Có rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào có thể ghi bàn quyết định.
Sergi Guardiola (Thay: Randy Nteka) 26 | |
Aridane Hernandez (Thay: Abdul Mumin) 35 | |
Andrei Ratiu (Kiến tạo: Alvaro Garcia) 55 | |
Chidera Ejuke (Thay: Jose Angel Carmona) 69 | |
Gerard Gumbau (Thay: Oscar Trejo) 70 | |
Oscar Valentin (Thay: Pedro Diaz) 70 | |
Ivan Balliu (Thay: Adrian Embarba) 70 | |
Stanis Idumbo Muzambo (Thay: Isaac Romero) 75 | |
Lucien Agoume (Thay: Djibril Sow) 76 | |
Dodi Lukebakio (Kiến tạo: Stanis Idumbo Muzambo) 81 | |
Gerard Gumbau 87 | |
Manu Bueno (Thay: Adria Pedrosa) 90 | |
Suso (Thay: Ruben Vargas) 90 |
Thống kê trận đấu Vallecano vs Sevilla


Diễn biến Vallecano vs Sevilla
Đó là hết! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thống kê kiểm soát bóng: Rayo Vallecano: 64%, Sevilla: 36%.
Oscar Valentin của Rayo Vallecano đã đi quá xa khi kéo ngã Suso.
Lucien Agoume của Sevilla cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Kike Salas của Sevilla cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Lucien Agoume của Sevilla kéo ngã Oscar Valentin.
Thống kê kiểm soát bóng: Rayo Vallecano: 63%, Sevilla: 37%.
Pathe Ciss thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.
Sevilla đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sevilla bắt đầu một đợt phản công.
Rayo Vallecano đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Sevilla thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Rayo Vallecano thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kike Salas của Sevilla chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Rayo Vallecano đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Loic Bade của Sevilla chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Rayo Vallecano đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Oooh... đó là một cơ hội mười mươi! Sergi Guardiola lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.
Đội hình xuất phát Vallecano vs Sevilla
Vallecano (4-2-3-1): Augusto Batalla (13), Andrei Rațiu (2), Florian Lejeune (24), Abdul Mumin (16), Pep Chavarría (3), Pedro Díaz (4), Pathé Ciss (6), Adri Embarba (21), Óscar Trejo (8), Alvaro Garcia (18), Randy Nteka (11)
Sevilla (4-3-3): Ørjan Nyland (13), José Ángel Carmona (2), Loïc Badé (22), Kike Salas (4), Adrià Pedrosa (3), Saúl Ñíguez (17), Djibril Sow (20), Juanlu (26), Dodi Lukébakio (11), Isaac Romero (7), Ruben Vargas (5)


| Thay người | |||
| 26’ | Randy Nteka Sergi Guardiola | 69’ | Jose Angel Carmona Chidera Ejuke |
| 35’ | Abdul Mumin Aridane | 75’ | Isaac Romero Stanis Idumbo-Muzambo |
| 70’ | Pedro Diaz Oscar Valentin | 76’ | Djibril Sow Lucien Agoumé |
| 70’ | Oscar Trejo Gerard Gumbau | 90’ | Adria Pedrosa Manu Bueno |
| 70’ | Adrian Embarba Iván Balliu | 90’ | Ruben Vargas Suso |
| Cầu thủ dự bị | |||
Etienne Eto'o | Leandro Antonetti | ||
Sergi Guardiola | Chidera Ejuke | ||
Oscar Valentin | Peque | ||
Gerard Gumbau | Manu Bueno | ||
Pelayo Fernandez | Stanis Idumbo-Muzambo | ||
Marco de las Sias | Lucien Agoumé | ||
Alfonso Espino | Suso | ||
Iván Balliu | Ramon Martinez Gil | ||
Aridane | Marcão | ||
Juan Pedro Gil Bueno | Alberto Flores | ||
Dani Cárdenas | Alvaro Fernandez | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Unai López Chấn thương gân kheo | Tanguy Nianzou Chấn thương gân kheo | ||
Isi Palazón Chấn thương đầu gối | Nemanja Gudelj Chấn thương đùi | ||
Joni Montiel Chấn thương mắt cá | Albert Sambi Lokonga Va chạm | ||
Jorge de Frutos Thẻ đỏ trực tiếp | Akor Adams Chấn thương đùi | ||
Sergio Camello Va chạm | |||
Raúl de Tomás Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Vallecano vs Sevilla
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Vallecano
Thành tích gần đây Sevilla
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 21 | 1 | 4 | 45 | 64 | T T B T T | |
| 2 | 27 | 20 | 3 | 4 | 33 | 63 | T T B B T | |
| 3 | 26 | 15 | 6 | 5 | 20 | 51 | H B B T T | |
| 4 | 26 | 16 | 3 | 7 | 17 | 51 | T B T T B | |
| 5 | 26 | 11 | 10 | 5 | 10 | 43 | T T T H H | |
| 6 | 27 | 10 | 10 | 7 | 7 | 40 | B H T T B | |
| 7 | 26 | 10 | 6 | 10 | -6 | 36 | B B H B H | |
| 8 | 26 | 9 | 8 | 9 | 0 | 35 | H T B H T | |
| 9 | 26 | 10 | 5 | 11 | -6 | 35 | H T T T H | |
| 10 | 26 | 9 | 6 | 11 | 0 | 33 | H T H T B | |
| 11 | 26 | 9 | 5 | 12 | -8 | 32 | H T T B T | |
| 12 | 26 | 7 | 9 | 10 | -6 | 30 | B T H H T | |
| 13 | 26 | 8 | 6 | 12 | -7 | 30 | B H H T H | |
| 14 | 26 | 7 | 9 | 10 | -15 | 30 | B H T H B | |
| 15 | 26 | 7 | 8 | 11 | -12 | 29 | B B T B T | |
| 16 | 26 | 7 | 6 | 13 | -11 | 27 | T B H H B | |
| 17 | 26 | 5 | 11 | 10 | -5 | 26 | B B H B H | |
| 18 | 26 | 6 | 6 | 14 | -13 | 24 | T B B B B | |
| 19 | 26 | 5 | 6 | 15 | -16 | 21 | B B B B T | |
| 20 | 26 | 3 | 8 | 15 | -27 | 17 | T B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
