Thứ Bảy, 29/11/2025
Tito
40'
Nacho Martinez
44'
Cristiano Ronaldo
51'
Gareth Bale
52'
Daniel Carvajal
54'
David Cobeno
61'
Antonio Amaya
63'
Cristiano Ronaldo(assist) Daniel Carvajal
68'
James Rodriguez(assist) Cristiano Ronaldo
74'

Tổng thuật Vallecano vs Real Madrid

* Thông tin bên lề

- Real Madrid thắng 10 cuộc đối đầu gần nhất với Rayo Vallecano
- Rayo Vallecano thắng 3 trận liên tiếp gần đây
- Real Madrid chỉ thắng 2/6 trận gần nhất
- Ronaldo đã ghi tới 9 bàn/ 7 trận đối đầu với Rayo.
Danh sách xuất phát
Rayo Vallecano:
Alvarez, Nacho Martinez, Amaya, Ze Castro, Tito, Fatau, Trashorras, Kakuta, Bueno, Embarba, Manucho
Real Madrid: Casillas, Marcelo, Varane, Ramos, Carvajal, Modric, Kroos, James Rodriguez, Ronaldo, Benzema, Bale

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
18/02 - 2013
03/11 - 2013
30/03 - 2014
09/11 - 2014
09/04 - 2015
20/12 - 2015
23/04 - 2016
16/12 - 2018
29/04 - 2019
Giao hữu
19/07 - 2021
La Liga
07/11 - 2021
27/02 - 2022
08/11 - 2022
25/05 - 2023
06/11 - 2023
18/02 - 2024
15/12 - 2024
09/03 - 2025
09/11 - 2025

Thành tích gần đây Vallecano

Europa Conference League
28/11 - 2025
La Liga
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
La Liga
01/11 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
30/10 - 2025
30/10 - 2025
La Liga
27/10 - 2025
Europa Conference League
23/10 - 2025
La Liga
19/10 - 2025

Thành tích gần đây Real Madrid

Champions League
27/11 - 2025
La Liga
24/11 - 2025
09/11 - 2025
Champions League
05/11 - 2025
La Liga
02/11 - 2025
26/10 - 2025
Champions League
23/10 - 2025
La Liga
20/10 - 2025
05/10 - 2025
Champions League
30/09 - 2025

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Real MadridReal Madrid1310211632T T T H H
2BarcelonaBarcelona1310122131T B T T T
3VillarrealVillarreal139221529H T T T T
4AtleticoAtletico138411428T T T T T
5Real BetisReal Betis13562621H B T H H
6EspanyolEspanyol13634121T T B B T
7GetafeGetafe14626-220T T B B T
8Athletic ClubAthletic Club13526-517H B B T B
9SociedadSociedad13445-116H T T H T
10SevillaSevilla13517-216B B B T B
11Celta VigoCelta Vigo13373-216H T T B T
12ElcheElche14374-216B B H H B
13VallecanoVallecano13445-216T T B H H
14AlavesAlaves13436-115H B T B B
15ValenciaValencia13346-913H B B H T
16MallorcaMallorca13337-712T H B T B
17OsasunaOsasuna13328-611B B H B B
18GironaGirona13256-1311B H B T H
19LevanteLevante13238-89B H B B B
20Real OviedoReal Oviedo13238-139B H H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow