Chủ Nhật, 01/03/2026
Tito
40'
Nacho Martinez
44'
Cristiano Ronaldo
51'
Gareth Bale
52'
Daniel Carvajal
54'
David Cobeno
61'
Antonio Amaya
63'
Cristiano Ronaldo(assist) Daniel Carvajal
68'
James Rodriguez(assist) Cristiano Ronaldo
74'

Tổng thuật Vallecano vs Real Madrid

* Thông tin bên lề

- Real Madrid thắng 10 cuộc đối đầu gần nhất với Rayo Vallecano
- Rayo Vallecano thắng 3 trận liên tiếp gần đây
- Real Madrid chỉ thắng 2/6 trận gần nhất
- Ronaldo đã ghi tới 9 bàn/ 7 trận đối đầu với Rayo.
Danh sách xuất phát
Rayo Vallecano:
Alvarez, Nacho Martinez, Amaya, Ze Castro, Tito, Fatau, Trashorras, Kakuta, Bueno, Embarba, Manucho
Real Madrid: Casillas, Marcelo, Varane, Ramos, Carvajal, Modric, Kroos, James Rodriguez, Ronaldo, Benzema, Bale

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
18/02 - 2013
03/11 - 2013
30/03 - 2014
09/11 - 2014
09/04 - 2015
20/12 - 2015
23/04 - 2016
16/12 - 2018
29/04 - 2019
Giao hữu
19/07 - 2021
La Liga
07/11 - 2021
27/02 - 2022
08/11 - 2022
25/05 - 2023
06/11 - 2023
18/02 - 2024
15/12 - 2024
09/03 - 2025
09/11 - 2025
01/02 - 2026

Thành tích gần đây Vallecano

La Liga
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
01/02 - 2026
24/01 - 2026
19/01 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
15/01 - 2026
La Liga
11/01 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
07/01 - 2026
La Liga
03/01 - 2026

Thành tích gần đây Real Madrid

Champions League
26/02 - 2026
La Liga
22/02 - 2026
Champions League
18/02 - 2026
La Liga
15/02 - 2026
09/02 - 2026
01/02 - 2026
Champions League
29/01 - 2026
La Liga
25/01 - 2026
Champions League
21/01 - 2026
La Liga
17/01 - 2026

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona2621144564T T B T T
2Real MadridReal Madrid2519333360T T T T B
3VillarrealVillarreal2616371751T B T T B
4AtleticoAtletico2514651948T H B B T
5Real BetisReal Betis2511951042B T T T H
6Celta VigoCelta Vigo259106737B H B H T
7EspanyolEspanyol2510510-635B B B H B
8Athletic ClubAthletic Club2610511-635H T T T H
9OsasunaOsasuna259610133T H T H T
10SociedadSociedad25889-132T H T B H
11GironaGirona25799-1430H B H T H
12SevillaSevilla258512-729T B H H T
13GetafeGetafe258512-929H H T T B
14VallecanoVallecano256910-927B B T H H
15AlavesAlaves267613-1127T B H H B
16ValenciaValencia256811-1326T B B T B
17ElcheElche2551010-525B B B H B
18MallorcaMallorca256613-1224B T B B B
19LevanteLevante265615-1621B B B B T
20Real OviedoReal Oviedo243813-2317B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow