Số lượng khán giả hôm nay là 12223 người.
Jorge de Frutos (Kiến tạo: Alvaro Garcia) 4 | |
Johan Mojica 15 | |
Vedat Muriqi (Kiến tạo: Toni Lato) 30 | |
Ivan Balliu (Thay: Andrei Ratiu) 38 | |
Martin Valjent 40 | |
(Pen) Isi Palazon 42 | |
Jorge de Frutos 46 | |
Toni Lato 58 | |
Mateo Joseph (Thay: Toni Lato) 59 | |
Pablo Maffeo 61 | |
Alfonso Espino (Thay: Jorge de Frutos) 69 | |
Gerard Gumbau (Thay: Pedro Diaz) 69 | |
Sergi Darder (Thay: Antonio Sanchez) 70 | |
Pablo Torre (Thay: Omar Mascarell) 70 | |
Fran Perez (Thay: Carlos Martin) 79 | |
Oscar Valentin 80 | |
Randy Nteka (Thay: Alvaro Garcia) 81 | |
Javi Llabres (Thay: Samu) 81 | |
Abdon Prats (Thay: Pablo Maffeo) 81 | |
Pablo Torre 86 |
Thống kê trận đấu Vallecano vs Mallorca


Diễn biến Vallecano vs Mallorca
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Rayo Vallecano: 53%, Mallorca: 47%.
Phát bóng lên cho Rayo Vallecano.
Alfonso Espino thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Mallorca thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Rayo Vallecano thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Mallorca đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Mallorca thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Johan Mojica bị phạt vì đẩy Alfonso Espino.
Rayo Vallecano đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Rayo Vallecano.
Cơ hội đến với Vedat Muriqi từ Mallorca nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch khung thành.
Sergi Darder từ Mallorca thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Nobel Mendy chặn cú sút thành công.
Cú sút của Vedat Muriqi bị chặn lại.
Sergi Darder của Mallorca thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Ivan Balliu của Rayo Vallecano chặn một quả tạt hướng về vòng cấm.
Mallorca thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Florian Lejeune giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Mallorca thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Vallecano vs Mallorca
Vallecano (4-2-3-1): Augusto Batalla (13), Andrei Rațiu (2), Florian Lejeune (24), Nobel Mendy (32), Pep Chavarría (3), Pedro Díaz (4), Oscar Valentin (23), Jorge de Frutos (19), Isi Palazón (7), Alvaro Garcia (18), Carlos Martín (14)
Mallorca (4-2-3-1): Leo Román (1), Pablo Maffeo (23), Martin Valjent (24), Marash Kumbulla (4), Johan Mojica (22), Omar Mascarell (5), Samú Costa (12), Antonio Sánchez (6), Jan Virgili (17), Toni Lato (3), Vedat Muriqi (7)


| Thay người | |||
| 38’ | Andrei Ratiu Iván Balliu | 59’ | Toni Lato Mateo Joseph |
| 69’ | Jorge de Frutos Alfonso Espino | 70’ | Antonio Sanchez Sergi Darder |
| 69’ | Pedro Diaz Gerard Gumbau | 70’ | Omar Mascarell Pablo Torre |
| 79’ | Carlos Martin Fran Pérez | 81’ | Pablo Maffeo Abdón |
| 81’ | Alvaro Garcia Randy Nteka | 81’ | Samu Javier Llabrés |
| Cầu thủ dự bị | |||
Adrian Molina | Takuma Asano | ||
Randy Nteka | Sergi Darder | ||
Alemao | Lucas Bergström | ||
Sergio Camello | Mateu Morey | ||
Dani Cárdenas | Iliesse Salhi | ||
Iván Balliu | David López | ||
Óscar Trejo | Pablo Torre | ||
Jozhua Vertrouwd | Abdón | ||
Alfonso Espino | Mateo Joseph | ||
Fran Pérez | Javier Llabrés | ||
Gerard Gumbau | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Abdul Mumin Chấn thương đầu gối | Antonio Raíllo Không xác định | ||
Luiz Felipe Va chạm | Manu Morlanes Chấn thương cơ | ||
Pathé Ciss Không xác định | |||
Unai López Va chạm | |||
Diego Méndez Va chạm | |||
Alexandre Alemao Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Vallecano vs Mallorca
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Vallecano
Thành tích gần đây Mallorca
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 16 | 1 | 2 | 33 | 49 | T T T T T | |
| 2 | 19 | 14 | 3 | 2 | 24 | 45 | T B T T T | |
| 3 | 18 | 13 | 2 | 3 | 20 | 41 | T T B T T | |
| 4 | 19 | 11 | 5 | 3 | 17 | 38 | B B T T H | |
| 5 | 19 | 10 | 4 | 5 | 3 | 34 | T T T B H | |
| 6 | 19 | 7 | 8 | 4 | 6 | 29 | B H T B H | |
| 7 | 19 | 7 | 8 | 4 | 5 | 29 | T T H T T | |
| 8 | 19 | 7 | 3 | 9 | -8 | 24 | B T B B H | |
| 9 | 19 | 5 | 8 | 6 | 1 | 23 | T B T B H | |
| 10 | 19 | 5 | 7 | 7 | -6 | 22 | B H B H T | |
| 11 | 19 | 5 | 6 | 8 | -3 | 21 | B B H H T | |
| 12 | 19 | 6 | 3 | 10 | -10 | 21 | B B B H B | |
| 13 | 19 | 5 | 6 | 8 | -16 | 21 | B T B T T | |
| 14 | 19 | 6 | 2 | 11 | -6 | 20 | H T B B B | |
| 15 | 19 | 5 | 4 | 10 | -4 | 19 | T B T H B | |
| 16 | 19 | 5 | 4 | 10 | -8 | 19 | T B B H B | |
| 17 | 19 | 4 | 6 | 9 | -7 | 18 | H T H B B | |
| 18 | 19 | 3 | 8 | 8 | -13 | 17 | H B H B H | |
| 19 | 18 | 3 | 5 | 10 | -9 | 14 | B B H T H | |
| 20 | 19 | 2 | 7 | 10 | -19 | 13 | H B H H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
