Thứ Ba, 10/03/2026
Edier Ocampo
2
Mathias Laborda
11
Ralph Priso-Mbongue (Thay: Daniel Rios)
12
Osaze Urhoghide (Kiến tạo: Patrickson Delgado)
18
Lalas Abubakar
27
(Pen) Thomas Mueller
29
Pedrinho (Thay: Patrickson Delgado)
34
Anderson Julio
45+1'
Jeevan Badwal (Thay: Edier Ocampo)
46
Kaick Ferreira (Kiến tạo: Sam Sarver)
47
Joshua Torquato (Thay: Lalas Abubakar)
65
Bernard Kamungo
71
Rayan Elloumi (Thay: Emmanuel Sabbi)
73
Nolan Norris (Thay: Bernard Kamungo)
80
Paxton Pomykal (Thay: Kaick Ferreira)
80
Diego Garcia (Thay: Sam Sarver)
82
Ryan Gauld (Thay: Tate Johnson)
82
Kenji Cabrera (Thay: Ali Ahmed)
83
Osaze Urhoghide
89

Thống kê trận đấu Vancouver Whitecaps vs FC Dallas

số liệu thống kê
Vancouver Whitecaps
Vancouver Whitecaps
FC Dallas
FC Dallas
69 Kiểm soát bóng 31
7 Sút trúng đích 7
4 Sút không trúng đích 2
8 Phạt góc 6
0 Việt vị 2
11 Phạm lỗi 16
1 Thẻ vàng 4
1 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
9 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Vancouver Whitecaps vs FC Dallas

Tất cả (138)
90+6'

Vancouver được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90+6'

Bóng an toàn khi Vancouver được hưởng một quả ném biên bên phần sân nhà.

90+5'

Allen Chapman ra hiệu cho Dallas được hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.

90+5'

Vancouver được hưởng một quả phạt góc.

90+4'

Michael Collodi đã hồi phục và trở lại thi đấu tại Vancouver.

90+4'

Vancouver được Allen Chapman trao cho một quả phạt góc.

90+4'

Trận đấu tạm thời bị gián đoạn để chăm sóc Michael Collodi của Dallas, người đang quằn quại đau đớn trên sân.

90+3'

Allen Chapman ra hiệu cho Vancouver được hưởng một quả đá phạt.

90+1'

Allen Chapman ra hiệu cho Vancouver được hưởng một quả ném biên bên phần sân của Dallas.

90'

Vancouver được hưởng một quả phạt góc.

90'

Sebastian Berhalter của Vancouver tiến về phía khung thành tại BC Place. Nhưng cú dứt điểm không thành công.

89'

Vancouver được hưởng một quả đá phạt.

89' Osaze Urhoghide (Dallas) nhận thẻ vàng đầu tiên.

Osaze Urhoghide (Dallas) nhận thẻ vàng đầu tiên.

89'

Tại Vancouver, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

88'

Allen Chapman trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

87'

Dallas được hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.

86'

Tại Vancouver, Vancouver dâng lên qua Thomas Muller. Cú sút của anh ấy đi trúng đích nhưng bị cản phá.

83'

Dallas được hưởng một quả phát bóng lên tại BC Place.

83'

Vancouver đang dâng lên nhưng cú dứt điểm của Kenji Cabrera đi chệch khung thành.

83'

Ryan Gauld vào sân thay cho Tate Johnson bên phía Vancouver.

83'

Đội chủ nhà thay Ali Ahmed bằng Kenji Cabrera.

Đội hình xuất phát Vancouver Whitecaps vs FC Dallas

Vancouver Whitecaps (4-2-3-1): Yohei Takaoka (1), Edier Ocampo (18), Belal Halbouni (12), Mathias Laborda (2), Tate Johnson (28), Sebastian Berhalter (16), Andrés Cubas (20), Emmanuel Sabbi (11), Thomas Müller (13), Ali Ahmed (22), Daniel Rios (14)

FC Dallas (3-4-3): Michael Collodi (30), Sebastien Ibeagha (25), Osaze Urhoghide (3), Lalas Abubakar (5), Shaq Moore (18), Kaick Ferreira (55), Christian Cappis (12), Bernard Kamungo (77), Sam Sarver (28), Anderson Julio (11), Patrickson Delgado (6)

Vancouver Whitecaps
Vancouver Whitecaps
4-2-3-1
1
Yohei Takaoka
18
Edier Ocampo
12
Belal Halbouni
2
Mathias Laborda
28
Tate Johnson
16
Sebastian Berhalter
20
Andrés Cubas
11
Emmanuel Sabbi
13
Thomas Müller
22
Ali Ahmed
14
Daniel Rios
6
Patrickson Delgado
11
Anderson Julio
28
Sam Sarver
77
Bernard Kamungo
12
Christian Cappis
55
Kaick Ferreira
18
Shaq Moore
5
Lalas Abubakar
3
Osaze Urhoghide
25
Sebastien Ibeagha
30
Michael Collodi
FC Dallas
FC Dallas
3-4-3
Thay người
12’
Daniel Rios
Ralph Priso
34’
Patrickson Delgado
Pedrinho
46’
Edier Ocampo
Jeevan Badwal
65’
Lalas Abubakar
Joshua Torquato
73’
Emmanuel Sabbi
Rayan Elloumi
80’
Kaick Ferreira
Paxton Pomykal
82’
Tate Johnson
Ryan Gauld
80’
Bernard Kamungo
Nolan Norris
83’
Ali Ahmed
Kenji Cabrera
82’
Sam Sarver
Diego Garca
Cầu thủ dự bị
Isaac Boehmer
Maarten Paes
Ralph Priso
Sebastian Lletget
Jayden Nelson
Paxton Pomykal
Ryan Gauld
Pedrinho
Jeevan Badwal
Nolan Norris
Rayan Elloumi
Diego Garca
Giuseppe Bovalina
Enes Sali
Kenji Cabrera
Joshua Torquato
Joedrick Pupe
Alvaro Augusto

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/09 - 2021
19/05 - 2022
19/06 - 2022
12/03 - 2023
18/05 - 2023
17/03 - 2024
08/09 - 2024
16/03 - 2025
19/10 - 2025
27/10 - 2025
02/11 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4

Thành tích gần đây Vancouver Whitecaps

MLS Nhà Nghề Mỹ
01/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
CONCACAF Champions Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
30/11 - 2025
23/11 - 2025
H1: 2-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
02/11 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
27/10 - 2025

Thành tích gần đây FC Dallas

MLS Nhà Nghề Mỹ
08/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
Atlantic Cup
30/01 - 2026
27/01 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
27/10 - 2025
19/10 - 2025
12/10 - 2025
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego330089T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps330079T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC330069T T T
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes330069T T T
5New York City FCNew York City FC321067H T T
6Nashville SCNashville SC321057T H T
7Colorado RapidsColorado Rapids320136B T T
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC320126T B T
9Real Salt LakeReal Salt Lake320116B T T
10Inter Miami CFInter Miami CF320106B T T
11New York Red BullsNew York Red Bulls3201-16T T B
12Chicago FireChicago Fire311124B T H
13LA GalaxyLA Galaxy311104H T B
14FC DallasFC Dallas311104T H B
15Austin FCAustin FC3111-14H T B
16CharlotteCharlotte3111-14H B T
17Minnesota UnitedMinnesota United3111-14H T B
18FC CincinnatiFC Cincinnati310203T B B
19DC UnitedDC United3102-13T B B
20Houston DynamoHouston Dynamo2101-13T B
21Toronto FCToronto FC3102-33B B T
22Portland TimbersPortland Timbers3102-43T B B
23CF MontrealCF Montreal3102-53B B T
24Columbus CrewColumbus Crew3021-12B H H
25St. Louis CitySt. Louis City3012-31H B B
26Sporting Kansas CitySporting Kansas City3012-41B H B
27Philadelphia UnionPhiladelphia Union3003-30B B B
28New England RevolutionNew England Revolution2002-40B B
29Atlanta UnitedAtlanta United3003-50B B B
30Orlando CityOrlando City3003-80B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1New York City FCNew York City FC321067H T T
2Nashville SCNashville SC321057T H T
3Inter Miami CFInter Miami CF320106B T T
4New York Red BullsNew York Red Bulls3201-16T T B
5Chicago FireChicago Fire311124B T H
6CharlotteCharlotte3111-14H B T
7FC CincinnatiFC Cincinnati310203T B B
8DC UnitedDC United3102-13T B B
9Toronto FCToronto FC3102-33B B T
10CF MontrealCF Montreal3102-53B B T
11Columbus CrewColumbus Crew3021-12B H H
12Philadelphia UnionPhiladelphia Union3003-30B B B
13New England RevolutionNew England Revolution2002-40B B
14Atlanta UnitedAtlanta United3003-50B B B
15Orlando CityOrlando City3003-80B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego330089T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps330079T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC330069T T T
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes330069T T T
5Colorado RapidsColorado Rapids320136B T T
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC320126T B T
7Real Salt LakeReal Salt Lake320116B T T
8LA GalaxyLA Galaxy311104H T B
9FC DallasFC Dallas311104T H B
10Austin FCAustin FC3111-14H T B
11Minnesota UnitedMinnesota United3111-14H T B
12Houston DynamoHouston Dynamo2101-13T B
13Portland TimbersPortland Timbers3102-43T B B
14St. Louis CitySt. Louis City3012-31H B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City3012-41B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow