Thứ Bảy, 29/11/2025
Oscar Trejo
10
Luis Palma (Kiến tạo: Joel Pereira)
11
Pathe Ciss
25
Antoni Kozubal (Kiến tạo: Pablo Rodriguez)
39
Alexandre Zurawski (Thay: Sergio Camello)
55
Andrei Ratiu (Thay: Ivan Balliu)
55
Pedro Diaz (Thay: Gerard Gumbau)
55
Isi Palazon (Thay: Oscar Trejo)
55
Oscar Valentin
56
Isi Palazon (Kiến tạo: Pedro Diaz)
59
Kornel Lisman (Thay: Pablo Rodriguez)
59
Yannick Agnero (Thay: Mikael Ishak)
60
Taofeek Ismaheel (Thay: Leo Bengtsson)
60
Filip Jagiello (Thay: Luis Palma)
71
Bartosz Mrozek
76
Jorge de Frutos (Thay: Fran Perez)
80
Robert Gumny (Thay: Kornel Lisman)
82
Jorge de Frutos
83
Alvaro Garcia
90+1'
Alvaro Garcia (Kiến tạo: Pathe Ciss)
90+4'

Thống kê trận đấu Vallecano vs Lech Poznan

số liệu thống kê
Vallecano
Vallecano
Lech Poznan
Lech Poznan
66 Kiểm soát bóng 35
8 Phạm lỗi 1
28 Ném biên 17
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 6
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 3
13 Sút không trúng đích 2
10 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 3
5 Phát bóng 15
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Vallecano vs Lech Poznan

Tất cả (29)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Pathe Ciss đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+4' V À A A O O O - Alvaro Garcia đã ghi bàn!

V À A A O O O - Alvaro Garcia đã ghi bàn!

90+1' Thẻ vàng cho Alvaro Garcia.

Thẻ vàng cho Alvaro Garcia.

83' V À A A O O O - Jorge de Frutos đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jorge de Frutos đã ghi bàn!

82'

Kornel Lisman rời sân và anh ấy được thay thế bởi Robert Gumny.

80'

Fran Perez rời sân và anh ấy được thay thế bởi Jorge de Frutos.

76' Thẻ vàng cho Bartosz Mrozek.

Thẻ vàng cho Bartosz Mrozek.

71'

Luis Palma rời sân và được thay thế bởi Filip Jagiello.

60'

Leo Bengtsson rời sân và được thay thế bởi Taofeek Ismaheel.

60'

Mikael Ishak rời sân và được thay thế bởi Yannick Agnero.

59'

Pablo Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Kornel Lisman.

59'

Pedro Diaz đã kiến tạo cho bàn thắng này.

59' V À A A O O O - Isi Palazon đã ghi bàn!

V À A A O O O - Isi Palazon đã ghi bàn!

56' Thẻ vàng cho Oscar Valentin.

Thẻ vàng cho Oscar Valentin.

55'

Oscar Trejo rời sân và được thay thế bởi Isi Palazon.

55'

Gerard Gumbau rời sân và được thay thế bởi Pedro Diaz.

55'

Ivan Balliu rời sân và được thay thế bởi Andrei Ratiu.

55'

Sergio Camello rời sân và được thay thế bởi Alexandre Zurawski.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Vallecano vs Lech Poznan

Vallecano (4-3-3): Augusto Batalla (13), Iván Balliu (20), Florian Lejeune (24), Pathé Ciss (6), Alfonso Espino (22), Óscar Trejo (8), Oscar Valentin (23), Gerard Gumbau (15), Fran Pérez (21), Sergio Camello (10), Alvaro Garcia (18)

Lech Poznan (4-2-3-1): Bartosz Mrozek (41), Joel Vieira Pereira (2), Mateusz Skrzypczak (72), Antonio Milic (16), Michal Gurgul (15), Timothy Ouma (6), Antoni Kozubal (43), Leo Bengtsson (14), Pablo Rodriguez (99), Luis Palma (77), Mikael Ishak (9)

Vallecano
Vallecano
4-3-3
13
Augusto Batalla
20
Iván Balliu
24
Florian Lejeune
6
Pathé Ciss
22
Alfonso Espino
8
Óscar Trejo
23
Oscar Valentin
15
Gerard Gumbau
21
Fran Pérez
10
Sergio Camello
18
Alvaro Garcia
9
Mikael Ishak
77
Luis Palma
99
Pablo Rodriguez
14
Leo Bengtsson
43
Antoni Kozubal
6
Timothy Ouma
15
Michal Gurgul
16
Antonio Milic
72
Mateusz Skrzypczak
2
Joel Vieira Pereira
41
Bartosz Mrozek
Lech Poznan
Lech Poznan
4-2-3-1
Thay người
55’
Ivan Balliu
Andrei Rațiu
59’
Robert Gumny
Kornel Lisman
55’
Gerard Gumbau
Pedro Díaz
60’
Mikael Ishak
Yannick Agnero
55’
Oscar Trejo
Isi Palazón
60’
Leo Bengtsson
Taofeek Ismaheel
55’
Sergio Camello
Alemao
71’
Luis Palma
Filip Jagiello
80’
Fran Perez
Jorge de Frutos
82’
Kornel Lisman
Robert Gumny
Cầu thủ dự bị
Dani Cárdenas
Krzysztof Bakowski
Adrian Molina
Mateusz Pruchniewski
Andrei Rațiu
Joao Moutinho
Pedro Díaz
Yannick Agnero
Isi Palazón
Bryan Fiabema
Alemao
Robert Gumny
Unai López
Gisli Gottskalk Thordarson
Jorge de Frutos
Filip Jagiello
Marco de las Sias
Wojciech Monka
Jozhua Vertrouwd
Kornel Lisman
Samu Becerra Gomez
Taofeek Ismaheel

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
07/11 - 2025

Thành tích gần đây Vallecano

Europa Conference League
28/11 - 2025
La Liga
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
La Liga
01/11 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
30/10 - 2025
30/10 - 2025
La Liga
27/10 - 2025
Europa Conference League
23/10 - 2025
La Liga
19/10 - 2025

Thành tích gần đây Lech Poznan

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Ba Lan
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Ba Lan
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
30/10 - 2025
VĐQG Ba Lan
27/10 - 2025
Europa Conference League
24/10 - 2025
VĐQG Ba Lan
19/10 - 2025
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow