Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Oscar Trejo
10 - Pathe Ciss
25 - Alexandre Zurawski (Thay: Sergio Camello)
55 - Andrei Ratiu (Thay: Ivan Balliu)
55 - Pedro Diaz (Thay: Gerard Gumbau)
55 - Isi Palazon (Thay: Oscar Trejo)
55 - Oscar Valentin
56 - Isi Palazon (Kiến tạo: Pedro Diaz)
59 - Jorge de Frutos (Thay: Fran Perez)
80 - Jorge de Frutos
83 - Alvaro Garcia
90+1' - Alvaro Garcia (Kiến tạo: Pathe Ciss)
90+4'
- Luis Palma (Kiến tạo: Joel Pereira)
11 - Antoni Kozubal (Kiến tạo: Pablo Rodriguez)
39 - Kornel Lisman (Thay: Pablo Rodriguez)
59 - Yannick Agnero (Thay: Mikael Ishak)
60 - Taofeek Ismaheel (Thay: Leo Bengtsson)
60 - Filip Jagiello (Thay: Luis Palma)
71 - Bartosz Mrozek
76 - Robert Gumny (Thay: Kornel Lisman)
82
Thống kê trận đấu Vallecano vs Lech Poznan
Diễn biến Vallecano vs Lech Poznan
Tất cả (29)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Pathe Ciss đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alvaro Garcia đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Alvaro Garcia.
V À A A O O O - Jorge de Frutos đã ghi bàn!
Kornel Lisman rời sân và anh ấy được thay thế bởi Robert Gumny.
Fran Perez rời sân và anh ấy được thay thế bởi Jorge de Frutos.
Thẻ vàng cho Bartosz Mrozek.
Luis Palma rời sân và được thay thế bởi Filip Jagiello.
Leo Bengtsson rời sân và được thay thế bởi Taofeek Ismaheel.
Mikael Ishak rời sân và được thay thế bởi Yannick Agnero.
Pablo Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Kornel Lisman.
Pedro Diaz đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Isi Palazon đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Oscar Valentin.
Oscar Trejo rời sân và được thay thế bởi Isi Palazon.
Gerard Gumbau rời sân và được thay thế bởi Pedro Diaz.
Ivan Balliu rời sân và được thay thế bởi Andrei Ratiu.
Sergio Camello rời sân và được thay thế bởi Alexandre Zurawski.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Pablo Rodriguez đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Antoni Kozubal đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Pathe Ciss.
Joel Pereira đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Luis Palma đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Oscar Trejo.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Chào mừng quý vị đến với sân Campo de Futbol de Vallecas, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút nữa.
Đội hình xuất phát Vallecano vs Lech Poznan
Vallecano (4-3-3): Augusto Batalla (13), Iván Balliu (20), Florian Lejeune (24), Pathé Ciss (6), Alfonso Espino (22), Óscar Trejo (8), Oscar Valentin (23), Gerard Gumbau (15), Fran Pérez (21), Sergio Camello (10), Alvaro Garcia (18)
Lech Poznan (4-2-3-1): Bartosz Mrozek (41), Joel Vieira Pereira (2), Mateusz Skrzypczak (72), Antonio Milic (16), Michal Gurgul (15), Timothy Ouma (6), Antoni Kozubal (43), Leo Bengtsson (14), Pablo Rodriguez (99), Luis Palma (77), Mikael Ishak (9)
| Thay người | |||
| 55’ | Ivan Balliu Andrei Rațiu | 59’ | Robert Gumny Kornel Lisman |
| 55’ | Gerard Gumbau Pedro Díaz | 60’ | Mikael Ishak Yannick Agnero |
| 55’ | Oscar Trejo Isi Palazón | 60’ | Leo Bengtsson Taofeek Ismaheel |
| 55’ | Sergio Camello Alemao | 71’ | Luis Palma Filip Jagiello |
| 80’ | Fran Perez Jorge de Frutos | 82’ | Kornel Lisman Robert Gumny |
| Cầu thủ dự bị | |||
Dani Cárdenas | Krzysztof Bakowski | ||
Adrian Molina | Mateusz Pruchniewski | ||
Andrei Rațiu | Joao Moutinho | ||
Pedro Díaz | Yannick Agnero | ||
Isi Palazón | Bryan Fiabema | ||
Alemao | Robert Gumny | ||
Unai López | Gisli Gottskalk Thordarson | ||
Jorge de Frutos | Filip Jagiello | ||
Marco de las Sias | Wojciech Monka | ||
Jozhua Vertrouwd | Kornel Lisman | ||
Samu Becerra Gomez | Taofeek Ismaheel | ||
Nhận định Vallecano vs Lech Poznan
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Vallecano
Thành tích gần đây Lech Poznan
Bảng xếp hạng Europa Conference League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 4 | 3 | 1 | 0 | 7 | 10 | |
| 2 | | 4 | 3 | 1 | 0 | 3 | 10 | |
| 3 | 4 | 3 | 0 | 1 | 4 | 9 | ||
| 4 | | 4 | 3 | 0 | 1 | 3 | 9 | |
| 5 | | 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 9 | |
| 6 | 4 | 2 | 2 | 0 | 5 | 8 | ||
| 7 | 4 | 2 | 2 | 0 | 5 | 8 | ||
| 8 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | ||
| 9 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | ||
| 10 | 4 | 2 | 1 | 1 | 5 | 7 | ||
| 11 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | ||
| 12 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | |
| 13 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | ||
| 14 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | ||
| 15 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | ||
| 16 | 4 | 2 | 0 | 2 | 3 | 6 | ||
| 17 | | 4 | 2 | 0 | 2 | 3 | 6 | |
| 18 | | 4 | 2 | 0 | 2 | 2 | 6 | |
| 19 | | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | |
| 20 | | 4 | 2 | 0 | 2 | -3 | 6 | |
| 21 | | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | |
| 22 | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | ||
| 23 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | ||
| 24 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | ||
| 25 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | ||
| 26 | 4 | 1 | 1 | 2 | -6 | 4 | ||
| 27 | 4 | 1 | 0 | 3 | -1 | 3 | ||
| 28 | 4 | 1 | 0 | 3 | -2 | 3 | ||
| 29 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | ||
| 30 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | ||
| 31 | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 2 | ||
| 32 | 4 | 0 | 2 | 2 | -5 | 2 | ||
| 33 | 4 | 0 | 2 | 2 | -7 | 2 | ||
| 34 | 4 | 0 | 1 | 3 | -4 | 1 | ||
| 35 | 4 | 0 | 1 | 3 | -6 | 1 | ||
| 36 | 4 | 0 | 0 | 4 | -10 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại