Thứ Bảy, 30/08/2025
J.C. Ngando (Thay: Ryan Gauld)
24
Mathias Laborda
32
Luca Petrasso
39
Brandan Craig
41
Tate Johnson (Kiến tạo: Ali Ahmed)
49
Caden Clark (Thay: Bryce Duke)
62
Jules-Anthony Vilsaint (Thay: Kwadwo Opoku)
62
Jahkeele Marshall-Rutty (Thay: Tom Pearce)
62
Victor Loturi (Thay: Fabian Herbers)
72
Ralph Priso-Mbongue (Thay: Sebastian Berhalter)
73
Dominik Yankov (Thay: Nathan Saliba)
81
Damir Kreilach (Thay: Ali Ahmed)
87
Daniel Rios (Thay: Brian White)
87
J.C. Ngando
90+4'

Thống kê trận đấu Vancouver Whitecaps vs CF Montreal

số liệu thống kê
Vancouver Whitecaps
Vancouver Whitecaps
CF Montreal
CF Montreal
51 Kiểm soát bóng 49
8 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 7
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 5
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Vancouver Whitecaps vs CF Montreal

Tất cả (83)
90+4' J.C. Ngando của Vancouver bị Joe Dickerson phạt thẻ và nhận thẻ vàng đầu tiên.

J.C. Ngando của Vancouver bị Joe Dickerson phạt thẻ và nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+3'

Vancouver được hưởng quả phát bóng lên tại BC Place.

90+2'

Montreal được Joe Dickerson cho hưởng một quả phạt góc.

90+2'

Montreal được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+1'

Tại BC Place, Montreal bị phạt việt vị.

90'

Ném biên cho Montreal ở phần sân của Vancouver.

89'

Joe Dickerson cho Montreal hưởng quả phát bóng lên.

89'

Vancouver được hưởng quả phạt góc.

87'

Damir Kreilach thay thế Ali Ahmed cho Vancouver tại BC Place.

87'

Jesper Sorensen (Vancouver) thực hiện sự thay đổi thứ ba, với Daniel Rios thay thế Brian White.

81'

Laurent Courtois thực hiện sự thay đổi thứ năm của đội tại BC Place với Dominik Iankov thay thế Nathan-Dylan Saliba.

81'

Vancouver được hưởng quả phát bóng lên.

80'

Montreal được Joe Dickerson cho hưởng một quả phạt góc.

79'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Montreal.

76'

Liệu Vancouver có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Montreal không?

75'

Montreal được hưởng quả phạt góc.

75'

Montreal được Joe Dickerson cho hưởng một quả phạt góc.

74'

Đội chủ nhà thay thế Sebastian Berhalter bằng Ralph Priso.

73'

Joe Dickerson ra hiệu cho một quả ném biên của Vancouver ở phần sân của Montreal.

73'

Montreal bị thổi việt vị.

72'

Montreal thực hiện sự thay đổi thứ tư với Victor Loturi thay thế Fabian Herbers.

Đội hình xuất phát Vancouver Whitecaps vs CF Montreal

Vancouver Whitecaps (4-3-3): Yohei Takaoka (1), Mathias Laborda (2), Tristan Blackmon (33), Ranko Veselinovic (4), Tate Johnson (28), Pedro Vite (45), Andrés Cubas (20), Sebastian Berhalter (16), Ali Ahmed (22), Brian White (24), Ryan Gauld (25)

CF Montreal (3-4-3): Jonathan Sirois (40), Brandan Craig (5), Joel Waterman (16), Luca Petrasso (13), Yuri Aleksandr Guboglo (39), Fabian Herbers (21), Nathan-Dylan Saliba (19), Tom Pearce (3), Kwadwo Opoku (7), Prince-Osei Owusu (9), Bryce Duke (10)

Vancouver Whitecaps
Vancouver Whitecaps
4-3-3
1
Yohei Takaoka
2
Mathias Laborda
33
Tristan Blackmon
4
Ranko Veselinovic
28
Tate Johnson
45
Pedro Vite
20
Andrés Cubas
16
Sebastian Berhalter
22
Ali Ahmed
24
Brian White
25
Ryan Gauld
10
Bryce Duke
9
Prince-Osei Owusu
7
Kwadwo Opoku
3
Tom Pearce
19
Nathan-Dylan Saliba
21
Fabian Herbers
39
Yuri Aleksandr Guboglo
13
Luca Petrasso
16
Joel Waterman
5
Brandan Craig
40
Jonathan Sirois
CF Montreal
CF Montreal
3-4-3
Thay người
24’
Ryan Gauld
J.C. Ngando
62’
Bryce Duke
Caden Clark
73’
Sebastian Berhalter
Ralph Priso
62’
Tom Pearce
Jahkeele Marshall-Rutty
87’
Ali Ahmed
Damir Kreilach
62’
Kwadwo Opoku
Jules-Anthony Vilsaint
87’
Brian White
Daniel Rios
72’
Fabian Herbers
Victor Loturi
81’
Nathan Saliba
Dominik Iankov
Cầu thủ dự bị
Isaac Boehmer
Caden Clark
Belal Halbouni
Jahkeele Marshall-Rutty
Giuseppe Bovalina
Sebastian Breza
Bjorn Utvik
Dawid Bugaj
J.C. Ngando
Fernando Alvarez
Ralph Priso
Victor Loturi
Damir Kreilach
Dominik Iankov
Nicolas Fleuriau Chateau
Jules-Anthony Vilsaint
Daniel Rios
Sunusi Ibrahim

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/04 - 2022
02/04 - 2023
Cúp quốc gia Canada
MLS Nhà Nghề Mỹ
07/07 - 2024
09/03 - 2025

Thành tích gần đây Vancouver Whitecaps

MLS Nhà Nghề Mỹ
Cúp quốc gia Canada
14/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
Cúp quốc gia Canada
10/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
05/07 - 2025

Thành tích gần đây CF Montreal

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow