanuel Sabbi Ali Ahmed | 64’ | Sebastian Kowalczyk Amine Bassi |
61’ | Jeevan Badwal Thomas Müller | 72’ | Ezequiel Ponce Lawrence Ennali |
76’ | Brian White Daniel Rios | 82’ | Felipe Andrade Junior Urso |
90’ | Jayden Nelson Kenji Cabrera | 82’ | Ondrej Lingr Toyosi Olusanya |
Cầu thủ dự bị | |||
Daniel Rios | Jimmy Maurer | ||
Ralph Priso | Ethan Bartlow | ||
Isaac Boehmer | Michael Halliday | ||
Ali Ahmed | Amine Bassi | ||
J.C. Ngando | Junior Urso | ||
Tate Johnson | Obafemi Awodesu | ||
Bjorn Utvik | Lawrence Ennali | ||
Thomas Müller | Duane Holmes | ||
Kenji Cabrera | Toyosi Olusanya |
Nhận định Vancouver Whitecaps vs Houston Dynamo
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Vancouver Whitecaps
Thành tích gần đây Houston Dynamo
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T H B T |
2 | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | H T T T H | |
3 | | 28 | 16 | 4 | 8 | 7 | 52 | T H B T B |
4 | | 28 | 15 | 5 | 8 | 17 | 50 | T B B B T |
5 | | 28 | 14 | 8 | 6 | 16 | 50 | H T B T T |
6 | | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H T B H T |
7 | | 28 | 15 | 2 | 11 | 7 | 47 | T T T T T |
8 | | 28 | 13 | 8 | 7 | 14 | 47 | T T T T B |
9 | | 25 | 13 | 7 | 5 | 14 | 46 | T H B T H |
10 | | 27 | 12 | 9 | 6 | 4 | 45 | B T B H B |
11 | | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | T H T T T |
12 | | 27 | 12 | 8 | 7 | 10 | 44 | T H T B T |
13 | | 25 | 11 | 8 | 6 | 13 | 41 | H B H T H |
14 | | 28 | 11 | 6 | 11 | 4 | 39 | B B T T B |
15 | | 27 | 11 | 6 | 10 | 2 | 39 | T T H T B |
16 | | 27 | 10 | 8 | 9 | -2 | 38 | H T B B H |
17 | | 28 | 10 | 6 | 12 | -8 | 36 | H B T T B |
18 | | 28 | 9 | 8 | 11 | 4 | 35 | B B T B T |
19 | | 26 | 9 | 8 | 9 | -6 | 35 | T T H H B |
20 | | 27 | 9 | 4 | 14 | -8 | 31 | B T B B B |
21 | | 27 | 8 | 7 | 12 | -3 | 31 | B B T B T |
22 | | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B T H H |
23 | | 27 | 7 | 8 | 12 | -10 | 29 | B H H H B |
24 | | 27 | 6 | 6 | 15 | -16 | 24 | H B B B B |
25 | | 27 | 5 | 9 | 13 | -7 | 24 | B B H H H |
26 | | 28 | 5 | 8 | 15 | -22 | 23 | B T H H T |
27 | | 27 | 4 | 11 | 12 | -18 | 23 | B H H B H |
28 | 27 | 5 | 6 | 16 | -16 | 21 | B B T B B | |
29 | | 28 | 4 | 9 | 15 | -29 | 21 | B B B H H |
30 | | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | B H B B T |
BXH Đông Mỹ | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T H B T |
2 | | 28 | 16 | 4 | 8 | 7 | 52 | T H B T B |
3 | | 28 | 15 | 5 | 8 | 17 | 50 | T B B B T |
4 | | 28 | 15 | 2 | 11 | 7 | 47 | T T T T T |
5 | | 28 | 13 | 8 | 7 | 14 | 47 | T T T T B |
6 | | 25 | 13 | 7 | 5 | 14 | 46 | T H B T H |
7 | | 27 | 12 | 9 | 6 | 4 | 45 | B T B H B |
8 | | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | T H T T T |
9 | | 28 | 11 | 6 | 11 | 4 | 39 | B B T T B |
10 | | 27 | 11 | 6 | 10 | 2 | 39 | T T H T B |
11 | | 27 | 8 | 7 | 12 | -3 | 31 | B B T B T |
12 | | 27 | 5 | 9 | 13 | -7 | 24 | B B H H H |
13 | | 28 | 5 | 8 | 15 | -22 | 23 | B T H H T |
14 | | 27 | 4 | 11 | 12 | -18 | 23 | B H H B H |
15 | | 28 | 4 | 9 | 15 | -29 | 21 | B B B H H |
BXH Tây Mỹ | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | H T T T H | |
2 | | 28 | 14 | 8 | 6 | 16 | 50 | H T B T T |
3 | | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H T B H T |
4 | | 27 | 12 | 8 | 7 | 10 | 44 | T H T B T |
5 | | 25 | 11 | 8 | 6 | 13 | 41 | H B H T H |
6 | | 27 | 10 | 8 | 9 | -2 | 38 | H T B B H |
7 | | 28 | 10 | 6 | 12 | -8 | 36 | H B T T B |
8 | | 28 | 9 | 8 | 11 | 4 | 35 | B B T B T |
9 | | 26 | 9 | 8 | 9 | -6 | 35 | T T H H B |
10 | | 27 | 9 | 4 | 14 | -8 | 31 | B T B B B |
11 | | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B T H H |
12 | | 27 | 7 | 8 | 12 | -10 | 29 | B H H H B |
13 | | 27 | 6 | 6 | 15 | -16 | 24 | H B B B B |
14 | 27 | 5 | 6 | 16 | -16 | 21 | B B T B B | |
15 | | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | B H B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại