Thứ Năm, 29/01/2026
Shon Weissman (Kiến tạo: Oscar Plano)
14
Sergio Leon (Kiến tạo: Roque Mesa)
19
Markel Lozano
26
Oscar Plano
30
Roque Mesa
32
Javi Sanchez
33
Gonzalo Plata (Thay: Toni Villa)
53
Gorka Guruzeta (Kiến tạo: Koldo Obieta)
54
Javier Ros (Thay: Markel Lozano)
60
Sergio Leon (Kiến tạo: Oscar Plano)
61
Monchu (Thay: Alvaro Aguado)
65
Jon Morcillo (Thay: Oscar Plano)
65
Iker Unzueta (Thay: Koldo Obieta)
65
Sergio Leon (Kiến tạo: Gonzalo Plata)
71
Asier Etxaburu (Thay: Lander Olaetxea)
74
Mikel San Jose (Thay: Iker Bilbao)
74
Sergio Moreno (Thay: Gorka Guruzeta)
74
Cristo Gonzalez (Thay: Roque Mesa)
76
Anuar (Thay: Sergio Leon)
76
Anuar (Kiến tạo: Monchu)
87

Thống kê trận đấu Valladolid vs SD Amorebieta

số liệu thống kê
Valladolid
Valladolid
SD Amorebieta
SD Amorebieta
57 Kiểm soát bóng 43
6 Phạm lỗi 15
15 Ném biên 23
2 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
13 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 8
1 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
13 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Valladolid vs SD Amorebieta

Tất cả (127)
90+2'

Ở Valladolid, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt trực tiếp.

90+1'

Real Valladolid đá phạt.

88'

Ở Valladolid, SD Amorebieta đẩy nhanh về phía trước nhưng bị kéo xuống vì việt vị.

87'

Monchu với một sự hỗ trợ ở đó.

87' Ghi bàn! Real Valladolid mở rộng tỷ số lên 5-1 trước Anuar.

Ghi bàn! Real Valladolid mở rộng tỷ số lên 5-1 trước Anuar.

86'

Real Valladolid có một quả phát bóng lên.

85'

Iosu Galech Apezteguia thưởng cho SD Amorebieta một quả phát bóng lên.

85'

Ném biên cho SD Amorebieta tại José Zorrilla.

84'

Đá phạt cho Real Valladolid trong phần sân của họ.

83'

Quả phát bóng lên cho Real Valladolid tại José Zorrilla.

82'

Iosu Galech Apezteguia ra hiệu quả ném biên SD Amorebieta bên phần sân của Real Valladolid.

81'

Ném trong SD Amorebieta.

80'

SD Amorebieta cần phải thận trọng. Real Valladolid thực hiện quả ném biên tấn công.

79'

Ném biên dành cho Real Valladolid ở gần khu vực penalty.

79'

Ném biên cho SD Amorebieta trong hiệp của họ.

79'

Real Valladolid được hưởng quả phạt góc của Iosu Galech Apezteguia.

77'

Được hưởng phạt góc cho Real Valladolid.

76'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Valladolid.

75'

Đội chủ nhà thay Roque Mesa bằng Cristo Gonzalez.

75'

Juan Jose Rojo Martin đang thực hiện sự thay thế thứ tư của đội tại José Zorrilla với Anuar thay thế Sergio Leon.

75'

Đội chủ nhà thay Gorka Guruzeta bằng Sergio Moreno.

Đội hình xuất phát Valladolid vs SD Amorebieta

Valladolid (4-4-2): Jordi Masip (1), Luis Perez (2), Javi Sanchez (5), Jawad El Yamiq (15), Nacho Martinez (22), Oscar Plano (10), Alvaro Aguado (16), Roque Mesa (17), Toni Villa (19), Shon Weissman (9), Sergio Leon (7)

SD Amorebieta (5-3-2): Roberto Santamaria (13), Gaizka Larrazabal (25), Oscar Gil (22), Peru Nolaskoain (17), Jon Irazabal (19), Andoni Lopez (14), Lander Olaetxea (5), Markel Lozano (16), Iker Bilbao (6), Gorka Guruzeta (24), Koldo Obieta (9)

Valladolid
Valladolid
4-4-2
1
Jordi Masip
2
Luis Perez
5
Javi Sanchez
15
Jawad El Yamiq
22
Nacho Martinez
10
Oscar Plano
16
Alvaro Aguado
17
Roque Mesa
19
Toni Villa
9
Shon Weissman
7 3
Sergio Leon
9
Koldo Obieta
24
Gorka Guruzeta
6
Iker Bilbao
16
Markel Lozano
5
Lander Olaetxea
14
Andoni Lopez
19
Jon Irazabal
17
Peru Nolaskoain
22
Oscar Gil
25
Gaizka Larrazabal
13
Roberto Santamaria
SD Amorebieta
SD Amorebieta
5-3-2
Thay người
53’
Toni Villa
Gonzalo Plata
60’
Markel Lozano
Javier Ros
65’
Alvaro Aguado
Monchu
65’
Koldo Obieta
Iker Unzueta
65’
Oscar Plano
Jon Morcillo
74’
Gorka Guruzeta
Sergio Moreno
76’
Sergio Leon
Anuar
74’
Iker Bilbao
Mikel San Jose
76’
Roque Mesa
Cristo Gonzalez
74’
Lander Olaetxea
Asier Etxaburu
Cầu thủ dự bị
Anuar
Oier Luengo
Gonzalo Plata
Gorka Larrucea
Monchu
Sergio Moreno
Roberto
Iker Unzueta
Cristo Gonzalez
Mikel San Jose
Ivan Sanchez
Unai Marino
Jon Morcillo
Iker Seguin
Josema
Asier Etxaburu
Pablo Hervias
Inigo Orozco
Kiko
Aitor Aldalur Agirrezabala
Raul Carnero
Mikel Alvaro
Javier Ros

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
07/08 - 2021
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
Hạng 2 Tây Ban Nha
04/11 - 2021
28/02 - 2022
09/12 - 2023
20/04 - 2024

Thành tích gần đây Valladolid

Hạng 2 Tây Ban Nha
24/01 - 2026
17/01 - 2026
11/01 - 2026
04/01 - 2026
20/12 - 2025
13/12 - 2025
06/12 - 2025
30/11 - 2025
25/11 - 2025
Giao hữu
20/11 - 2025
H1: 2-1 | HP: 0-0 | Pen: 2-4

Thành tích gần đây SD Amorebieta

Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
Giao hữu
10/08 - 2024
03/08 - 2024
Hạng 2 Tây Ban Nha
02/06 - 2024
26/05 - 2024
19/05 - 2024
12/05 - 2024
05/05 - 2024
27/04 - 2024
20/04 - 2024

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander2313551844
2CastellonCastellon2311661139
3MalagaMalaga231157938
4Las PalmasLas Palmas231085938
5DeportivoDeportivo2310761137
6AlmeriaAlmeria231067836
7Sporting GijonSporting Gijon231139236
8CordobaCordoba23986335
9Burgos CFBurgos CF231058335
10AD Ceuta FCAD Ceuta FC231058-235
11CadizCadiz23977034
12AlbaceteAlbacete23869-630
13LeganesLeganes23788229
14FC AndorraFC Andorra23788-529
15ValladolidValladolid23779028
16EibarEibar23779-228
17GranadaGranada235117-326
18LeonesaLeonesa237412-1225
19Real Sociedad BReal Sociedad B236611-424
20HuescaHuesca236611-1124
21Real ZaragozaReal Zaragoza235711-1422
22MirandesMirandes234514-1717
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow