Số khán giả hôm nay là 13512.
Jorge de Frutos 35 | |
Mikel Jauregizar 39 | |
Isi Palazon 40 | |
Alex Berenguer (Thay: Unai Gómez) 45 | |
Alex Berenguer (Thay: Unai Gomez) 46 | |
Inaki Williams (Kiến tạo: Alex Berenguer) 47 | |
Alejandro Rego (Thay: Inigo Ruiz de Galarreta) 59 | |
Unai Lopez (Thay: Gerard Gumbau) 61 | |
Fran Perez (Thay: Alvaro Garcia) 61 | |
Oscar Valentin (Thay: Nobel Mendy) 61 | |
Oihan Sancet 65 | |
Pedro Diaz (Thay: Isi Palazon) 69 | |
Daniel Vivian 71 | |
Andoni Gorosabel (Thay: Jesus Areso) 73 | |
Ilias Akhomach 85 | |
Alexandre Zurawski (Thay: Ilias Akhomach) 86 | |
Mikel Vesga (Thay: Mikel Jauregizar) 86 | |
Selton Sanchez (Thay: Oihan Sancet) 86 |
Thống kê trận đấu Vallecano vs Athletic Club


Diễn biến Vallecano vs Athletic Club
Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!
Kiểm soát bóng: Rayo Vallecano: 50%, Athletic Club: 50%.
Inaki Williams bị phạt vì đẩy Alfonso Espino.
Alfonso Espino giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Bàn tay an toàn của Unai Simon khi anh lao ra và bắt bóng.
Rayo Vallecano đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Alejandro Rego giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Câu lạc bộ Athletic đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thổi phạt khi Jorge de Frutos của Rayo Vallecano phạm lỗi với Mikel Vesga.
Rayo Vallecano đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Cú phát bóng lên cho Rayo Vallecano.
Câu lạc bộ Athletic đang kiểm soát bóng.
Fran Perez giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Oscar Valentin sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Unai Simon đã kiểm soát được tình hình.
Rayo Vallecano đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Gorka Guruzeta bị phạt vì đẩy Florian Lejeune.
Kiểm soát bóng: Rayo Vallecano: 50%, Athletic Club: 50%.
Yuri Berchiche bị phạt vì đẩy Florian Lejeune.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Unai Simon bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Đội hình xuất phát Vallecano vs Athletic Club
Vallecano (4-3-3): Augusto Batalla (13), Andrei Rațiu (2), Florian Lejeune (24), Nobel Mendy (32), Alfonso Espino (22), Isi Palazón (7), Pathé Ciss (6), Gerard Gumbau (15), Ilias Akhomach (12), Jorge de Frutos (19), Alvaro Garcia (18)
Athletic Club (4-2-3-1): Unai Simón (1), Jesús Areso (12), Dani Vivian (3), Aymeric Laporte (14), Yuri Berchiche (17), Iñigo Ruiz de Galarreta (16), Mikel Jauregizar (18), Iñaki Williams (9), Oihan Sancet (8), Unai Gómez (20), Gorka Guruzeta (11)


| Thay người | |||
| 61’ | Gerard Gumbau Unai López | 46’ | Unai Gomez Álex Berenguer |
| 61’ | Alvaro Garcia Fran Pérez | 59’ | Inigo Ruiz de Galarreta Alejandro Rego Mora |
| 61’ | Nobel Mendy Oscar Valentin | 73’ | Jesus Areso Andoni Gorosabel |
| 69’ | Isi Palazon Pedro Díaz | 86’ | Mikel Jauregizar Mikel Vesga |
| 86’ | Ilias Akhomach Alemao | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Dani Cárdenas | Álex Padilla | ||
Pep Chavarría | Andoni Gorosabel | ||
Luiz Felipe | Aitor Paredes | ||
Iván Balliu | Iñigo Lekue | ||
Pedro Díaz | Adama Boiro | ||
Óscar Trejo | Mikel Vesga | ||
Randy Nteka | Robert Navarro | ||
Unai López | Alejandro Rego Mora | ||
Alemao | Selton Sanchez | ||
Carlos Martín | Álex Berenguer | ||
Fran Pérez | Nicolás Serrano | ||
Oscar Valentin | Urko Izeta | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Diego Méndez Va chạm | Yeray Álvarez Không xác định | ||
Unai Egiluz Chấn thương dây chằng chéo | |||
Beñat Prados Chấn thương mắt cá | |||
Maroan Sannadi Chấn thương đầu gối | |||
Nico Williams Thoát vị | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Vallecano vs Athletic Club
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Vallecano
Thành tích gần đây Athletic Club
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 21 | 1 | 4 | 45 | 64 | T T B T T | |
| 2 | 26 | 19 | 3 | 4 | 32 | 60 | T T T B B | |
| 3 | 26 | 15 | 6 | 5 | 20 | 51 | H B B T T | |
| 4 | 26 | 16 | 3 | 7 | 17 | 51 | T B T T B | |
| 5 | 26 | 11 | 10 | 5 | 10 | 43 | T T T H H | |
| 6 | 26 | 10 | 10 | 6 | 8 | 40 | H B H T T | |
| 7 | 26 | 10 | 6 | 10 | -6 | 36 | B B H B H | |
| 8 | 26 | 9 | 8 | 9 | 0 | 35 | H T B H T | |
| 9 | 26 | 10 | 5 | 11 | -6 | 35 | H T T T H | |
| 10 | 26 | 9 | 6 | 11 | 0 | 33 | H T H T B | |
| 11 | 26 | 9 | 5 | 12 | -8 | 32 | H T T B T | |
| 12 | 26 | 8 | 6 | 12 | -7 | 30 | B H H T H | |
| 13 | 26 | 7 | 9 | 10 | -15 | 30 | B H T H B | |
| 14 | 26 | 7 | 8 | 11 | -12 | 29 | B B T B T | |
| 15 | 25 | 6 | 9 | 10 | -9 | 27 | B B T H H | |
| 16 | 26 | 7 | 6 | 13 | -11 | 27 | T B H H B | |
| 17 | 26 | 5 | 11 | 10 | -5 | 26 | B B H B H | |
| 18 | 26 | 6 | 6 | 14 | -13 | 24 | T B B B B | |
| 19 | 26 | 5 | 6 | 15 | -16 | 21 | B B B B T | |
| 20 | 25 | 3 | 8 | 14 | -24 | 17 | B T B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
