Chủ Nhật, 31/08/2025
Antoniu Roca (Thay: Jofre Carreras)
18
Lucas Oliveira
19
Oliveira
19
Anuar
29
Nico Ribaudo
32
Lucas Rosa (Thay: Anuar)
34
Lucas Rosa
35
Jose Gragera
45+7'
Antoniu Roca
53
Gaston Valles
54
Keidi Bare (Thay: Alvaro Aguado)
57
Pere Milla (Thay: Gaston Valles)
58
Nico Ribaudo
65
Israel Salazar
66
Israel Salazar (Thay: Adrian Arnun)
66
Oscar Gil
67
Raul Moro (Thay: Javi Sanchez)
72
Alvaro Negredo (Thay: Sergio Escudero)
72
Victor Ruiz (Thay: Oscar Gil)
73
Stanko Juric (Thay: Oliveira)
73
Stanko Juric
74
Rafel Bauza
74
Rafel Bauza (Thay: Leandro Cabrera)
74
Rafel Bauza (Thay: Jose Gragera)
74
Victor Meseguer
81
Pere Milla
90+8'
Brian Olivan
90+9'
Ivan Sanchez
90+10'

Thống kê trận đấu Valladolid vs Espanyol

số liệu thống kê
Valladolid
Valladolid
Espanyol
Espanyol
58 Kiểm soát bóng 42
13 Phạm lỗi 19
14 Ném biên 21
3 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 4
4 Thẻ vàng 8
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 1
9 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Valladolid vs Espanyol

Tất cả (39)
90+12'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+11' Thẻ vàng dành cho Ivan Sanchez.

Thẻ vàng dành cho Ivan Sanchez.

90+10' Thẻ vàng dành cho Ivan Sanchez.

Thẻ vàng dành cho Ivan Sanchez.

90+9' Brian Olivan nhận thẻ vàng.

Brian Olivan nhận thẻ vàng.

90+8' Pere Milla nhận thẻ vàng.

Pere Milla nhận thẻ vàng.

82' Thẻ vàng dành cho Victor Meseguer.

Thẻ vàng dành cho Victor Meseguer.

81' Thẻ vàng dành cho Victor Meseguer.

Thẻ vàng dành cho Victor Meseguer.

74'

Jose Gragera rời sân và được thay thế bởi Rafel Bauza.

74'

Leandro Cabrera rời sân và được thay thế bởi Rafel Bauza.

74'

Oliveira rời sân và được thay thế bởi Stanko Juric.

74'

Leandro Cabrera sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

74'

Oliveira sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

74'

Oscar Gil rời sân và được thay thế bởi Victor Ruiz.

73'

Oscar Gil rời sân và được thay thế bởi Victor Ruiz.

73'

Oliveira rời sân và được thay thế bởi Stanko Juric.

72'

Sergio Escudero rời sân và được thay thế bởi Alvaro Negredo.

72'

Javi Sanchez rời sân nhường chỗ cho Raul Moro.

72'

Javi Sanchez rời sân và được thay thế bởi [player2].

67' Thẻ vàng dành cho Oscar Gil.

Thẻ vàng dành cho Oscar Gil.

66'

Adrian Arnun rời sân và được thay thế bởi Israel Salazar.

66'

Adrian Arnun sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

Đội hình xuất phát Valladolid vs Espanyol

Valladolid (4-3-3): Jordi Masip (1), Luis Perez (2), Javi Sanchez (5), Cesar Tarrega (34), Sergio Escudero (18), Victor Meseguer (4), Oliveira (12), Monchu (8), Ivan Sanchez (10), Adrian Arnun (39), Anuar (23)

Espanyol (4-4-2): Joan Garcia Pons (1), Oscar Regano (2), Sergi Gomez (3), Leandro Cabrera (6), Brian Olivan (14), Jofre Carreras (17), Jose Gragera (15), Alvaro Aguado (18), Nico Melamed (21), Martin Braithwaite (22), Gaston Valles (39)

Valladolid
Valladolid
4-3-3
1
Jordi Masip
2
Luis Perez
5
Javi Sanchez
34
Cesar Tarrega
18
Sergio Escudero
4
Victor Meseguer
12
Oliveira
8
Monchu
10
Ivan Sanchez
39
Adrian Arnun
23
Anuar
39
Gaston Valles
22
Martin Braithwaite
21
Nico Melamed
18
Alvaro Aguado
15
Jose Gragera
17
Jofre Carreras
14
Brian Olivan
6
Leandro Cabrera
3
Sergi Gomez
2
Oscar Regano
1
Joan Garcia Pons
Espanyol
Espanyol
4-4-2
Thay người
34’
Anuar
Lucas Rosa
18’
Jofre Carreras
Antoniu Roca
66’
Adrian Arnun
Israel Salazar
57’
Alvaro Aguado
Keidi Bare
72’
Javi Sanchez
Raul Moro
58’
Gaston Valles
Pere Milla
72’
Sergio Escudero
Álvaro Negredo
73’
Oscar Gil
Victor Ruiz
73’
Oliveira
Stanko Juric
74’
Jose Gragera
Rafel Bauza
Cầu thủ dự bị
Raul Moro
Angel Fortuno
Lucas Rosa
Keidi Bare
Flavien-Enzo Boyomo
Javi Puado
Álvaro Negredo
Ruben Sanchez Saez
André Ferreira
Pere Milla
David Torres
Victor Ruiz
Stanko Juric
Jose Carlos Lazo
Israel Salazar
Keita Balde
Koke
Fernando Calero
César de la Hoz
Salvi Sanchez
Rafel Bauza
Antoniu Roca
Huấn luyện viên

Alvaro Rubio

Manolo Gonzalez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
07/10 - 2012
03/03 - 2013
22/12 - 2013
04/05 - 2014
27/10 - 2018
02/03 - 2019
29/09 - 2019
23/02 - 2020
16/10 - 2022
05/03 - 2023
Hạng 2 Tây Ban Nha
15/10 - 2023
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
06/12 - 2023
Hạng 2 Tây Ban Nha
11/05 - 2024
La Liga
20/08 - 2024
18/01 - 2025

Thành tích gần đây Valladolid

Hạng 2 Tây Ban Nha
31/08 - 2025
23/08 - 2025
16/08 - 2025
Giao hữu
09/08 - 2025
02/08 - 2025
La Liga
24/05 - 2025
19/05 - 2025
14/05 - 2025
10/05 - 2025
04/05 - 2025

Thành tích gần đây Espanyol

La Liga
25/08 - 2025
18/08 - 2025
Giao hữu
09/08 - 2025
02/08 - 2025
31/07 - 2025
26/07 - 2025
24/07 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
20/07 - 2025
La Liga
24/05 - 2025
19/05 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander330069
2Sporting GijonSporting Gijon330039
3ValladolidValladolid321047
4AlmeriaAlmeria312015
5Burgos CFBurgos CF211044
6EibarEibar211034
7FC AndorraFC Andorra211024
8Las PalmasLas Palmas211024
9DeportivoDeportivo211024
10CadizCadiz211014
11MalagaMalaga211014
12HuescaHuesca211014
13Real Sociedad BReal Sociedad B311104
14LeganesLeganes202002
15AlbaceteAlbacete2011-11
16CastellonCastellon3012-31
17CordobaCordoba3012-31
18Real ZaragozaReal Zaragoza3012-31
19MirandesMirandes2002-20
20GranadaGranada2002-50
21LeonesaLeonesa3003-60
22AD Ceuta FCAD Ceuta FC3003-70
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow