Rayo Vallecano chơi tốt hơn, nhưng trận đấu cuối cùng đã kết thúc với tỷ số hòa.
Andrei Ratiu 15 | |
Alfonso Espino (Thay: Pedro Diaz) 27 | |
Alvaro Garcia 33 | |
Dean Huijsen 36 | |
Brahim Diaz 44 | |
Jorge de Frutos 45+3' | |
Eder Militao (Thay: Dean Huijsen) 46 | |
Fran Perez (Thay: Isi Palazon) 71 | |
Oscar Valentin (Thay: Jorge de Frutos) 71 | |
Dani Ceballos (Thay: Brahim Diaz) 71 | |
Rodrygo (Thay: Eduardo Camavinga) 79 | |
Trent Alexander-Arnold (Thay: Federico Valverde) 83 | |
Gerard Gumbau (Thay: Unai Lopez) 83 | |
Alexandre Zurawski (Thay: Alvaro Garcia) 83 |
Thống kê trận đấu Vallecano vs Real Madrid


Diễn biến Vallecano vs Real Madrid
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Rayo Vallecano: 46%, Real Madrid: 54%.
Oscar Valentin thành công trong việc chặn cú sút.
Cơ hội đến với Jude Bellingham từ Real Madrid nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch hướng.
Arda Guler từ Real Madrid thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Kiểm soát bóng: Rayo Vallecano: 46%, Real Madrid: 54%.
Pathe Ciss của Rayo Vallecano cắt bóng chuyền hướng về khu vực 16m50.
Real Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Real Madrid thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Nobel Mendy giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Gerard Gumbau sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Thibaut Courtois đã kiểm soát được bóng.
Rayo Vallecano đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Rayo Vallecano thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Thibaut Courtois giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Oscar Valentin giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Andrei Ratiu giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Nobel Mendy của Rayo Vallecano cắt bóng chuyền hướng về khu vực 16m50.
Arda Guler không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Nobel Mendy của Rayo Vallecano đá ngã Vinicius Junior.
Alvaro Carreras thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Đội hình xuất phát Vallecano vs Real Madrid
Vallecano (4-2-3-1): Augusto Batalla (13), Andrei Rațiu (2), Florian Lejeune (24), Nobel Mendy (32), Pep Chavarría (3), Unai López (17), Pathé Ciss (6), Jorge de Frutos (19), Pedro Díaz (4), Alvaro Garcia (18), Isi Palazón (7)
Real Madrid (4-2-3-1): Thibaut Courtois (1), Federico Valverde (8), Raul Asencio (17), Dean Huijsen (24), Álvaro Fernández Carreras (18), Arda Güler (15), Eduardo Camavinga (6), Brahim Díaz (21), Jude Bellingham (5), Vinicius Junior (7), Kylian Mbappé (10)


| Thay người | |||
| 27’ | Pedro Diaz Alfonso Espino | 46’ | Dean Huijsen Éder Militão |
| 71’ | Isi Palazon Fran Pérez | 71’ | Brahim Diaz Dani Ceballos |
| 71’ | Jorge de Frutos Oscar Valentin | 79’ | Eduardo Camavinga Rodrygo |
| 83’ | Alvaro Garcia Alemao | 83’ | Federico Valverde Trent Alexander-Arnold |
| 83’ | Unai Lopez Gerard Gumbau | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Alemao | Andriy Lunin | ||
Dani Cárdenas | Sergio Mestre | ||
Adrian Molina | David Alaba | ||
Iván Balliu | Fran García | ||
Alfonso Espino | Ferland Mendy | ||
Jozhua Vertrouwd | Dani Ceballos | ||
Óscar Trejo | Endrick | ||
Gerard Gumbau | Rodrygo | ||
Fran Pérez | Gonzalo García | ||
Oscar Valentin | Trent Alexander-Arnold | ||
Samu Becerra Gomez | Éder Militão | ||
Sergio Camello | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Abdul Mumin Chấn thương đầu gối | Antonio Rüdiger Chấn thương cơ | ||
Luiz Felipe Chấn thương gân kheo | Dani Carvajal Chấn thương đầu gối | ||
Randy Nteka Va chạm | Aurélien Tchouaméni Không xác định | ||
Franco Mastantuono Chấn thương háng | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Vallecano vs Real Madrid
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Vallecano
Thành tích gần đây Real Madrid
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 11 | 1 | 2 | 23 | 34 | B T T T T | |
| 2 | 13 | 10 | 2 | 1 | 16 | 32 | T T T H H | |
| 3 | 14 | 10 | 2 | 2 | 16 | 32 | H T T T T | |
| 4 | 14 | 9 | 4 | 1 | 16 | 31 | T T T T T | |
| 5 | 13 | 5 | 6 | 2 | 6 | 21 | H B T H H | |
| 6 | 13 | 6 | 3 | 4 | 1 | 21 | T T B B T | |
| 7 | 14 | 6 | 2 | 6 | -2 | 20 | T T B B T | |
| 8 | 14 | 6 | 2 | 6 | -3 | 20 | B B T B T | |
| 9 | 13 | 5 | 1 | 7 | -2 | 16 | B B B T B | |
| 10 | 14 | 4 | 4 | 6 | -2 | 16 | H T T H T | |
| 11 | 13 | 3 | 7 | 3 | -2 | 16 | H T T B T | |
| 12 | 14 | 3 | 7 | 4 | -2 | 16 | B B H H B | |
| 13 | 13 | 4 | 4 | 5 | -2 | 16 | T T B H H | |
| 14 | 14 | 4 | 3 | 7 | -3 | 15 | B T B B B | |
| 15 | 14 | 3 | 4 | 7 | -7 | 13 | H B T B H | |
| 16 | 13 | 3 | 4 | 6 | -9 | 13 | H B B H T | |
| 17 | 14 | 3 | 3 | 8 | -6 | 12 | B H B B H | |
| 18 | 13 | 2 | 5 | 6 | -13 | 11 | B H B T H | |
| 19 | 14 | 2 | 3 | 9 | -10 | 9 | H B B B B | |
| 20 | 14 | 2 | 3 | 9 | -15 | 9 | H H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
